KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ /THÁNG NHÓM, LỚP 2TB Chủ đề: CÁC BÁC CÁC CÔ TRONG NHÀ TRẺ
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ /THÁNG NHÓM, LỚP 2TB
Chủ đề: CÁC BÁC CÁC CÔ TRONG NHÀ TRẺ
( Ngày nhà giáo 20/11 )
I. MỤC TIÊU.
1.1. Phát triển thể chất:
MT1: – Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục.
MT2: – Trẻ được rèn luyện, thực hiện các động tác trong bài tập thể dục phát triển, trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi, chạy, phát triển cử động của cơ bàn chân và ngón chân.
MT3: – Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi ném.
MT4: – Thực hiện phối hợp vận động tay- mắt, tung – bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m: ném vào đích xa 1m- 1,2m
MT6: – Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – Thực hiện ( Múa khéo ).
MT7: – Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Tô màu ; xâu vòng tay; chuỗi đeo cổ ; chắp ghép hình, xếp chồng.
1.2. Dinh dưỡng sức khỏe
MT8: – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
MT9: – Biết một số món ăn hàng ngày.
MT12: -Trẻ quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa.
MT17: – Biết tránh một số vận dụng, nơi nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước) khi được nhắc nhở..
MT18:- Biết tránh một số hành động nguy hiểm ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch các đồ sắc nhọn, xô nước.) Khi được nhắc nhở.
MT19:- -Trẻ được sờ, nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.
1.3: .Lĩnh vực phát triển nhận thức.
MT20: – Trẻ chơi bắt trước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
MT21 :- Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.
MT25 :- Trẻ biết chỉ nói tên, hoặc lấy, hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu.
MT27 : – Trẻ biết vị trí trong không gian ( trên – dưới, trước – sau ) so với bản thân trẻ.
1.4: Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
MT30: – Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động ( VD: Trẻ cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay).
MT31: – Trẻ biết trả lời các câu hỏi “ Ai đây? Cái gì đây?…làm gì? …thế nào?… ” VD: Con gà gáy thế nào?
MT32: – Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.
MT34: – Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
1.5: Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.
MT40: – Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích.
MT46: – Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).
MT47: – Trẻ chơi thân thiện các trẻ khác.
MT50: -Bỏ rác đúng nơi quy định.
MT51: – Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
MT52: – Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh ( cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc
II. Kế hoạch giáo dục tuần.
| Hoạt động | Tuần 1
Từ 3/11 -07/11 |
Tuần 2
Từ 10/11 -14/11 |
Tuần 3
Từ 17/11 -21/11 |
Lưu ý | ||||
| Chủ đề | Các cô các bác trong trường mầm non. | Bé lớn lên trong vòng tay cô bác | Cô giáo em
( Ngày 20/11) |
|||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt
– Cô hỏi trẻ về hai ngày nghỉ cuối tuần của trẻ: các con được đi những đâu? Ở nhà có bạn nào bị ốm hay không? – Cô nhắc nhở trẻ đến lớp chào cô, chào ông bà bố mẹ. – Trò chuyện về phòng chống dịch – Hỏi trẻ về cô giáo của lớp con: lớp con có mấy cô giáo? Tên cô giáo là gì? – Công việc của các cô trong lớp? Hằng ngày cô làm những công việc gì ? – Trò chuyện về công việc của cô hiệu trưởng, cô hiệu phó, cô hành chính và các cô giáo trong trường. – Trò chuyện về công việc của các cô cấp dưỡng: Hôm nay các cô nấu những món gì? thực đơn trong tuần là gì ? |
|||||||
| TD sáng | – Thứ 2 : Chào cờ
– Hô hấp: tập hít vào, thở ra. – ĐT1: Tay: Hai tay giơ lên cao hạ xuống – ĐT2: Bụng: Quay người sang hai bên – ĐT3: Chân: Đứng nhún chân. + BTPTC: Tập với bài: ( Em yêu cô giáo) |
|||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ thể dục
Bước qua vật cản TCVĐ: ô tô và chim sẻ |
HĐ thể dục
Bò thằng hướng có mang vật trên tay. TCVĐ: Nu na nu nống |
HĐ thể dục
Lăn bóng về phía trước TCVĐ: Lăn bóng |
||||
| 3 | HĐNB
Xong – Chảo |
HĐNB
Hình tròn |
HĐNB
Phía trước, phía sau so với bản thân trẻ |
|||||
| 4 | HĐLQVH
Cô giáo |
HĐLQVH
Em bé dũng cảm |
HĐLQVH
Bàn tay cô giáo |
|||||
| 5 | HĐVĐV
Xếp con đường tới trường |
HĐVĐV
Xâu vòng hoa tặng các bác cấp dưỡng |
HĐVĐV
Xâu vòng tặng cô giáo |
|||||
| 6 | HĐÂN
NH: Trường chúng cháu đây là trường MN (N&L; ) + VĐ: Đi một hai. |
HĐTH
Vẽ con đường
|
HĐÂN
DH: Em yêu cô giáo ( N$L: Bùi anh Tôn + VĐ: Ai đoan giỏi |
|||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | 1. QSCMĐ: QS: Hoa súng.
