CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU, LỚP 3 TUỔI A

Lượt xem:

Đọc bài viết

CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ GIA ĐÌNH THÂN YÊU

Thời gian thực hiện từ ngày 13/10/2025 đến ngày 7/11/2025

1.Giáo dục phát triển thể chất.

1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ.

MT9:  Biết tên một số món ăn hàng ngày: Trứng rán, cá kho, canh rau…

* Quyền được bảo vệ.

– Nhận biết các bữa ăn trong ngày, tên gọi các món ăn và ích lợi của ăn uống đủ lượng đủ chất.

MT15:  Nhận ra và tránh một số vận dụng nguy hiểm ( bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…) khi được nhắc nhở.

* Quyền được bảo vệ.

– Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

* Thực hiện mọi lúc mọi nơi

1.2 Giáo dục phát triển vận động.

MT1:  Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.

– Hô hấp: Hít vào, thở ra.

– Tay:

+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.

– Lưng, bụng, lườn:

+ Cúi người về phía trước.

– Chân:

+ Bước lên trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ

– Hoạt động thể dục sáng.

MT2:  Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

+ Đi hết đoạn đường hẹp (3m x 0,2m)

+ Đi kiễng gót liên tục 3m.

* Quyền được phát triển và quyền được tham gia.

* HĐ TDVĐ: +  V§CB: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

                            – TCV§: Đuổi bắt bóng.

MT4:  Phối hợp tay – mắt trong vận động:

+ Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng( khoảng cách 2,5m)

+ Tự đập – bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm)

* Quyền được phát triển và quyền được tham gia.

* HĐ TDVĐ: + VĐCB: Tung bóng lên cao bằng hai tay.

                           – TCVĐ: Chuyền bóng

MT5: Thực hiện nhanh, mạnh ,khéo trong thực hiện bài tập:

+ Ném xa.

+ Bò, trườn.

+ Bật, nhảy

* Quyền được phát triển và quyền được tham gia.

* HĐ TDVĐ: + VĐCB: Bò trong đường hẹp.

                        –  TCVĐ: Trời nằng- trời mưa.

                        + VĐCB: Trườn theo hướng thẳng.

                         – TCVĐ:  Chuyền bóng.

  1. Phát triển nhận thức.

2.2. Khám phá khoa học

MT26: Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…

+ Chơi đóng vai ( bắt chước các hành động của những người gấn gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…).

+ Hát các bài hát về chủ đề gia đình.

+ Vẽ, xé, dán, nặn con vật, đồ dùng, đồ chơi,  đơn giản về chủ đề gia đình.

– Biết thể hiện một số điều quan sát được thông qua các trò chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gấn gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…).

– Biết thể hiện một số điều quan sát được, bắt chước các hành động của mẹ, bác sĩ khám bệnh…

– Biết hát các bài hát về chủ đề gia đình thông qua các trò chơi.

– Biết vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, đơn giản thông qua các trò chơi.

* HĐG

– Góc phân vai

– Góc nghệ thuật

2.2. Khám phá xã hội

MT28: – Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình.

* – HĐ trò chuyện, tìm hiểu mọi lúc mọi nơi.

* HĐ KPXH:

Trò chuyện về ngôi nhà của bé.

  –  Khám phá gia đình của bé  (5E)

– HĐGD chuyên biệt: Cách xử lí khi bị đánh.

– Tìm hiểu về những ngày vui trong gia đình bé.

MT29: – Nói được địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.

* Quyền được bảo vệ.

– Biết nói địa chỉ của gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình

+ HĐ trò chuyện mọi lúc mọi nơi.

– Học sách kpkh (Trang 8, 9, 10).

2.3. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

MT37:  Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

* HĐ LQVT:

– Làm quen với nhóm đối tượng có số lượng là 1.

– Làm quen với nhóm đối tượng có số lượng là 2.

– HĐC:  BLQVT (trang 3)

MT42:  So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/ nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn hơn, cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau..

+ So sánh hai đối tượng về kích thước: dài hơn, ngắn hơn.

* HĐ LQVT:

 Dài hơn, ngắn hơn

MT43:  Nhận dạng và gọi tên hình: Tròn, vuông ,tam giác, chữ nhật.

* Quyền được tham gia.

– Nhận diện, gọi tên hình: tam giác, chữ nhật.

* HĐ LQVT: Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật.

  1. Phát triển ngôn ngữ.

MT48. Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

– Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc với độ tuổi.

* Hoạt động học : TruyÖn: Chó VÞt x¸m; Nhæ cñ c¶i.

