KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B CHỦ ĐỀ THỰC VẬT MUÔN MÀU
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B
CHỦ ĐỀ: THỰC VẬT MUÔN MÀU
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
MT1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. Trẻ có quyền được phát triển và quyền được tham gia
MT2. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động
MT3. Kiểm soát được vận động:
– Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc)
MT5. Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
MT7. Thực hiện được các vận động:
– Cuộn – xoay tròn cổ tay;
– Gập mở các ngón tay.
MT8. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động:
– Vẽ hình người, nhà ở, cây;
– Cắt thành thạo được theo đường thẳng
– Xây dựng lắp giáp với 10 -12 khối
– Biết tết sợi đôi.
– Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.
* Trẻ có quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
MT23. Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.
– Sử dụng kỹ năng so sánh 2-3 đồ dùng, đồ chơi
– Phân loại theo dấu hiệu.
– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.
– Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện
MT25. Sử dụng cách thức thích hợp đề giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn.
MT36. Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh hỏi : “bao nhiêu ?”; “Là số mấy”
– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10.
– Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự.
MT39. Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT42. Chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai hình.(Tròn và tam giác; Vuông và chữ nhật…)
* Trẻ có quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
- 3. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT49. Nói rõ để người nghe có thể hiểu được
MT50. Sử dụng được các từ chỉ, mô tả sự vật, hoạt động, đặc điểm…
– Nghe và nhắc lại được, gọi tên được cây, hoa, quả … quen thuộc với lứa tuổi bằng Tiếng Anh
MT52. Kể lại sự việc theo trình tự
MT53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…
MT54. Kể chuyện có mở đầu, kết thúc.
– Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện
MT60. Nhận dạng một số chữ cái: l, h, k
MT62. Sử dụng ký hiệu để “viết” tên. Làm vé tầu, thiệp chúc mừng
* Trẻ có quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
MT72.Thực hiện một số quy định của lớp và gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố, mẹ.
* Trẻ có quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
- 5. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
MT82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
MT83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…
MT85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
MT86. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
MT87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
MT88. Xé cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục
MT89. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
MT90. Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ nói nên cảm xúc của mình về màu sắc hình dáng của các tác phẩm tạo hình.
– Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
* Trẻ có quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động
|
Tuần 1
( Từ 02/03 – 06/03/2026) |
Tuần 2
(Từ 9/03 – 13/03/2026) |
Tuần 3
(Từ 16/3 – 20/3/2026) |
Tuần 4
( Từ 23/3 – 27/3/2026) |
Lưu ý | |||||
| Chủ đề | Hoa khoe sắc thắm | Sắc màu trái ngọt | Sắc màu rau củ | Hạt giống nảy mầm | ||||||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Rèn cho trẻ một số thói quen, hành vi tốt (cất dép, cất đồ dùng vào nơi quy định,…)
– Trò chuyện với trẻ về một số cây lương thực: kể tên, tác dụng của các loại cây đối với đời sông của con người. Hướng trẻ đến các góc chơi mới của chủ đề. – Trò chuyện với trẻ về các loài hoa? Con biết những loại hoa nào? Màu sắc của chúng ra sao? Hoa có lợi ích gì đối với đời sống của con người? Bài hát nào nói về các loài hoa ? Loài hoa nào thường nở vào mùa xuân? Ai là người tạo ra các loại hoa đó? – Trò chuyện với trẻ về các loại quả: tên gọi, mùa sắc, mùi vị, hình dáng, tác dụng của các loại quả đó. – Trò chuyện về một số loài rau (rau ăn lá; rau ăn củ; rau ăn quả): tên gọi, đặc điểm nổi bật? Các món ăn được chế biến từ rau? Tác dụng đối với con người?.. Cách trồng và chăm sóc một số loại rau. |
|||||||||
|
TD sáng |
– Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa hai tay ra phía trước – sau – Lưng, bụng lườn: Nghiêng người sang 2 bên. – Chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối. – Bật: chụm tách chân. (Tập kết hợp với bài hát “ ” . Mỗi động tác tập 2 lần x 4 nhịp) |
|||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐ LQVH
Dạy trẻ đọc thơ: “ Hoa mào gà” |
HĐ LQCC
Làm quen với chữ cái: “h” |
HĐ LQVH
Kể chuyện: “Quả bầu tiên” |
HĐ LQVH
Dạy trẻ đọc thơ: “Hoa kết trái’ |
|||||
|
Thứ 3 |
HĐ KPKH
Tìm hiểu về 1 số loài hoa |
HĐ KPKH
Tìm hiểu về 1 số loài quả |
HĐ KPKH
Tìm hiểu về 1 số loài rau |
HĐ KPKH
Quá trình phát triển của cây từ hạt ( 5E) |
||||||
|
Thứ 4 |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Chạy thay đổi hướng theo hệu lệnh – TCVĐ: Chuyển lúa. |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát. -TCVĐ: Ném bóng vào rổ |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Ném trúng đích ngang ( xa 2,1m) – TCVĐ: Thỏ tìm chuồng. |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Trèo qua ghế dài ( 1,5m x 30cm) – TCVĐ: Rồng rắn lên mây. |
||||||
|
Thứ 5 |
HĐ LQVT
So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình tam giác, hình tròn.
