CHỦ ĐỀ: BÉ THAM GIA GIAO THÔNG, LỚP 4 TUỔI B
Lượt xem:
CHỦ ĐỀ: BÉ THAM GIA GIAO THÔNG
( Thời gian thực hiện 4 tuần, từ ngày 05/01-9/01/2026
đến ngày 26/01-30/01/2026 )
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT11: Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau có đủ chất dinh dưỡng.
MT16: Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm, không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc, nhọn.
MT19: Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
– Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp; Cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu;
– Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc, nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.
1.2. Phát triển vận động
MT1: – Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.
MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động.
MT3. – Kiểm soát được vận động:+ Đi/chạy thay đổi hướng vận động
MT5. Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
MT7. Thực hiện được các vận động :
– Cuộn – xoay tròn cổ tay;
– Gập mở các ngón tay
2 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC.
2.1. Khám phá khoa học.
MT23 – Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.
– Sử dụng kỹ năng so sánh 2-3 đồ dùng, đồ chơi.
– Phân loại theo dấu hiệu.
– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các phương tiện giao thông.
MT25. – Sử dụng cách thức thích hợp đề giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn.
2.2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.
MT36- Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh hỏi : “bao nhiêu ?”; “Là số mấy”
– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10.
– Đếm theo khả năng
MT39. – Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT42. – Chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai hình.(Tròn và tam giác; Vuông và chữ nhật…)
MT43.– Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT49. – Nói rõ để người nghe có thể hiểu được
MT52. – Kể lại sự việc theo trình tự
MT53. – Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…
MT54.– Kể chuyện có mở đầu, kết thúc.
– Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.
MT60– Nhận dạng một số chữ cái.
MT62– Sử dụng ký hiệu để “viết” tên. Làm vé tầu, thiệp chúc mừng
– Nghe và nhắc lại được một số từ, cụm từ Bài 1.boat (thuyền buồm), but (xe buýt); taxi (xe tawcxi)
Bài 2: airplene (máy bay) trai (tàu hoả); truck (xe tải) bằng Tiếng Anh
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
MT82. – Chú ý nghe, tỏ ra thích thú (hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
MT83. – Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…
MT84– Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )
MT85. – Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
MT86. – Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
MT87. – Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục
MT88.– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
– Xé cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục
MT89. .- Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
MT72. – Thực hiện một số quy định của lớp và gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố, mẹ.
MT90. – Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ nói nên cảm xúc của mình về màu sắc hình dáng của các tác phẩm tạo hình.
– Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
II. Kế hoạch giáo dục tuần
| Hoạt động | Tuần 1
( Từ 05/01-9/01/2026 ) |
Tuần 2
( Từ 12/01-16/01/2026) |
Tuần 3
(Từ 19/01-23/01/2026) |
Tuần 4
( Từ 26/01-30/01/2026) |
Lưu ý | ||||||||
| Chủ đề | PTGT và một số quy định GT đường bộ. | PTGT đường sắt. | PTGT đường thuỷ | PTGT đường hàng không. | |||||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt
– Trò chuyện với trẻ về một số phương tiện và một số quy định về giao thông của đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường hàng không. |
||||||||||||
| TD sáng | – Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) – Lưng, bụng lườn: Cúi về phía trước, ngửa ra sau. – Chân: Ngồi xổm, đứng lên. (Tập kết hợp với bài hát “ Em đi qua ngã tư đường phố” Mỗi động tác tập 2 lần . 4 nhịp) |
||||||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ tạo hình
“Nặn ô tô con” (Mẫu) |
HĐ âm nhạc
– NDTT: DH “Bạn ơi có biết” – NDKH: Nghe hát “Đèn đỏ, đèn xanh” – TCAN: Nghe giọng hát đoán tên bạn hát |
HĐ Steam theo quy trình EDF
Làm bè (EDP) |
HĐ âm nhạc
– NDTT: VĐ múa: Em đi chơi thuyền – NDKH: Nghe : “Anh phi công ơi” + TCAN: Chiếc ghế kỳ diệu |
||||||||
| Thứ 3 | HĐ KP
Nhận biết, phân loại, so sánh một số phương tiện giao thông đường bộ: Xe đạp, xe máy, ô tô. |
HĐ KP
Tìm hiểu về phương tiện và quy định của giao thông đường sắt. |
HĐ KP
Khám phá nguyên vật liệu làm bè (5E) |
HĐ KP
Tìm hiểu về phương tiện và quy định của giao thông đường hàng không. |
|||||||||
| Thứ 4 | HĐ thể dục
– VĐCB: Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát. – TCVĐ: “Bánh xe quay”. |
HĐ thể dục
-VĐCB: Chạy theo bóng và bắt bóng. – TCVĐ: “Tàu hỏa”. |
HĐ thể dục
– VĐCB: Trèo lên xuống 5 gióng thang. – TCVĐ: “Chèo thuyền”. |
HĐ thể dục
– VĐCB: Trườn theo hướng thẳng. – TCVĐ: “Chuyền bóng”. |
|||||||||
| Thứ 5 | HĐ LQVT
+ Đếm theo khả năng. (Thực hiện vở BLQVT trang 20) |
HĐ LQVT
Làm quen với các con số trong cuộc sống hàng ngày. |
HĐ LQVT
– So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn. |
HĐ LQVT
Sử dụng hình học để chắp ghép tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. (ô tô, thuyền buồm). |
|||||||||
| Thứ 6 | HĐ LQVH
Dạy trẻ đọc thơ “Cô dạy con” (Bùi thị Tình) |
HĐ LQVH
Kể chuyện cho trẻ nghe: Câu chuyện “Qua đường” |
HĐ chuyên biệt rèn KNS Dạy trẻ kỹ năng thoát hiểm khi bị mắc kẹt trên xe ô tô | HĐ LQCC
Nhận dạng,làm quen chữ cái: “q”. |
|||||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ: Qs “xe máy”
-TCVĐ: Về bến * TC DG: Lộn cầu vồng. -Chơi tự do |
HĐCCĐ:
Qs “Ngắm cảnh đường phố”. -TCVĐ: * TC: “Tàu về ga”. * TCDG: “Lộn cầu vồng”. -Chơi tự do |
HĐCCĐ: Qs Thí nghiệm khám phá sự ô nhiễm môi trường.