* Hoạt động góc

– Học tiếng anh trên phần mềm smarkis. Unit 1: Hello – Lesson 1: “Hello, Hi, Fine”;

Unit 1: Hello – Lesson 2: Fine, Great, Wonderful

MT53:  Kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân như: Đi thăm ông bà, đi chơi, xem phim.

– Kể lại sự viêc, sự vật đơn giản đã diễn ra của bản thân.

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

– Trò chuyện, giao tiếp hàng ngày với trẻ. Đặt câu hỏi trong các hoạt động học và chơi để trẻ trả lời.

MT54:  Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề gia đình.

* Quyền được tham gia.

– Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò, vè về chủ đề gia đình.

* HĐ LQVH

+  Dạy trẻ đọc thơ: Cái bát xinh xinh; Em yêu nhà em.

HĐC: Ca dao: C«ng cha nghÜa mÑ. §ång dao: §i cÇu ®i qu¸n.

MT55:  Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.

– Đóng vai bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện theo sự dẫn truyện của cô giáo.

– HĐ mọi lúc mọi nơi…

MT60:  Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

– Trẻ vẽ, viết nguệch ngoạc sách vở các ở các hoạt động chơi.

* Hoạt động góc.

MT61: – Nhận dạng một số chữ cái.

– Làm quen 29 chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.

+ Vở bé LQVCC: Chữ cái e, ê, u, ư

  1. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội

MT70:  Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình.

– Một số quy định của lớp, gia đình.

– Chờ đến lượt.

– Để đồ dùng đồ chơi đúng chỗ.

* HĐ mọi lúc mọi nơi

MT71: Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở.

– Cử chỉ, lời nói lễ phép.

– Nhận biết hành vi đúng – sai.

* HĐ mọi lúc mọi nơi

MT73:  Cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ.

– Chơi hòa thuận với bạn.

* HĐ mọi lúc mọi nơi

  1. Giáo dục thẩm mỹ

MT77:  Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.

* Quyền được tham gia.

– Trẻ hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện

* HĐ ÂN: Nghe hát: Cho con, bàn tay mẹ.

* HĐ mọi lúc mọi nơi

MT79:  Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc về chủ đề gia đình.

* Quyền được tham gia.

– Nghe các bài hát, bản nhạc.

– Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát về chủ đề gia đình.

* HĐ ÂN:  Dạy hát: Nhà của tôi, cháu yêu bà.

MT83:  Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

– Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.

* Hoạt động trải nghiệm: Làm bưu thiếp tặng cô

* HĐ TH: Làm khung tranh treo ảnh gia đình ( EDP)

   MT84:  Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối

-Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

-Vẽ các nét xiên thẳng, xiên ngang tạo thành bức tranh.

* HĐ TH: Dán hoa tặng mẹ nhân ngày 20/10

MT86:  Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khói hoặc 2 khối.

– Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối.

– HĐG: Góc nghệ thuật.

MT87: Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

– Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm.

* HĐG: Góc xây dựng- lắp ghép.

MT88:  Nhận xét các sản phẩm tạo hình.

– Nhận xét sản phẩm tạo hình.

– Thông qua hoạt động học; hoạt động góc; hoạt động ngoài trời.

III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC.

Hoạt động  Tuần 1

(13/10 – 17/10/2025)

Tuần 2

(20/10-24/10/2025)

 Tuần 3

(27/10 – 31/10/2025)

 Tuần 4

(03/11 – 07/11/2025)

Lưu    ý
Chủ đề Ngôi nhà và bé. Những người bé yêu thương. Đồ dùng thân quen trong ngôi nhà. Ngày vui của gia đình.  
Đón trẻ

Trò chuyện

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở phụ huynh

ký giấy bàn giao trẻ cho cô hàng ngày, nhắc trẻ chào cô giáo, bố, mẹ người

thân khi đưa con đến lớp. Cô hướng dẫn cho trẻ biết cách cất giầy, dép ngăn

nắp vào nơi quy định.

– Trò chuyện với trẻ sáng ai đưa các con đi hoc, Gia đình con coa những ai?