|
HĐ LQVT
So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình chữ nhật. |
HĐ LQVT
Đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 5 |
HĐ LQVT
Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày. |
||||||
|
Thứ 6
|
HĐ tạo hình
Chế tạo lọ tỏa hương tặng mẹ tặng bà nhân ngày 8/3 ( EDP) |
HĐ GDAN
– Dạy hát: Lá xanh – Nghe hát: Lý cây bông -TCAN: Tai ai tinh |
HĐ tạo hình
Nặn chùm nho (mẫu) |
HĐ GDAN
– Dạy hát: Bắp cải xanh. – Nghe hát: Bầu và bí. – TCAN: Ai đoán giỏi
|
||||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
1. HĐCCĐ:
Quan sát cây hoa hồng 2.TCVĐ: Chuyền bóng TCDG: Lộn cầu vồng 3. Chơi tự do: Chơi với vòng, bóng, phấn… đồ chơi góc chơi ngoài sân trường. |
1. H§CC§: Thí nghiệm vui: “Nam châm hút những vật gì?”
2. TCV§: Mèo và chim sẻ 3. Chơi tự do: Với bóng, vòng, phấn, gậy thể dục và đồ chơi sân trường |
1. HĐCCĐ: “Quan sát thời tiết.”
2.TCVĐ: * TC: “Trời nắng trời mưa”. * TCDG: BÞt m¾t b¾t dª. 3.Chơi tự chọn: Chơi với vòng, bóng, phấn…
|
1.HĐCCĐ: Quá trình phát triển của cây ngô
2. TCVĐ: Cây cao – cỏ thấp 3. Chơi tự do: Chơi với vòng, bóng, phấn…
|
|||||
|
Thứ 3 |
1. HĐCCĐ:
Nhặt lá rơi xếp hình những bông hoa . 2.TCVĐ: Bác làm vườn. 3. Chơi tự do:Chơi với vòng, bóng, phấn… đồ chơi góc chơi ngoài sân trường. |
1. HĐCCĐ: Làm chong chóng bằng lá cây
2. TCVĐ: * TC: Truyển tin * TCDG: Mèo đuổi chuột 3. Chơi tự chọn:
|
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm vui: Ảo thuật với bóng bàn
2) TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ, lộn cầu vồng 3) Chơi tự do: Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời….. |
1. HĐCCĐ: * Quan sát cây xanh quanh trường.
2. TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ 3. Chơi tự do: Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời….. |
||||||
|
Thứ 4 |
1. HĐCCĐ.
Qs . “Cây hoa giấy”. 2.TCVĐ: *TC: “Giả thành tượng” TCDG: Dung răng, dung rẻ. 3. Chơi tự do: Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời….. |
1. HĐCCĐ:
Quan sát vườn rau 2. TCV§: Gà trong vườn rau. 3.Chơi tự do: Chơi với bóng, vòng, đồ chơi ngoài trời
|
1. HĐCCĐ:
HD trẻ xếp các loại quả bằng hột hạt. 2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê 3. Chơi tự do |
1. HĐCCĐ
Quan sát cây rau cải 2. TCVĐ: Gieo hạt, kéo co. 3. Chơi tự do |
||||||
|
Thứ 5 |
1. HĐCCĐ . QS. “Hoa đồng tiền”.
2. TCVĐ * TC: Lăn bóng bằng tay * TCDG: Rồng rắn lên mây. 3. Chơi tự chọn: Vòng, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ: Giải các câu đố về các loại hoa.
2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê 3. Chơi tự do: Ch¬i víi lá cây, đất cát… ®å ch¬i s©n trêng. |
1. HĐCCĐ:
Quan sát các loại quả và ích lợi của chúng 2.TCVĐ: Thu hoạch quả chín 3. Chơi tự do: Ch¬i víi lá cây, đất cát… ®å ch¬i s©n trêng. |
1. HĐCCĐ:
Thí nghiệm vui: “Giúp phân biệt trứng chín, trứng sống” 2. TCVĐ: * TC: Chuyền bóng * TC DG: Lộn cầu vồng. 3. Chơi tự chọn Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc choi ngoài trời. |
||||||
|
Thứ 6 |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết. 2. TCVĐ: * TC: Chuyền bóng qua đầu. TCDG: Lộn cầu vồng 3. Chơi tự do: Giấy vụn, lá cây, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài sân. |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm: Vật nào thấm nước.