-TCVĐ: *Thuyền về bến * Dung dăng dung dẻ. -Chơi tự do |
HĐCCĐ
Quan sát: “Mũ bảo hiểm xe máy”. -TCVĐ:Bánh xe quay. *Mèo đuổi chuột -Chơi tự do |
||||||||
| Thứ 3 | HĐCCĐ.
“Nhà để xe”. *TCVĐ: “Lái xe an toàn” * Dung răng, dung rẻ. -Chơi tự do |
HĐCCĐ: Thí nghiệm “Tạo mưa”
TCVĐ: Truyển tin * TCDG: Mèo đuổi chuột -Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Dạy trẻ gấp máy bay bằng giấy.
* TC: Ô tô và chim sẻ. * TC DG: Kéo co. -Chơi tự do |
– HĐCCĐ. Qs . “Cây hoa dạ yến thảo”.
* TC: “Gieo hạt” * TCDG:Tập tầm vông. -Chơi tự do |
|||||||||
| Thứ 4 | – H§CC§: QS “Ô tô con”.
*TCVĐ “Tín hiệu”. *TCDG: Kéo co -Chơi tự do |
HĐCCĐ: quan sát thời tiết.
* TCVĐ: “Trời nắng trời mưa”. * TCDG: BÞt m¾t b¾t dª. -Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Qs: Quan sát thời tiết trong ngày.
*TCVĐ: Thuyền về bến. * TC DG: Mèo đuổi chuột. -Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Thí nghiệm vui: “Trộn dầu với nước”
* TCVĐ: Chuyền bóng * TC DG: Lộn cầu vồng. -Chơi tự do |
|||||||||
| Thứ 5 | –HĐCCĐ: QS. “xe đạp”.
*. TCVĐ Ô tô và chim sẻ. * TCDG: Rồng rắn lên mây. -Chơi tự do |
–HĐCCĐ: Quan sát “Cây hoa bỏng”.
*TCVĐ: “Về bến”. * TCDG: “Chí chí chành chành”. -Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Qs: Mô hình giao thông ở sân trường.
*TCVĐ: Chạy cướp cờ. * TC DG: Lộn cầu vồng. -Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Qs . “Cây hoa dừa ”.
* TCVĐ: “Ô tô và chim sẻ” * TCDG: Dung răng, dung rẻ. -Chơi tự do |
|||||||||
| Thứ 6 | -HĐCCĐ : Quan sát thời tiết
-TCVĐ Chuyền bóng qua đầu, Lộn cầu vồng -Chơi tự do |
-HĐCCĐ : “Cây hoa hồng”.
– TCVĐ: Gieo hạt“Bịp mắt bắt dê”. – Chơi tự do |
-HĐCCĐ: Dạy trẻ gấp thuyền bằng giấy
– TCVĐ: Đua thuyền trên cạn, Thuyền về bến. – Chơi tự do |
-HĐCCĐ : Qs “Thời tiết trong ngày”.
-TCVĐ Thi đua rết Kéo co – Chơi TD |
|||||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | Thứ 5 | HĐTT:
Giao lưu các trò chơi vận động giữa các lớp 4T: 1. Bật qua vật cản, Ném bóng vào rổ |
HĐTT:
Giao lưu nhảy dân vũ: Bài hát “an toàn giao thông; đèn đỏ đèn xanh.
|
HĐTT: Trải nghiệm “Ngày hội an toàn giao thông” khối 4 tuổi.
