Chủ đề: CÂY VÀ HOA QUANH BÉ – Lớp 2 Tuổi A
Lượt xem:
Chủ đề: CÂY VÀ HOA QUANH BÉ – Lớp 2 Tuổi A
(Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ 9/3/2026 đến 3/4/2026)
I. Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT14: Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh….).
MT15: Biết làm một số việc khi có sự giúp đỡ.
MT18: Biết và tránh một số hành động nguy hiểm( leo trèo lên lan can, chơi nghịch các đồ sắc nhọn) khi được nhắc nhở
1.2. Phát triển vận động
MT1: Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.
– Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.
– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.
MT2: – Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò trườn qua vật cản.
– Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt, ném vào đích xa 70 – 100cm.
MT4: – Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi bước qua gậy kê cao
– Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt, tung bóng cùng cô..
MT6: Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.
MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp kệ đặt bình hoa.
- Phát triển nhận thức.
MT 19: – Trẻ được sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
MT 23: Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, gần gũi, quen thuộc.
MT 25: Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ /vàng, /xanh theo yêu cầu..
MT 26: Nhận biết được hình vuông.
- Phát triển ngôn ngữ.
MT 30: Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động (VD: Trẻ cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay).
MT 31: Trẻ biết trả lời các câu hỏi “ Ai đây? Cái gì đây?…làm gì?.. thế nào?…”
MT 32: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.
MT 33: Phát âm rõ âm khó trong bài thơ, câu chuyện. Trẻ biết phát âm rõ tiếng.
MT 34: – Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
MT 37: Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép..
- 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.
MT 41: – Biểu lộ thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.
MT 42: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. Trẻ biểu lộ cảm xúc qua cử chỉ nét mặt: vui, buồn, sợ hãi.
MT 45: Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ.
– Thực hiện một số hành vi văn hoá và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ” vâng”.
MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bán hàng, nấu ăn, nghe điện thoại…).
MT 48: Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.
MT 51: Trẻ biết hát vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.
MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
9/03 – 13/03/2026 |
Tuần 2
16/03 – 20/03 |
Tuần 3
23/03 – 27/03 |
Tuần 4
30/3 – 3/4 |
Lưu ý | ||
| Chủ đề | Hoa khoe sắc thắm | Bé yêu các loại quả | Rau xanh cho bé | Cây xanh quanh bé | |||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
|
||||||
| TD sáng | + BTPTC: Tập với cành hoa, cành lá, tập với vòng.
+ Múa hát tập thể. TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ . – Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau. – Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. – Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân. |
||||||
| Hoạt động có chủ đích | Thứ 2 | HĐPTVĐ
VĐCB: Đi bước qua gậy kê cao – TCVĐ: Bắt bóng. |
HĐ thể dục
– VĐCB: Bật xa bằng hai chân TCVĐ: Đuổi bóng |
HĐ thể dục
– VĐCB Tung bắt bóng cùng cô. -TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
HĐ thể dục
– VĐCB: Ném bóng trúng đích xa 70-100 cm – TCVĐ: Đuổi bóng |
||
| Thứ
3 |
HĐNB
Hoa hồng – Hoa cúc |
HĐNB
Màu đỏ – Màu Vàng |
HĐNB
Bắp cải – Xu Hào |
HĐNB
Hình vuông
|
|||
| Thứ
4 |
HĐLQVH
Thơ: Dán hoa tặng mẹ |
HĐLQVH
Truyện : Qủa thị |
HĐLQVH
Thơ: Bắp cải xanh |
HĐLQVH
Truyện: Cây Táo |
|||
| Thứ
5 |
HĐVĐV
Xâu vòng hoa |
HĐVĐV
Xếp bàn ghế |
HĐVĐV
Xếp kệ đặt bình hoa |
HĐVĐV
Xâu vòng lá cây |
|||
| Thứ
6 |
HĐAN
BD văn nghệ cuối tuần. TCAN: Tai ai tinh. |
HĐTH
Tô màu quả xoài, quả chuối (M) |
HĐAN
Nặn của cà rốt
|
HĐTH
NDTT: Dạy hát. Lý cây xanh TCAN: Ai đoán giỏi |
|||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | Q/s có mục đích
Thời tiết CTT: Trời nắng trời mưa Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Đồ chơi con giống CTT: Thả đỉa ba ba Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Dạy trẻ tuốt rau ngót. CTT: Bịt mắt bắt dê. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Thời tiết CTT: Tung bóng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
||
| Thứ
3 |
Q/s có mục đích
Đu quay. CTT: Thả đỉa ba ba. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Thời tiết CTT: Nu na nu nống. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Thời tiết CTT: Tung bóng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gia |
Q/s có mục đích
Cây bằng lăng. CTT: Hái quả. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||
| Thứ
4 |
Q/s có mục đích
Hoa đồng tiền. CTT: Bóng tròn to. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Qủa táo. CTT: Bóng tròn to. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cây hoa hồng CTT: Dung dăng dung dẻ Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cây hoa giấy. CTT: Bóng tròn to. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||
| Thứ
5 |
Q/s có mục đích
Cây hoa giấy. CTT: Bóng tròn to. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cà chua. CTT: Bịt mắt bắt dê. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cây hoa dạ yến thảo CTT: Gieo hạt Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cầu trượt CTT: Trời nắng trời mưa Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||
| Thứ
6 |
Q/s có mục đích
Cây bàng CTT: Thả đỉa ba ba Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Trải nghiệm dạy trẻ tách ngô. CTT: Bắt trước tạo dáng Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc dân gian khám phá |
Q/s có mục đích
Qủa chuối. CTT: Thả đỉa ba ba CTD: hột hạt, lá cây đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Hoa đồng tiền. CTT: Tung bóng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
|||
| HĐ (Thay thế HĐ góc | Thứ
3 |
HĐ trải nghiệm: – Trang trí bưu thiếp 8/3. | HĐTT: Giao lưu
– Nhảy dân vũ (Baybysat) . |
HĐTT: Giao lưu trò chơi vận động
Bò trong đường ngoằn ngoèo |
HĐ trải nghiệm:
– Trang trí gắn lá cho cây.