2. TCVĐ: Lộn cầu vồng 3. Chơi tự do: c¸t, sái, l¸ c©y đồ chơi sân trường |
1. HĐCCĐ: Hướng dẫn trẻ phân loại rác thải.
2. TCVĐ: Tung bóng 3. Chơi tự do: c¸t, sái, l¸ c©y đồ chơi sân trường |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm: Giấy không bị ướt khi tô sáp màu
2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê, bóng tròn to. 3. Chơi tự do: c¸t, sái, l¸ c©y đồ chơi sân trường
|
||||||
| HĐ
Thay thế HĐ góc |
Thứ 5 |
HĐ tập thể:
Thăm quan vườn hoa |
HĐ trải nghiệm
Giao lưu nhảy dân vũ |
HĐ trải nghiệm
Pha nước hoa quả
|
HĐ tập thể
Giao lưu các trò chơi vận động
|
|||||
|
Hoạt động góc |
1.Góc phân vai :
– T1: Quầy hàng bán các loại hoa: hoa cúc, hoa hồng, hoa lan……. – T2: Quầy bán các loại cây ăn quả, cấc loại quả…. – T3: Quầy bán các loại rau củ…. – T4: Quầy hàng bán các loại cây xanh, cây cảnh, các loại hạt: ngô; gạo; bột mì,… a. Yêu cầu: – Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện một số hành động phù hợp với vai chơi đã nhận. – Biết chơi cùng nhau, biết giao tiếp trong quá trình chơi. – Biết sử dụng các nguyên vật liệu, đồ dùng đồ chơi các góc để thực hiện ý định chơi. b. Chuẩn bị : – Các loại cây hoa, cây xanh, cây ăn quả, cây lương thực…. – Đồ dung dụng cụ, trang phục phù hợp góc chơi. c. Cách chơi: – + Ai hôm nay sẽ là những người chủ cửa hàng nhỉ? + Thế chủ cửa hàng phải làm những công việc gì? + Ai làm người đi mua hàng? + Hôm nay các bạn sẽ đi mua những món hàng gì?… – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi khác. 2. Góc học tập: – Xem tranh, ảnh , truyện thơ về chủ điểm “Bé giải mã các loài thực vật” , tranh ảnh có chứa chữ cái l, h, k ; tập làm các con rối trong câu chuyện trong chủ đề. Biết cách đọc sách, thích thú khi đọc truyện cho bạn nghe. – Trẻ LQTA qua phần mềm tiếng anh BKT Smart Kid V3: Unit 7: Vegetables: eggplant (cà tím); pumpkin (bí ngô), tomato (cà chua), carrot (cà rốt) a. Yêu câu: – Trẻ biết lật giở trang sách, nhận biết các nhân vật trong tranh truyện… b. Chuẩn bị: – Tranh ảnh,truyện theo chủ đề, tranh ảnh chứa chữ cái l, h, k. – Bút chì, bộ chữ cái. – Các loại rối kể truyện… c. Cách chơi: – Hôm nay con sẽ làm gì trong góc học tập nhỉ? – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi khác. 3. Góc nghệ thuật: – Trẻ sử dụng các kĩ năng vẽ; nặn; xé, cắt – dán; in; tô màu làm bộ sưu tập về các loài hoa, quả, rau, cây.
