Chủ đề: BÉ VUI ĐÓN TẾT – Lớp 2 Tuổi A

Lượt xem:

Đọc bài viết

Chủ đề:  BÉ VUI ĐÓN TẾT – Lớp 2 Tuổi A

(Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ 9/2/2026 đến 6/3/2026)

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

   1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

   MT8: – Trẻ thích nghi với chế độ ăn chín, uống sôi, ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.   

   MT9: Biết tên một số món ăn hằng ngày. Biết một số thức ăn quen thuộc: cơm, canh, cháo….

       MT10: Biết một số vị đặc trưng. Nhận biết vị: Ngọt, chua, mặn

   MT14: – Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh….).

   MT18: Trẻ biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

    1.2. Phát triển vận động

     MT1: * Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.

    * Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.

– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.

MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động bước lên xuống bậc có tay vịn, biết đứng co một chân.

– Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi thay đổi tốc độ đi theo hiệu lệnh đi đều.

MT4: – Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt, tung bóng qua dây.

    MT6:  Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu,  xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp bàn ghế; Xếp kệ đặt bình hoa.

  1. Phát triển nhận thức.

MT 19: – Trẻ được sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng

MT 23:  Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, gần gũi, quen thuộc.

 MT 25: Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ /vàng, /xanh theo yêu cầu..

    MT 26: Nhận biết được hình tròn, hình vuông.

  1. Phát triển ngôn ngữ.

MT 30: Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động (VD: Trẻ cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay).

    MT 31: Trẻ biết trả lời các câu hỏi “ Ai đây? Cái gì đây?…làm gì?.. thế nào?… ”

MT 32: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

    MT 34: Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

        MT 36: – Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

+ Chào hỏi, trò chuyện.

+ Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

+ Hỏi về các vấn đề quan tâm:

MT 37: Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép..

  1. 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.

      MT 42: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. Trẻ biểu lộ cảm xúc qua cử chỉ nét mặt: vui, buồn, sợ hãi.

MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ

(trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).

– Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi để thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản thông qua các trò chơi hoạt động góc.

MT 48: Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.

MT 50: Bỏ rác đúng nơi quy định.

MT 51: Trẻ biết hát vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

       MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
Hoạt động Tuần 1

9/2 – 13/2/2026

Tuần 2

16/2 – 20/2/2026

Tuần 3

23/2 – 27/2/2025

Tuần 4

2/3 – 6/3/2026

Lưu ý
Chủ đề   Sắp đến tết rồi

 

Nghỉ tết nguyên đán Bé đi chúc tết Mùa xuân đã về  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở phụ

huynh ký giấy bàn giao trẻ cho cô hàng ngày, nhắc trẻ chào cô giáo, bố,

mẹ người thân khi đưa con đến lớp. Cô hướng dẫn cho trẻ biết cách cất

giầy, dép ngăn nắp vào nơi quy định.

– Trò chuyện với trẻ về ngày Tết cổ truyền quê em: Hỏi trẻ sắp đến ngày

gì? Trò chuyện về các hoạt động chào năm mới của địa phương nơi trẻ

sống.

Các hoạt động chào đón ngày tết đang đến của trường, lớp. Đến lớp trẻ

học những gì về chủ đề Tết và mùa xuân. Cho trẻ kể về đặc điểm của

ngày tết theo khả năng và tìm hiểu những gì trẻ biết qua hình ảnh.

– Trò chuyện về lễ hội tết và mùa xuân:  Trò chuyện với trẻ về các món

ăn trong ngày tết. Kể tên những lễ hội diễn ra trong mùa xuân mà con

biết?

Cho trẻ xem hình ảnh về chủ đề giúp khắc sâu biểu tượng cho trẻ

– Trò chuyện tìm hiểu về mùa xuân,  đặc điểm thời tiết của mùa xuân.

Các loại cây cối thay đổi trong mùa  xuân. Các lễ hội tưng bừng trong

mùa xuân. Vẻ đẹp của mùa xuân trong tranh ảnh, thơ truyện.?

 
TD sáng + BTPTC: Ngửi hoa, Cây cao cỏ thấp, tập với vòng.

+ Múa hát tập thể.

– TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ .

– Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau.

– Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

– Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân.

 
Hoạt động có chủ đích Thứ 2 HĐPTVĐ

VĐCB: Bước lên xuống bậc có tay vịn TCVĐ: Bóng tròn to

 

 

Nghỉ tết nguyên đán

HĐ thể dục

VĐCB:  Đứng co một chân.

– TCVĐ:  Con bọ dừa.