|
||
|
Hoạt động góc |
*Góc trọng tâm:
1. Góc thao tác vai: – T1: Nấu ăn, bán các loại hoa. – T2: Bán các loại quả, bánh kẹo, nước ngọt… – T3: + Bán hàng: Bán các loại rau. – T4: Cửa hàng cây xanh. a. Yêu cầu: – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Đồ dùng của cô và đồ dùng của trẻ: Một số đồ dùng đồ chơi các góc, bàn ghế, lớp học sạch sẽ thoáng mát. Bàn ghế, đồ dùng nấu ăn (xoong nồi bát, đĩa, nước ngọt …), đồ dùng cây xanh, các loại rau, các loại hoa, quả … đồ dùng phục vụ hoạt động của trẻ. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc HĐVĐV: – T1: Xâu vòng hoa . – T2: Xếp bàn ghế. – T3: Xếp kệ đặt bình hoa . – T4: Xâu vòng lá cây. a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, khối gỗ để xếp bàn ghế, kệ đặt bình hoa, hình hoa quả nhựa để xâu vòng …. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị: Các khối gỗ, khối gỗ để xếp bàn ghế, kệ đặt bình hoa, hình hoa quả nhựa để xâu vòng …. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ. – Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây? – Trẻ về góc chơi mà mình thích. – Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc vòng để tặng bạn nhé…Biết xếp bàn ghế, kệ đặt bình hoa,…. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc nghệ thuật: Tạo hình (Tô màu quả xoài, chuối, nặn quả cam). Âm nhạc (hát vđ cùng múa vui, bé và hoa). Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi… a. Yêu cầu: – Trẻ biết dùng đất nặn để nặn quả cam, biết dán những bông hoa, biết hát, vận động theo nhạc…. b. Chuẩn bị: Giấy A4, bông hoa được cắt sẵn, đất nặn, đồ dùng nhạc cụ.… c. Cách chơi: Trẻ biết cách nặn tạo ra sản phẩm, biết dán những bông hoa Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi… – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. * Góc xem tranh: – T1: Xem tranh ảnh sách báo về các loại hoa. – T2: Xem tranh ảnh sách báo về loại quả. – T3: Xem tranh ảnh sách báo về các loại rau. – T4: Xem tranh ảnh sách báo về các loại cây… a. Yêu cầu – Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các hình ảnh trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu… b. Chuẩn bị: – Tranh ảnh về sách báo cây và bông hoa đẹp. c. Cách chơi: – Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh cây và bông hoa đẹp (các loại cây, bánh kẹo, nước ngọt, các loại hoa, quả. Các loại rau củ, quả… Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Cây táo, Qủa thị, Dán hoa tặng mẹ, bắp cải xanh..) 4. Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng. * Nhận xét các góc chơi. Giáo dục trẻ qua trò chơi cô đến từng góc chơi nhận xét, tuyên dương trẻ. * Kết thúc: Kết thúc buổi chơi, thu dọn đồ chơi cất vào nơi quy định. |
||||||
| HĐ ăn ngủ,vệ sinh | – Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạn đi vệ sinh đúng nơi quy định | ||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 |
1. Trò chuyện về một số loại hoa bé thích.
2. T/c: Tự chọn |
1. Trò chuyện về một số quả bé thích.
2. Chơi tự chọn. |
1. Bé LQ sách: Tô màu quả dừa quả na. (Tr 14)
2. HD trẻ lau đồ chơi.
|
1. Bé làm quen với sách toán (Tr 15).
2. HD trẻ lau đồ chơi. |
||
| Thứ 3 | 1.HD trẻ tô màu quả ớt chuông (tr 16)
2. Chơi tự chọn |
1. Hướng dẫn trẻ chơi với đất nặn.
2. Chơi tự chọn |
1. Bé tập tô màu củ cà rốt. (tr 3).
2. HD trẻ lau đc |
1. HD trẻ xé cây làm trâu.
2. Chơi tự chọn.. |
|||
| Thứ 4 | 1. HD Vẽ hoa tặng cô giáo: Tr 17
2. Dung dăng dung dẻ. |
1. Hướng dẫn trẻ tô màu củ hành (tr 9 )
2. T/c tự chọn. |
1. Hướng dẫn trẻ tô màu cây súp lơ (tr 11).
2.T/c: Tự chọn. |
1. Ôn thơ: Cây dây leo.
2. T/c: Gieo hạt.
|
|||
| Thứ 5 | 1. Ôn thơ: Hoa nở
2. TC: Lộn cầu vồng. |
1. Ôn thơ: Qủa thị.
2. Chơi: Lộn cầu vồng. |
1. Ôn thơ: Bắp cải xanh.
2. TC: Dung dăng dung dẻ. |
1. Đọc đồng dao“Chi chi chành chành”
2. T/c: Tự chọn |
|||
| Thứ 6 | Văn nghệ lễ hội mùa xuân.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan. Nêu gương |
|||