a. Yêu câu: – trẻ biết cầm bút và ngồi đúng tư thế. Biết tô màu, vẽ theo sự gợi mở của cô. b. Chuẩn bị : – Giấy vẽ, bút vẽ, đất nặn, lá cây, giấy báo, giấy màu, mẫu tạo hình của giáo viên hoặc tranh ảnh nghệ thuật, giá treo tranh. c. Cách chơi: – + Con sẽ chơi gì ở góc nghệ thuật? – Con muốn vẽ bức tranh gì về ngày tết. – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi khác. 4. Góc thiên nhiên: – Chăm sóc cây, nhổ cỏ, lau lá; pha màu nước. – Chơi với cát nước, bóng, hạt, nam châm, làm các thí nghiệm. a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên. Biết cách chăm sóc và bảo vệ cây xanh. – Rèn kĩ năng chăm soc cây xanh. b. Chuẩn bị: – Bộ dụng cụ chơi với cát, nước, bóng, hột hạt, nam châm, 3 cốc thủy tinh, nước màu… c. Cách chơi: – Ai sẽ làm thí nghiệm nhỉ?…. – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi. 5. Góc lắp ghép- xây dựng: – T1: Xây dựng vườn hoa. – T2: Xây dựng vườn cây ăn quả nhà bé. – T3: Xây dựng vườn rau trường em. – T4: Xây dựng vườn cây lương thực của bà. a. Yêu cầu: – Trẻ biết sử dụng khối gỗ, que kem, nút nhựa làm hàng rào. – Biết sắp xếp các đồ dung trong vườn hoa, hội chợ sao cho phù hợp. – Trẻ biết giữ gìn sản phẩm mình làm ra. b. Chuẩn bị: – Hàng rào, cây xanh, gạch, vỏ ngao.. – Các loại hoa đặc trưng cho mừa xuân : Đào, mai, hoa cánh bướm, cúc họa mi…. – Thảm cỏ, khối gỗ…. c. Cách chơi : – + Nhóm XD sẽ chơi gì? + Các bạn chơi lắp ghép sẽ chơi lắp ghép cái gì? Để ở đâu? + Chúng mình sẽ xây dựng mô hình “Chợ hoa mùa xuân ntn? + Các con trưng bày những loại hoa gì? – Cô gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi. – Trẻ tham gia chơi. * Nhận xét buổi chơi – Cô đến từng góc chơi gợi ý để trẻ tự nhận xét thái độ, kỹ năng chơi, sản phẩm của buổi chơi và gợi mở ý tưởng cho trẻ trong buổi chơi sau. * Cô nhận xét chung và khuyến khích trẻ – Hôm nay cô thấy các con chơi rất là ngoan, đóng vai rất là tốt cô tuyên dương tất cả các con. – Giáo dục: Trẻ thấy được vẻ đẹp và ý nghĩa của ngày tết cổ truyền của dân tộc là ngày đoàn viên, mọi người sum họm bên gia đình người thân và giành cho nhau lời chúc tốt đẹp nhất. * Kết thúc: Cho trẻ hát bài: Giờ chơi hết rồi thu dọn đồ dùng, đồ chơi cất vào nơi quy định. |
|||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay theo 6 bước bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định.
-Trẻ nhận biết một sô hành động nguy hiểm khi ăn để phòng tránh như cười đùa khi ăn uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt, thức ăn có mùi ôi thiu. |
|||||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 |
1.Làm quen với bài thơ: Cây bàng.
2. Rèn kỹ năng: tự cài cúc, cởi cúc áo, sâu giày, cài quai dép. |
1.Thực hiện vở: các hoạt động tạo hình: vẽ cây dừa (Trang 15)
2. Chơi tự do
|
1. Học vở: Bé Khám phá khoa học về MTXQ
(trang 26) 2. Chơi tự do
|
1. 1. Giới thiệu trò chơi mới: Thi hái quả
2. Đọc thơ Vè trái cây
|
|||||
|
Thứ 3 |
1. Kể chuyện: Sự tích các loài hoa
2. Tổ chức trò chơi: Thả đỉa ba ba.
|
* Dạy trẻ kĩ năng tự bảo vệ bản thân phòng chống xâm hại.
2. Chơi trò chơi: Dung dăng dung dẻ. |
1. Làm quen với cc: “l”
2. TCDG: Kéo cưa lừa xẻ |
1. 1. Làm quen với cc: “k”
2. TCDG: Kéo cưa lừa xẻ |
||||||
|
Thứ 4 |
1. Thực hiện vở: Bé với 5 điều Bác Hồ dạy.( T10)
2. Chơi tự do 3. LQTA trung tâm GLOBALEDU |
1. Tôi yêu Việt Nam: Hướng dẫn trẻ tham gia GT an toàn
2. Chơi TCDG: Rồng rắn 3. LQTA trung tâm GLOBALEDU |
1.Thực hiện vở bé làm quen với PTGT ( trang 14, 15)
2. Chơi tự do 3. LQTA trung tâm GLOBALEDU
|
1. Tôi yêu Việt Nam: Vui giao thông – An toàn khi ngồi trên ô tô
2. Chơi tự do. 3. LQTA trung tâm GLOBALEDU |
||||||
|
Thứ 5 |
1. Tổ chức trò chơi mới “Thi đua rết”.
2. TCDG kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống. |
1. Thực hiện vở tạo hình: “Dán dây hoa”.
|
1. Kể chuyện: Củ cải trắng.
2. Chơi ở các góc chơi trong lớp. |
1.Trẻ xem video về các loại câu lương thực.
2. TCDG kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống. |
||||||
|
Thứ 6 |
1. Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học trong chủ đề.
2. LQTA trung tâm GLOBALEDU |
1. Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học trong chủ đề
2. LQTA trung tâm GLOBALEDU |
1. . Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học trong chủ đề
2. LQTA trung tâm GLOBALEDU |
1. Ôn tập cuối chủ đề.
2. Làm quen với chủ đề mới. 3. LQTA trung tâm GLOBALEDU |
||||||
| 3. Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan cuối tuần. | ||||||||||