HĐ thể dục

VĐCB: Tung bóng qua dây

-TCVĐ:  Dung dăng dung dẻ

 
Thứ

3

HĐNB

Hoa đào – Hoa mai

 

Nghỉ tết nguyên đán

HĐNB

Hình tròn – Hình vuông

HĐNB

Màu vàng – Màu xanh

 
Thứ

4

HĐLQVH

Thơ: Tết đang vào nhà

 

Nghỉ tết nguyên đán

HĐLQVH

Thơ: Đi chợ tết.

HĐLQVH

Truyện: Chiếc áo mùa xuân

 
Thứ

5

HĐVĐV

Xâu vòng quả trang trí ngày tết

  HĐVĐV

   Xâu vòng hoa

HĐVĐV

Xếp kệ đặt bình hoa

 
Thứ

6

HĐAN

Dạy hát: Sắp đến tết rồi (TT)

TCAN: Ai đoán giỏi

 

Nghỉ tết nguyên đán

HĐAN

VĐTN: Cùng múa vui (TT)

NDTH: Nghe hát mùa xuân

HĐTH

Dán bông hoa

(M)

 
Hoạt động ngoài trời Thứ

   2

Q/s có mục đích

Thời tiết

CTT: Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

Nghỉ tết nguyên đán Q/s có mục đích

Đồ chơi con giống

CTT: Thả đỉa ba ba.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Q/s có mục đích

Thời tiết

CTT: Tung bóng.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

3

Q/s có mục đích

Qủa chuối.

CTT: Nu na nu nống

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

 

Nghỉ tết nguyên đán.

Q/s có mục đích

Qủa bưởi.

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Q/s có mục đích

Cây dạ yến thảo

CTT: Gieo hạt Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

4

Q/s có mục đích

Hoa đào.

CTT: Bóng trò to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

 

 

Nghỉ tết nguyên đán

Q/s có mục đích

Cây hoa hồng

CTT: Dung dăng dung dẻ

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Q/s có mục đích

Cây hoa giấy

CTT: Bóng trò to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

5

Q/s có mục đích

Hoa mai.

CTT: Bịt mắt bắt dê.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

.

 

 

Nghỉ tết nguyên đán

 

Q/s có mục đích

Vườn rau.

CTT: Gieo hạt

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Q/s có mục đích

Cầu trượt

CTT: Trời nắng trời mưa

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

6

Q/s có mục đích

Cây bàng.

CTT: Thả đỉa ba ba.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

 

Nghỉ tết nguyên đán

Q/s có mục đích

Dạy trẻ tách ngô

CTT: Bắt trước tạo dáng.

CTD: hột hạt, lá cây đu quay, góc khám phá, dân gian.

Q/s có mục đích

Hoa đồng tiền

CTT: Tung bóng.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 
HĐ (Thay thế HĐ góc Thứ

3

HĐ trải nghiệm

HD trải nghiệm gói bánh chưng.

T/c: chơi các góc sân trường

 

Nghỉ tết nguyên đán

HĐTT: Giao lưu                                

– Nhảy dân vũ (Alamsamsam)

HĐ trải nghiệm:   

– Trang trí cây hoa đào và cây hoa mai.

 
Hoạt động góc *Góc trọng tâm:

* Góc thao tác vai: – T1: Nấu ăn (Nấu món ăn mà trẻ thích).

– T2: Bán hàng, bán các loại  thực phẩm : trứng, thịt gà, đùi gà, giò, bánh chưng…

– T3: Bán các loại bánh kẹo, các loại quả, đồ dùng trang trí ngày tết.

– T4: Cửa hàng bán các loại hoa ngày tết.

* Góc HĐVĐV:

– T1: Xâu vòng hoa.

– T2:  Xếp bàn ghế.

– T3: Xâu vòng quả trang trí ngày tết.

– T4: Xếp kệ đặt bình hoa.

* Góc xem tranh:

– T1: Xem tranh ảnh sách báo về ngày tết.

– T2: Xem tranh ảnh sách báo về các loại hoa quả, bánh kẹo.

– T3: Xem tranh ảnh sách báo về bé vui đón tết.

– T4: Xem tranh ảnh sách báo về mùa xuân của bé…

Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh sắp đến tết rồi, hoa quả bánh kẹo, mùa xuân, về ngày tết vui vẻ. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Thỏ con ăn gì, đi chợ tết, tết đang vào nhà, chiếc áo mùa xuân…)

* Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán bông hoa, nặn quả cam).

Âm nhạc (hát sắp đến tết rồi, bé và hoa, vđtn cùng múa vui).

Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…

– Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng.

1. Góc thao tác vai:

* Góc thao tác vai: – T1: Nấu ăn (Nấu món ăn mà trẻ thích).

– T2: Bán hàng, bán các loại  thực phẩm : trứng, thịt gà, đùi gà, giò, bánh chưng…

– T3: Bán các loại bánh kẹo, các loại quả, đồ dùng trang trí ngày tết.