2. CTT: Dung dăng dùng dẻ. 3. CTD: Góc dân gian, đồ chơi sân trường |
1. QSCMĐ: QS Hoa giấy.
2. CTT: Dung dăng dung dẻ. 3. CTD: Chơi với góc vận động, đồ chơi sân trường. |
1. QSCMĐ: QS thơi tết mùa đông
2. CTT: Trời nắng 3. CTD: Chơi ở góc vận động, đồ chơi sân trường
|
||||
| 3 | 1. QSCMĐ:
QS bệnh bênh 2. CTT: nu na nu nống. 3. CTD: Chơi góc khám phá, đồ chơi sân trường |
1. QSCMĐ: Thực hành nhặt rau mùng tơi.
2. CTT: Bóng tròn to. 3. CTD: Chơi với góc bán hàng, đồ chơi sân trường đu quay…… |
1. QSCMĐ:
QS: Hoa đồng tiền. 2. CTT: Tung bóng. 3. CTD: Chơi với góc bán hàng, đồ chơi sân trường
|
|||||
| 4 | 1. QSCMĐ:
QS thời tiết mùa 2. CTT: Nu na nu nống 3.CTD: Chơi góc thư viện, đồ chơi sân trường
|
1. QSCMĐ:
– Qs: Cây hoa đồng tiền. 2. CTT: Rồng rắn lên mây. 3 CTD: Góc vận động, đồ chơi sân trường.
|
1. QSCMĐ
:QS: Cầu trượt. 2. CTT: Trời nắng 3. CTD: Chơi ở góc khám phá. Đồ chơi sân trường |
|||||
| 5 | 1. QSCMĐ:
QS: Con đường 2. CTT: Thả đỉa b aba. 3. CTD: Chơi với góc bán hàng, đồ chơi sân trường
|
1.QSCMĐ:
QS: Đồ chơi con giông. 2. CTT: Thả đỉa ba ba. 3. CTD: Chơi với góc dân gian, đồ chơi sân trường.