Cho trẻ xem hình ảnh về chủ đề giúp khắc sâu biểu tượng cho trẻ

– Trò chuyện về ngôi nhà, ông bà bố mẹ trẻ

– Trò chuyện về những kỉ niệm vui của gia đình

TD sáng – Chào cờ, Hát quốc ca vào thứ 2 đầu tuần

– Thể dục :

+ H« hÊp: thæi n¬;

+ Tay1: 2 tay đưa lên cao, ra phía trước, lên cao

+ Bông1: Đứng cúi về trước

+ Ch©n 4: Đứng nâng cao chân gập gối

(TËp kÕt hîp víi bµi: “C¶ nhµ th­¬ng nhau”. TËp mçi ®éng t¸c 4L*4N)

– Trò chơi: Tay đẹp

Hoạt động có chủ đích Thứ 2 HĐKPXH

Trò chuyện về ngôi nhà của bé

H§KPXH

Khám phá gia đình của bé

(5E)

HĐGD chuyên biệt: Cách xử lý khi bị đánh

 

HĐKPXH

Tìm hiểu về những ngày vui trong gia đình bé

Thứ

3

  HĐ TDVĐ

VĐCB: Tung bắt bóng với cô ( 2.5m)

– TCVĐ: Chuyền bóng

HĐTDVĐ

V§CB: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

– TCV§: Đuổi bắt bóng.

   HĐ TDVĐ

VĐCB: Bò trong đường hẹp.

– TC: “Trời mưa”.

HĐ TDVĐ

– VĐCB: Trườn theo hướng thẳng.

+ TC: Chuyền bóng.

Thứ

4

HĐLQVVHDạy trẻ đọc thơ: “Em yêu nhà em” (Đoàn Thị Lam Luyến) HĐLQVH

Chó VÞt X¸m

 

HĐLQVH

 Dạy trẻ đọc thơ “Cái bát xinh xinh”

 

HĐLQVH

Nhổ củ cải

 

Thứ

5

H§LQVT                      Làm quen với nhóm đối tượngcó số lượng là 1 H§LQVT                     NhËn biÕt h×nh tam gi¸c, h×nh ch÷ nhËt.

 

 

HĐLQVT

Làm quen với nhóm đối tượng có số lượng là 2

 

HĐLQVT

Dài hơn, ngắn hơn

Thứ

6

HĐTH

Dán  hoa tặng mẹ nhân ngày 20/10

HĐAN

NDTT: DH: “Nhµ cña t«i”

– NDKH: NH: “Cho con”

-TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.

 

HDTH:

Làm khung tranh treo ảnh gia đình

( EDP)

 

 

HĐAN

NDTT: DH

“Cháu yêu bà”

– NDKH: NH “ bàn tay mẹ”

TC: Tai ai tinh.

 

Hoạt động ngoài trời Thứ 2 1. H§CC§: Quan sát c¸c ng«i nhµ trong khu phố.

2.TCVĐ: Bác canh vườn và đàn gà.

3.Chơi TD:  trêi.Góc khám phá, đồ chơi sân trường

1. H§CC§:  Quan sát cây hoa dừa cạn

2.TCVĐ:

Rång r¾n lªn m©y.

3.Chơi TD:  Góc vận động, đồ chơi sân trường

1.H§CC§:

Quan sát thời tiết

2.TCVĐ:

Bắt bướm

3.Chơi TD:  Góc thư viện, đồ chơi sân trường

1. H§CC§:

Quan sát thời tiết

2.TCVĐ:

Nu na nu nống

3.Chơi TD:  Góc bán hàng, đồ chơi sân trường .

Thứ

3

1. HĐCCĐ: Quan sát thời tiết trong ngày.

2.TCVĐ: Lén cÇu vång.

3.Chơi TD:  Góc thư viện, đồ chơi sân trường

1. H§CC§: Quan sát hoa mười giờ

2.TCVĐ:

Dung d¨ng dung dÎ

3.Chơi TD:  Góc dân gian, đồ chơi sân trường

1. HĐCCĐ: Quan sát hoa hồng

2.TCVĐ:

Kéo co

3.Chơi TD:  Góc bán hàng, đồ chơi sân trường

 1.HĐCCĐ:  Quan sát

cây rau thơm

2.TCVĐ:

kéo co

3.Chơi TD:  Góc vận động, đồ chơi sân trường

Thứ

4

1. H§CC§: QS rau mùng tơi.

2.TCVĐ: Bịt mắt, bắt dê

3. Chơi TD:  Góc bán hàng, đồ chơi sân trường

1. H§CC§:

Quan s¸t thêi tiÕt trong ngày

2.TCVĐ:

Mèo đuổi chuột

3.Chơi TD:  Góc thư viện, đồ chơi sân trường .

1. HĐCCĐ:

Quan sát cây rau cải

2.TCVĐ:

Mèo đuổi chuột

3.Chơi TD:  Góc vận động, đồ chơi sân trường

1. HĐCCĐ:

Quan sát cây hoa giấy

2.TCVĐ:

Mèo đuổi chuột

3.Chơi TD:  Góc khám phá, đồ chơi sân trường

Thứ

5

1.  H§CC§: Thí nghiệm vật chìm vật nổi

2. TCVĐ: Rồng rắn 3. Chơi TD:  Góc dân gian, đồ chơi sân trường .

1. H§CC§:

Quan sát cây hoa giun

2. TCVĐ;

Lén cÇu vång.