|
HĐ trải nghiệm:
Giao lưu các trò chơi vận động . Bật xa; trườn dưới chướng ngại vật; vượt qua thang leo; cắm cờ. |
||||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc phân vai:
+ T1: Bán hàng các PTGT + T2: Nấu ăn, bán hàng + T3: Bán hàng các nguyên vật liệu làm bè + T4: Bán hàng các PTGT a. Yêu cầu : – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị : – Quầy hàng bán các bán các loại PTGT như xe đạp, xe máy, ô tô, máy bay, thuyền, tàu hoả…, bán các loại cây cối, cột đèn… c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc xây dựng – Lắp ghép: – T1: Xây dựng mô hình bến xe – T2: Xây dựng ngã tư đường phố – T3: Xây dựng mô hình bến thuyền – T4: Xây dựng mô hình sân bay a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa để xây dựng được mô hình bến xe, ngã tư đường bố, bến cảng, sân bay. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị: – Gạch, nút nhựa, cây xanh, cây hoa, các khối gỗ, các PTGT…. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi + Xây dựng mô hình bến xe… làm như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì? – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc học tập- Sách truyện: – T1: Xem tranh ảnh sách báo, chuyện về các PTGT, quy định giao thông đường bộ – T2: Xem tranh ảnh, chuyện về PTGT và quy định giao thông đường sắt – T3: Xem tranh ảnh, chuyện về PTGT và quy định giao thông đường thuỷ – T4: Xem tranh ảnh, chuyện về PTGT và quy định giao thông đường hàng không a. Yêu cầu – Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh về các PTGT, đếm các PTGT, nối phương tiện với bóng, nơi hoạt động của chúng… b. Chuẩn bị: – Tranh ảnh, sách truyện về các PTGT và các quy định khi tham gia giao thông – Tranh để nối, đồ chơi các PTGT… sáp màu. c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 4. Góc nghệ thuật: Tạo hình: – T1: Nặn ô tô – T2: Vẽ đoàn tàu – T3: Cắt dán thuyền buồm – T4: Vẽ máy bay a. Yêu cầu: – Trẻ biết sử dụng các thao tác nặn, biết cầm bút tô màu, vẽ, biết phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm các con vật…. b. Chuẩn bị: – Giấy A4, sáp màu, đất nặn, bảng con, khăn lau, giấy màu, hồ dán… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình 5. Góc thiên nhiên: – T1: Tưới cây, chăm sóc cây xanh – T2: Câu cá – T3: Thả thuyền – T4: Trồng cây a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên, chậu câu cá – Một số dụng cụ chăm sóc cây, cần câu, các loại cá, thuyền giấy, chậu nước… – Khăn lau, xô nước, ca cốc… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. – Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn bụi trên đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí |
||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Mon
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
||||||||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | 1. Cho trẻ làm quen với bài thơ “Cô dạy con”.
2. Giải các câu đó về PTGT đường bộ |
1. Làm quen với bài hát “Bạn ơi có biết”.
2. Chơi sắp xếp lô tô về phương tiện giao thông. |
1. Hướng dẫn trẻ vui chơi an toàn.
2. Đố trẻ một số câu đố về PTGT đường thủy |
1. Làm quen với bài hát “Em đi chơi thuyền”
2. Rèn góc chơi : góc xây dựng, phân vai và âm nhạc
|
||||||||
| Thứ 3 | 1. Trò chơi mới: Người tài xế giỏi
2. Cho trẻ làm quen tiếng anh: Quyển 4/ My family/ Bài 1: But (xe buýt) |
1. Thực hiện vở BLQVMTXQ bài “Phương tiện giao thông” (Trang 31).
2. LQTA: Quyển Quyển 4/ My family/ Bài 1: train( tàu hoả) |
1. Thực hiện vở BLQVMTXQ Bài “Các bộ phận còn thiếu” (Trang 32)
2. LQTA: Quyển 4/ Unit 5 My house/ Bài 2: boat (thuyền buồm) |
1. Lồng ghép TTHCM: Tập thể dục để giữ gìn sức khỏe (Trang 18,19)
2.7 Time to eat/ Bài 2: airplene(máy bay) |
|||||||||
| Thứ 4 | 1. Dạy trẻ đọc thơ ” Đèn giao thông”
2. Giới thiệu TC mới: Người tài xế giỏi |
1. Thực hiện vở BLQVCC (Chữ “p” – trang 23).
2. TCDG. Mèo đuổi chuột |
1. Giải một số câu đố về phương tiện giao thông.
2. Trò chơi với hình khối, hình học |
1. Thực hiện vở BLQVCC (Chữ “q” – trang 24).
2. Chơi TCDG. Nu na nu nống |
|||||||||
| Thứ 5 | 1. Tôi yêu Việt Nam: Hướng
dẫn trẻ kỹ năng “Đi bộ qua đường an toàn” TH vở BLQVPT&LGT (Tr12. 2 Quyển 4/ Family Fun/ Bài 1: taxi( xe tac xi) |
1. Lồng ghép TTHCM: Làm quen với bài thơ “Trong đầm gì đẹp bằng sen”.
2.Quyển 4/ My toys/ Bài 2: truck(xe ô tô tải)
|
1. Tôi yêu Việt Nam: Hướng dẫn trẻ “Kỹ năng đi xe đạp an toàn”
2.Quyển 4/ School 1/ Bài Bài 1: train ( tàu hoả) |
1.Thực hiện vở LQVT (Trang 21)
2.Quyển 4/ My toys/ Bài 2: boat( thuyền buồm)
|
|||||||||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan | ||||||||||||