|
1. QSCMĐ:
QS: Hoa giấy 2. CTT: Bắt trươc tạo dáng. 3. CTD: Chơi ở góc dân gian, đồ choi sân trường. |
|||||
| 6 | 1. HĐCMĐ:
QS: Hoa giấy 2. CTT: Hái quả. 3. CTD: Chơi với góc vận động, đồ chơi sân trường |
1.QSCMĐ:
Quan sát: thời tiết mùa đông 2. CTT: Bóng tròn to 3. CTD: Chơi với góc thư viện, đồ chơi sân trường
|
1.QS CMĐ:
QS: Vươn rau 2. CTT: Hái quả 3. Chơi TD: Góc thư viện, đồ chơi sân trường
|
|||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | 3 | HĐTT: Giao lưu nhảy dân vũ 2 lớp 2TA
A la sam sam
|
HĐTT: Giao lưu TC 2 lớp 2T
vận động đi trong đường hẹp |
HĐTT: HĐ trải nghiệm
Trang trí bưu thiếp 20/11
|
||||
| Hoạt động góc | Góc trọng tâm:
1. Góc phân vai. T1: Bé tập làm, bác sĩ, cô giáo. T2: Bé làm cô cấp dưỡng. T3: Bé tập làm cô giáo. a. Yêu cầu: – Trẻ biết vai chơi của mình. Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên vật liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. b. Chuẩn bị: – Bộ đồ bác sĩ, bàn nghế….. – Đồ chơi nấu ăn: một số loại thực phẩm ( Nước ngọt, bánh kẹo, rau..) c. Cách chơi: – Trẻ phân chơi bán hàng, nấu ăn. – Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. 2. Góc xem tranh ảnh: T1: Xem tranh, ảnh các cô các bác trong trường MN T2: Xem tramh ảnh về các cô, các bác cấp dưỡng T3: Cô giáo, xem tranh ảnh về các cô, bác cấp dưỡng trong trường mầm non. a. Yêu cầu: – Trẻ biết xem tranh ảnh, biết giở tranh theo chủ đề. b. Chuẩn bị: – Truyện tranh và một số hình ảnh ngôi nhà, đồ dùng, người thân yêu….. c. Cách chơi – Xem tranh về chủ đề, cho trẻ kể và giói thiệu về ngôi nhà… qua tranh, ảnh 3. Góc vận động: T1: Kéo xe,. T2: lăn bóng. T3: Ném bóng…. a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng chơi ở góc mà mình lựa chọn: Kéo xe,lăn bóng. – Luyện kỹ năng họt động theo nhóm b. Chuẩn bị: Bóng, xe kéo – Trẻ về góc chơi mình đã trọn, chơi đúng theo hướng dẫn của cô – Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. 4. Góc HĐVĐV: T1: Xếp đường đi tới trường. T2; Xâu vòng tặng các cô bác cấp dưỡng.. T3: Xâu vòng tặng cô giáo a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng xâu vòng để để tặng mẹ và biết cách xếp hình. – Trẻ biêt tạo ra cái đẹp và yếu thích cái đẹp. b. Chuẩn bị: – Các hình hoa, lá mô hình lắp ghép.. c. Cách chơi: – Trẻ nhận góc chơi của mình. – Trẻ xâu vòng và lắp ghép những hình khối tạo thành mô hình ô tô theo yêu cầu của chủ đề. 5. Góc nghệ thuật: T1: Âm nhạc ( hát cô và mẹ) T2: Tạo hình: Tô màu các cô bác cấp dưỡng. T3: Tạo hình (Tô màu cô giáo …). a. Yêu cầu: – Trẻ biết cách tô màu bức tranh và biết tư thế ngồi, cầm bút b. Chuẩn bị: – Giấy A4 có vẽ sẵn hình ảnh con đường và quyển sách c. Cách chơi: – Trẻ cầm bút tô màu bức tranh, tô không chờm ra ngoài, |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
|||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. Bé tô màu cái nón
( trang 4 ) 2. Trò chơi: Chi chi chành chành. |
1. HD trẻ làm sách Giúp bé PTKN –XH ( T8/9)
2. TC:Chi chi chành chành.
|
1.HD trò chơi:Tay đẹp
2. Sử dụng vở sắc màu ( Trang 10) |
||||
| 3 | 1. Trò chuyện về các cô giáo trong trường.
2. TC mới: Gà trong vườn . |
1. Dạy trẻ gấp quần áo.
2. Đọc đồng giao: Chi chi .. |
1. Hướng dân trẻ dọc đồng dao Công cha như núi thái ơn.
2. NB một số vận dụng nguy hiểm
|
|||||
| 4 | 1. Hướng dẫn trò chơi: Cáo và thỏ
|
1. Bé làm quen vói toán: Hình vuông
2. Hướng dẫn trẻ nề nếp thói quen trong sinh hoạt vệ sinh trước khi ăn..
|
1. VS chăm sóc cây
2. Tc: bắt trước tạo dáng |
|||||
| 5
|
1. Hướng dẫn Làm quen với toán ( Màu vàng Trang 7)
2. Hướng dẫn trẻ biết cài cúc áo, đi dép.. |
1. Hướng dẫn trẻ cất ba lô.
2. Tc: nu na nu nống |
1. Văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo VN 20/11
|
|||||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan | |||||||