– T4: Cửa hàng bán các loại hoa ngày tết.

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị: Đồ dùng nấu ăn (xoong, nồi, bát đĩa, bếp…các con con vật bằng đồ chơi, thực phẩm (thịt gà, trứng, rau, củ quả, bánh kẹo, giò…).

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc HĐVĐV:

– T1: Xâu vòng hoa.

– T2:  Xếp bàn ghế.

– T3: Xâu vòng quả trang trí ngày tết.

– T4: Xếp kệ đặt bình hoa.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hộp nhựa để lồng, khối gỗ để xếp bàn ghế, xếp kệ đặt bình hoa, các loại hoa lá, quả để xâu vòng …. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị: Các khối gỗ, nút nhựa, khối gỗ để xếp bàn ghế, xếp kệ đặt bình hoa, các loại hoa lá, quả để xâu vòng

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ.

– Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây?

– Trẻ về góc chơi mà mình thích.

– Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc

vòng để tặng bạn nhé…Biết xếp bàn ghế, xếp kệ đặt bình hoa….

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc nghệ thuật:  Tạo hình (Dán bông hoa, nặn quả cam).

Âm nhạc (hát sắp đến tết rồi, bé và hoa, vđtn cùng múa vui).

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết dùng các hình bông hoa cắt sẵn để dán, biết chia đất nặn, xoay tròn lăn dọc để tạo thành quả cam….Biết hát kết hợp sử dụng đồ dùng nhạc cụ…

b. Chuẩn bị: Giấy A4, hình dán được cắt sẵn, đất nặn, đồ dùng nhạc cụ.…

c. Cách chơi:

– Trẻ biết cách nặn, dán tạo ra sản phẩm theo yêu cầu.

Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình

4. Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng.

* Góc xem tranh:

– T1: Xem tranh ảnh sách báo về ngày tết.

– T2: Xem tranh ảnh sách báo về các loại hoa quả, bánh kẹo.

– T3: Xem tranh ảnh sách báo về bé vui đón tết.

– T4: Xem tranh ảnh sách báo về mùa xuân của bé…

Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh sắp đến tết rồi, hoa quả bánh kẹo, mùa xuân, về ngày tết vui vẻ. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Thỏ con ăn gì, đi chợ tết, tết đang vào nhà, chiếc áo mùa xuân…)

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật, hình ảnh trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu…

b. Chuẩn bị:

– Tranh ảnh về ngày tết vui vẻ, mùa xuân của bé….

c. Cách chơi:

– Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh về ngày tết vui vẻ. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Thỏ con ăn gì, đi chợ tết, tết đang vào nhà, chiếc áo mùa xuân…)

 
HĐ ăn ngủ,vệ sinh   Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy trẻ biết mời cô, bạn. rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạn. đi vệ sinh đúng quy định  
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Bé LQ sách tạo hình Vẽ thêm cuống cho lá và hoa. Tr 17.

2. HD trẻ chơi đồ chơi.

Nghỉ tết nguyên đán 1. HD trẻ làm quen sách tô màu quả dưa chuột (Tr 13)

2. TC: Chơi tự chọn..

1. Trò chuyện về một số loại hoa mùa xuân bé thích.

2. T/c: Tự chọn

 
Thứ 3 1. Trò chuyện về bánh kẹo ngày tết.

2. TC: Chơi tự chọn.

 

Nghỉ tết nguyên đán 1. Trò chuyện về hoa quả ngày tết.

2. TC: Chơi tự chọn.

1. HD trẻ: Vẽ mưa mùa xuân (Trang 22).

2. TC: Chơi tự chọn.

 
Thứ 4 1. Đọc đồng dao: Đi cầu đi quán.

2. T/c: Dung dăng dung dẻ.

Nghỉ tết nguyên đán 1. Ôn thơ:  Đi chợ tết.

2. Chơi tự chọn.

 

1. HD trẻ sách tô màu: Tô màu bắp ngô (Tr 15).

2. TC: Lộn cầu vồng.                     

 
Thứ 5 1. HD trẻ đi vs đúng nơi quy định và cách phòng dịch cúm.

2.  TC: Chơi tự chọn.

  Nghỉ tết nguyên đán 1. Hướng dẫn trẻ chơi với đất nặn.

2. TC: Lộn cầu vồng.                       

 

1. Đọc đồng dao: Chi chi chành chàn.

2. TC: Nu na nu nống.

 
Thứ 6 – Tổ chức văn nghệ: Mừng xuân cho bé.

– Nêu gương cuối tuần.

 

 

Nghỉ tết nguyên đán

Bình bé ngoan.

Nêu gương

Văn nghệ cuối tuần.

Bình bé ngoan.

Nêu gương