Chủ đề: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ, LỚP 2 TUỔI B
Lượt xem:
Chủ đề: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ
Ngày Trung Thu và 20/10
I. MỤC TIÊU.
- Phát triển thể chất
1.1: Phát triển vận động.
MT1: – Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.
MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi /chạy, bật/ nhảy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.
MT3: – Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng
MT4: -Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt, tung bóng với cô ở khoảng cách 1m, ném vào đích xa 1m:
MT5 : – Trẻ thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng, ném xa lên phía trước bằng 1tay ( tối thiểu 1,5m)
MT6: – Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo.
MT7: – Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: xâu vòng tay.
1.2 : Dinh dưỡng, sức khỏe.
MT8 : – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
MT10 :- Biết một số vị đặc trưng.
MT11 : – Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.
MT12 : – Trẻ quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa.
MT17 : – Biết và tránh một số vận dụng, nơi nguy hiểm ( Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước ) khi được nhắc nhở.
MT 19: -Trẻ được sờ, nắn, nhìn nghe, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.
- Lĩnh vực phát triển nhận thức.
MT20 : – Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
MT21 : – Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.
MT22 : – Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.
MT25 : – Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ /vàng, /xanh theo yêu cầu.
MT 29: – Trẻ biết đếm số lượng ( một – nhiều)
3 : Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
MT30 : – Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động.
MT32 : – Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.
MT34 : – Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
MT38 : – Mở sách xem và gọi tên các sự vật, hành động của các nhân vật trong tranh
- Lĩnh vực phát triển tình cảm – kỹ năng XH và thẩm mỹ.
MT40 : – Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích.
MT46 : – Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).
MT50 : – Bỏ rác đúng nơi quy định.
MT51 : – Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
MT52 : – Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh ( cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC.
| Hoạt động | Tuần 1
Từ 6/10 -10/10 |
Tuần 2
Từ 13/10 -17/10 |
Tuần 3
Từ 20/10 -24/10 |
Tuần 4
Từ 27/10 –31/10 |
Lưu ý | ||||
| Chủ đề | – Ngôi nhà thân yêu của bé.
( Trung thu ) |
– Đồ dùng gia đình. | – Mẹ yêu.
Ngày 20/10 |
– Người thân của em. | |||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt
– Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới: Ngôi nhà thân yêu của bé. Đồ dùng GĐ của bé, Mẹ yêu. Người thân yêu của bé. – Trò chuyện với trẻ khi chơi với nhau các con phải chơi đoàn kết.. – Trò chuyện với trẻ về người thân yêu của mình. Trò chuyện về các bạn của bé, tết trung thu, đồ dùng đồ chơi trung thu. Uớc mơ của trẻ được vui đón trung thu cùng bạn |
||||||||
| TD sáng | – Thứ 2 : Chào cờ
– Hô hấp: tập hít vào, thở ra. – Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc cổ tay. – Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. – Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân. + BTPTC: Tập với bài: Tay em |
||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ thể dục
VĐCB: + Bật qua vật cản TCVĐ: + Lộn cầu vồng |
HĐ thể dục
VĐC: + Tung – bắt bóng cùng cô TCVĐ: Cáo và thỏ |
HĐ thể dục
VĐCB: + Đi bước vào các ô TCVĐ: Bóng tròn to
|
HĐ thể dục
-VĐCB: + Bò chui qua cổng TCVĐ : Dung dăng dung dẻ
|
||||
| 3 | HĐNB
Màu xanh
|
HĐNB
Bát, đĩa màu xanh, màu đỏ |
HĐNB
Mẹ của bé
|
HĐNB
Màu vàng |
|||||
| 4 | HĐLQVH
kể chuyện cho trẻ nghe Bài học đầu tiên của gấu |
HĐLQVH
Dạy trẻ đọc thơ Bài thơ: Cái bát T/G Thanh Hòa
|
HĐLQVH
Dạy trẻ đọc thơ Yêu Mẹ T/G: Nguyễn Bao
|
HĐLQVH
kể chuyện cho trẻ nghe: Câu truyện Bé mai ở nhà
|
|||||
| 5 | HĐVĐV
Xếp ngôi nhà |
HĐVĐV
Xâu vòng lá |
HĐVĐV
Xếp hình: Bàn nghế.