3. Chơi TD:  Góc bán hàng, đồ chơi sân trường

1. H§CC§: Lµm con lËt ®Ët b»ng c¸c lo¹i qu¶.

2. TCVĐ;

Bóng tròn to

3. Chơi TD:  Góc khám phá, đồ chơi sân trường .

1. HĐCCĐ:

Tưới nước cho cây

2. TCVĐ;

Bóng tròn to

3. Chơi TD:  Góc bán hàng, đồ chơi sân trường

Thứ

6

1. H§CC§:

Làm kèn bằng lá chuối

2. TCVĐ: KÐo co

3. Chơi TD:  Góc vận động, đồ chơi sân trường

1. H§CC§:

Qs c¸c ng«i nhµ gần khu trường

2. TCVĐ:

Bịt mắt bắt dê

3. Chơi TD:  Góc khám phá, đồ chơi sân trường

1. H§CC§:

Thí nghiệm cảm giác của bàn tay

2. TCVĐ: Kéo co

3. CTD:  Góc dân gian, đồ chơi sân trường .

1. HĐCCĐ:

Dạy trẻ làm nghé ngọ bằng lá cây,

2.TCVĐ:lộn cầu vồng

3.CTD : Góc vận động và ®c  ngoµi trêi.

 

HĐ (Thay thế HĐ góc Thứ

4

HĐTT:

Chăm sóc vườn rau của trường

HĐ trải nghiệm

Dạy trẻ gấp quần áo.

HĐTT:

Trò chơi liên hoàn với lớp 3b.                   

 

HĐ trải nghiệm:

Bé tuốt rau ngót

Hoạt động góc 1. Gãc x©y dùng:

T1: Xây dựng ngôi nhà của bé.

T2: Xây dựng khu vườn nhà bé

T3: Xây dựng ngôi nhà của ông bà bé

T4: Xây dựng khu vườn của ông bà bé.

a. Yêu cầu:

+ Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hàng rào để xây dựng được mô hình  nhà của bé, khu vườn của bé…. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị:

– S¾p xÕp ®å ch¬i ®Ñp, thuËn tiÖn cho viÖc cÊt lÊy.

– VËt liÖu x©y dùng: G¹ch, sái, c©y hoa, c©y xanh

c. Tiến hành :

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình nhà của bé như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

+ Con ®ang lµm g×?  Con lµm nh­ thÕ nµo? §Êy lµ c¸i g×?  Con lµm nhiÖm vô g×, b¹n lµm g×?……

– C« quan s¸t cung cÊp, bæ xung thªm ®å ch¬i theo nhu cÇu ch¬i cña trÎ.

2.  Gãc nghÖ thuËt:

T1: Hát các bài hát chào mừng ngày 20/10

T2: Dán ngôi nhà của bé.

T3: Hát các bài hát về chủ đề gia đình.

T4: Tô màu tranh các viên trong gia đình bé.

a. Yêu cầu:

– Trẻ thuộc bài hát, hát các bài hát trong chủ đề.

– BiÕt sö dông c¸c nguyªn vËt liÖu, ®å dïng ®å ch¬i c¸c gãc ®Ó thùc hiÖn ý ®Þnh ch¬i.

b. Chuẩn bị :

– Nhạc cụ, sân khấu biểu diễn…

– Trang trÝ gãc nhãm hÊp dÉn( cã ®ñ giÊy, bót s¸p) ë tr¹ng th¸i më. Hå d¸n, kh¨n lau, ®Üa ®ùng hå d¸n…

c. Tiến hành:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

+ Con ®ang lµm g×?  Con lµm nh­ thÕ nµo? §Êy lµ c¸i g×? Con lµm nhiÖm vô g×, b¹n lµm g×?……

– C« quan s¸t cung cÊp, bæ xung thªm ®å ch¬i theo nhu cÇu ch¬i cña trÎ.

3. Góc học tập- sách truyện.

T1: Xem tranh ảnh về gia ®×nh c¸c bÐ, nh÷ng kiÓu nhµ ®Ñp.

T2:  Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids, bài Unit 1: Hello –  Lesson 1:  Hello, Hi, Fine

T3 : Xem tranh ảnh các hoạt động, công việc của các thành viên trong gia đình.

T4 :  Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids, bài Unit 1: Hello – Lesson 2: Fine, Great, Wonderful

a. Yêu cầu:

–  Trẻ biết cách giở sách không để bị rách, nhàu. Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều, biết làm thí nghiệm.

– Biết đọc theo phầm mềm tiếng anh smarkids, và chơi các trò chơi học tập trong phần mềm.

– Biết tìm và gạch chân chữ cái đã học có trong các bài thơ.

b. Chuẩn bị :

 Tranh ¶nh vÒ gia ®×nh bÐ, vÒ nh÷ng kû niÖm ®¸ng nhí cña bÐ. Tranh ¶nh c¸c kiÓu nhµ…

– Phần mềm tiếng anh smarkids.

c. Tiến hành:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ.

+ Con ®ang lµm g×?  Con lµm nh­ thÕ nµo? §Êy lµ c¸i g×?  Con lµm nhiÖm vô g×, b¹n lµm g×?……

– Con đang học từ gì trong phần mềm tiếng anh smarkids?

– Từ này đọc như thế nào? Nó có nghĩa là gì?

4. Gãc ph©n vai:

T1: Ch¬i ®ãng vai mÑ con.

T2: Chăm sóc em búp bế.

T3: Chơi đóng vai bà cháu.

T4: Chơi đóng vai bố con.

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– BiÕt sö dông c¸c nguyªn vËt liÖu, ®å dïng ®å ch¬i c¸c gãc ®Ó thùc hiÖn ý ®Þnh ch¬i

b. Chuẩn bị:

– Trang trí góc chơi phù hợp với chủ đề.

– Một số đồ dùng gia đình: Bàn ghế, xoong nồi, bát đĩa…, ®å dïng nấu ăn. Thực phẩm để nấu được bán ngoài cửa hàng: Gạo, rau…

c. Tiến hành:

–  Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

– Trẻ phân vai 1 bạn làm mẹ, 1 bạn làm con,… và thực hiện nhiệm vụ chơi của mình.

– Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ giữa các vai chơi, nhóm chơi.

Con ®ang lµm g×?

+ Con lµm nh­ thÕ nµo?  §Êy lµ c¸i g×?

+ Con lµm nhiÖm vô g×, b¹n lµm g×?……

5. Góc thiên nhiên.

T1,2,3,4 : Chăm sóc cây xanh

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên.

– Một số dụng cụ chăm sóc cây.

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

Hoạt động ăn, ngủ,vệ sinh – Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạ,. đi vệ sinh đúng nơi quy định
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Tôi yêu Việt nam: Dạy trẻ nhận biết tín hiệu đèn giao thông

2, Trò chơi: ô tô và chim sẻ.

 1. Xem tranh ảnh về gia đình

2.  Chơi tự chọn.

 

1.  Thực hiện vở bé với 5 điều Bác Hồ dạy: trang 7

2.  Chơi tự chọn

 

 1.Thực hiện vở bé khám phá KHVMTXQ

2. Hướng dẫn trẻ chơi đồ chơi.

Thứ 3 1. Thực hiện vở bé LQVCC: chữ “e”

2. Trò chơi

“gieo hạt”

1. Thùc hiÖn vë BLQVCC Chữ “ê”

2. Trò chơi

“ rì rà rì rầm”

 

 

1. Thùc hiÖn vë LQVCC Chữ “u”

2. Chơi tự chọn

1. Tích hợp học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: đọc thơ: Bác Hồ của em.

2. Chơi tự do

Thứ 4 1.TH vở BKPKH (Trang 8).

“Đồ dùng vệ sinh nhà cửa”.

2. Chơi tự chọn

 

1.  Tổ chức giải câu đố về về đồ dùng gia đình….

2. Chơi tự chọn..

1. Tích hợp chương trình tôi yêu Việt Nam: Dạy trẻ đội mũ bảo hiểm

2.  Đọc đồng dao: “Tình cảm gia đình”.

1.Thực hiện vở BLQVPTVLGT (trang 6)

2. Chơi tự chọn.

Thứ 5 1. Làm vở BLQVT trang 3

2.TC: Về đúng nhà..

 

 1. Trò chuyện về nhu cầu ăn uống của gia đình

2.  Chơi tự chọn

1.Thực hiện vở BLQVT : Số lượng 2

2.T/c: Dung dăng dung dẻ.

1. Thực hiện vở bé LQVCC: chữ “ư”

2. TC: Lộn cầu vồng..

Thứ 6 1. Tổ chức văn nghệ chào mừng ngày phụ nữ Việt Nam.

2. Nêu gương bé ngoan.

1. Văn nghệ cuối tuần.

2.Nêu gương bé ngoan

1. Văn nghệ cuối tuần.

2. Nêu gương bé ngoan

1. Văn cuối tuần

2. Nêu gương bé ngoan.