|
HĐVĐV
Xâu vòng tay màu đỏ tặng mẹ |
|||||
| 6 | HĐÂN
VĐ: Chiếc khăn tay T/G: Văn Tấn Nghe hát: Cả nhà thương nhau |
HĐTH
Tô màu: Ấm chén
|
HĐÂN
NH: Cô và mẹ TCÂN: Nốt nhạc diệu kỳ
|
HĐTH
Dán hoa tặng mẹ |
|||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | 1.HĐCMĐ:
QS: Ngôi nhà 2. CTT: Nhà cháu ở đâu 3. Chơi tự do Chơi với góc dân gian, vòng, bóng, đu, quay
|
1.HĐCMĐ:
QS: thời tiết 2. CTT:Nu na nu nống 3. Chơi tự do Chơi với góc dân gian, vòng, bóng, đu, quay |
1. HĐCMĐ:
QS: Thời tiết 2. CTTC: Bóng tròn to 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, que, đồ chơi ngoài sân
|
1.HĐCMĐ: Quan sát cây hoa hồng
2. TCVĐ: trồng hoa 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, que, đồ chơi ngoài sân |
||||
| 3 | 1. CTT: Lộn cầu vồng
2.HĐCMĐ: QS: Cây hoa giấy 3. Chơi tự do Chơi với góc dân gian, vòng, bóng, đu, quay |
1. QSCMĐ:
Cây khế 2.CTT: Rồng rắn lên mây 3.Chơi tự do: Chơi với vòng, bóng, lá cây, que, đồ chơi ngoài sân |
.1. QSCCM: QS Hoa đồng tiền.
2.CTT: rồng rắn lên mây 3. CTD. Đồ chơi tại các góc ở sân trường, các đồ chơi NT |
1. QSCMĐ: Cầu trượt.
2.CTT.Lộn cầu vồng. 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, que, đồ chơi ngoài sân |
|||||
| 4 | .1. CTT: Tìm nhà
2.HĐCMĐ: QS: Thời tiết 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, đồ chơi ngoài sân |
.1. QSCMĐ:
QS: Thời tiết 2. CTT: Bóng tròn to. 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, đồ chơi ngoài sân |
1.QSCMĐ: QS Hoa súng.
2.CTT: Dung dăng dung dẻ. 3.Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, đồ chơi ngoài sân. |
1.QSCMĐ: QS:Đu quay
2.CTT: Dung dăng dung dẻ 3.Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, que, đồ chơi ngoài sân |
|||||
| 5 | 1. CTT: Đi cầu đi quán
2.HĐCMĐ: QS cây hoa hồng. 3.Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, que, đồ chơi ngoài sân |
1.QSCMĐ:
QS: Cầu trượt 2.CTT: Bịt mắt mắt dê 3. Chơi tự do với vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
1. QSCMĐ: QS: Hoa giấy
2.CTT:Gieo hạt 3.Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, que, đồ chơi ngoài sân |
1.QSCMĐ: Hướng dẫn trẻ tuốt rau ngót.
2. CTT: Chí chí chành cành. 3. CTD. Đồ chơi tại các góc ở sân trường, các đồ chơi NT |
|||||
| 6 | 1. QSCMĐ: Thời tiết
2. CTT: Kéo co 3. Chơi tự do: Hột hạt, lá cây, vòng, bóng đu quay. |
1.QSCMĐ: Quan sát: Hoa súng
2. TCVĐ: Gieo hạt 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, đồ chơi ngoài sân |
1. QSCMĐ:
QS Cây sấu 2. CTT: Thả đỉa ba ba 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, đồ chơi ngoài sân |
1. QSCMĐ: Cây hoa hông
2. CTT: Hái quả, 3. Chơi tự do Chơi với vòng, bóng, lá cây, đồ chơi ngoài sân |
|||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | 3 | HĐ trải nghiệm:
các trò chơi vận động giữa các lớp 2 tuổi TC1: Bò chui qua cổng |
HĐ trải nghiệm:
QS: Con cá TC: Bắt cá |
HĐ trải nghiệm:
Giao lưu nhảy dân vũ: Bài hát: Rửa tay ( Hai lớp 2TA)
|
HĐ trải nghiệm:
QS: Vườn rau – Trồng rau TCVĐ: Gà vào vườn rau |
||||
| Hoạt động góc | *Góc trọng tâm:
1. Góc thao tác vai: Nấu ăn, mẹ con và bế em. T1: Nấu ăn. T2: Bế em. T3: Nấu ăn, bế em T4; Nấu ăn, bế em a. Yêu cầu: – Trẻ biết vai chơi của mình. Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên vật liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. b. Chuẩn bị: – Xoong nồi, bát, đĩa., bàn nghế….. – Đồ chơi nấu ăn: một số loại thực phẩm ( Nước ngọt, bánh kẹo, rau..) c. Cách chơi: – Trẻ phân chơi bán hàng , nấu ăn. – Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. 3. Góc vận động: T1: Ném bóng, T2: Ném bóng, zích zắc T3: Bắn bi. T4: Ném bóng, zích zắc, Bắn bi. a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng chơi ở góc mà mình lựa chọn: Ném bóng, bắn bi… – Luyện kỹ năng họt động theo nhóm b. Chuẩn bị: Bóng, bi.. – Trẻ về góc chơi mình đã trọn, chơi đúng theo hướng dẫn của cô – Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. 4. Góc HĐVĐV: T1:Xếp ngôi nhà., T2:Xếp hinh.. T3: Xâu vòng, xếp hình. T4: Xâu vòng, xâu hoa, xếp hình….. a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng xâu vòng để để tặng mẹ và biết cách xếp hình. – Trẻ biêt tạo ra cái đẹp và yếu thích cái đẹp. b. Chuẩn bị: – Các hình hoa, lá mô hình lắp ghép.. c. Cách chơi: – Trẻ nhận góc chơi của mình. – Trẻ xâu vòng và lắp ghép những hình khối tạo thành ngôi nhà, bàn ghế theo yêu cầu của chủ đề. 5. Góc nghệ thuật:Tạo hình ( Tô màu cái ấm, khăn tay,Làm tóc cho bố,mẹ, làm thiếp.) T1: Dán ngôi nhà. T2: Làm bưu thiếp T3 Tô mà cái ấm, khăn tay. T4: Làm tóc cho bố me, tô màu… a. Yêu cầu: – Trẻ biết cách tô màu bức tranh và biết tư thế ngồi, cầm bút b. Chuẩn bị: – Giấy A4 có vẽ sẵn hình ảnh con đường và quyển sách c. Cách chơi: – Trẻ cầm bút tô màu bức tranh, tô không chờm ra ngoài, |
||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. Hát vui văn nghệ tết trung thu.
2.TC: Về đúng nhà. |
1. Hướng dẫn trẻ sử dụng bát, thìa đúng cách
2. Trẻ sử dụng sách ( Bé và những người thân ) Trang 2 và 3) |
1. Trò chuyện về ngươi thân của bé
2. Trẻ sử dụng sách tạo hình T2
|
1- Rèn kỹ năng chào hỏi.
2.Trẻ sử dụng sách ( Bé và những người thân ) Trang 4 và 5)
|
||||
| 3 | 1. Hướng dẫn trẻ làm sách toán ( trang 5 )
2. TC: Tìm về đúng nhà |
1. Hướng dẫn trẻ TC mới : TC ngón tay ( Chíp và chiu )
2. T/C: tự chọn. |
1. GD trẻ nhận biết một sô vận dụng nguy hiểm không được phép sờ, đến gần ( bếp đang đun, phích nước nóng..)
2. TC tự trọn
|
1 Làm sách tô màu cái ấm và chén ( t4 t5 )
2. TC tự trọn |
|||||
| 4 | 1. Đọc đồng dao đi cầu đi quán
2. Hướng dẫn trẻ lau dọn đồ chơi |
1. Ôn bài thơ: Cái bát
2. Trẻ sử dụng sách ( Bé và những người thân ) Trang 6 và 7)
|
1. Ôn bài thơ: Mẹ yêu
2. Trẻ sử dụng sách. Giúp bé PT tình cảm- KNXH ( T4 ) |
1. Hướng dẫn trẻ làm sách toán (trang 6 )
2. TC lộn cầu vồng. |
|||||
| 5
|
1. Trẻ sử dụng sách ( Bé và những người thân ) T1
2. T/C:Gieo hạt
|
1.Hướng dẫn trẻ vất rác đúng quy định
2 Trò chơi: Tự chọn
|
1. Đọc bài đồng dao: Công cha như núi thái sơn.
2. T/C tự chọn
|
1. Ôn bài hát: Cô và mẹ
2. Chơi tự do
|
|||||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
|
||||||||