CHỦ ĐỀ CÁC NGHỀ QUANH BÉ, LỚP 3 TUỔI B

Lượt xem:

Đọc bài viết

CHỦ ĐỀ: CÁC NGHỀ QUANH BÉ

Thực hiện 4 tuần 10/11-5/12/2025                                     

  1. MỤC TIÊU

1.Giáo dục phát triển thể chất.

1.1. Giáo dục phát triển vận động.

MT1:  Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.

– Hô hấp: Hít vào, thở ra.

– Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.

– Lưng, bụng, lườn: Cúi người về phía trước.

– Chân:

Bước lên trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.

MT2: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

– Đi và chạy:

* Quyền được phát triển và quyền được tham gia.

* HĐ TDVĐ: + VĐCB: Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát.

                           TCVĐ: Trời nắng trời mưa

MT4:  Phối hợp tay – mắt trong vận động:

– Tung, ném, bắt:

* Quyền được phát triển và quyền được tham gia.

* HĐ TDVĐ: +VĐCB: Chuyền bóng sang 2 bên theo hàng ngang

                         TCVĐ: Bóng tròn to

MT5: Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

– Ném, bò:

* HĐ TDVĐ: + VĐCB : Ném xa bằng 2 tay

                           TCVĐ: ném bóng vào rổ

                        + VĐCB: Bò chui qua cổng

                          TCVĐ:Mèo đuổi chuột

MT6: Thực hiện được các vận động:

+ Xoay tròn cổ tay.

+ Gập, đan ngón tay vào nhau.

* Hoạt động chiều: Dạy trẻ kĩ năng cài, cởi cúc áo.

* Ứng dụng Montessori:

+ Cách gấp khăn.

+ Kéo khóa áo

  1. Giáo dục phát triển nhận thức

2.1. Khám phá khoa học.

MT26: – Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…như:

+ Chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gần gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…).

– Biết thể hiện một số điều quan sát được thông qua các trò chơi đóng vai (bắt chước các hành động của những người gấn gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…)

* Hoạt động góc; Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

* Ứng dụng Montessori: Hoạt động với bộ luyện khứu giác.

2.2.  Khám phá xã hội

MT31: – Kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, nghề xây dựng… khi được hỏi, xem tranh.

– Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

* HĐ KPXH:  Trò chuyện về một số nghề dịch vụ;  Khám phá về nghề phổ biến.

MT33: Biết 1 số nghề truyền thống ở địa phương. Kể tên 1 số nghề mà trẻ biết ở địa phương

* HĐ KPXH: Khám phá một số nghề truyền thống của địa phương: Nghề thợ mộc

2.3. Làm quen sơ đẳng về toán.

MT39: Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5

– Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm

+  Gộp hai nhóm đối tượng (Mỗi nhóm có số lượng ít hơn hoặc bằng 2) và đếm.

+ Gộp hai nhóm đối tượng (Mỗi nhóm có số lượng là 2) và đếm

+ Gộp hai nhóm đối tượng (1 nhóm có 2 đối tượng, 1 nhóm có 3 đối tượng và đếm)

* HĐ LQVT:

Gộp 2 nhóm đối tượng (mỗi nhóm có số lượng ít nhất hoặc bằng 2 và đếm)

Gộp 2 nhóm đối tượng(mỗi nhóm có số lượng bằng 2) và đếm.

* Ứng dụng Montessori: Gậy số từ 1 đến 5.

MT40: Tách 1 nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành 2 nhóm

* HĐ LQVT: Tách 1 nhóm có 2 đối tượng bằng 2 nhóm

MT43: – Nhận dạng và gọi tên hình: Tròn, vuông ,tam giác, chữ nhật. – Nhận biết và gọi tên các hình: Hình vuông, tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và các dạng hình đó trong thực tế.

* Quyền được tham gia

* HĐ LQVT:  Nhận biết hình tròn , hình vuông.

* Hoạt động Montessori:

+ Hộp tam giác

+ Hoạt động với ngăn kéo hình tròn.

  1. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

MT48: – Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.  Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc với độ tuổi.

* HĐ LQTPVH: Sự tích bánh chưng, bánh dày; Gà trống choai và hạt đậu

* Hoạt động góc

– Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids:

Unit 5: Number-  Lesson 1+2+6: One, two, three.

 Unit 5: Number –  Lesson 3+4+5+6: Book, pencil, ruler, eraser

MT54: Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.  Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò, vè.

* Quyền được tham gia

* HĐ LQTPVH:  Thơ bé làm bao nhiêu nghề; thơ em làm thợ xây.

HĐC: Ca dao, đồng dao: Đi cầu đi quán.

MT57: Sử dụng các từ: Vâng ạ, dạ, vâng… trong giao tiếp.

– Trẻ biết sử dụng các từ hiển thị sự lễ phép: Vâng ạ, dạ, vâng… trong giao tiếp.

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

MT58: Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.

– Xem và đọc các loại sách khác nhau. Đọc chuyện:

– Giữ gìn sách.

MT59: Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh.

– Tiếp xúc với chữ và sách truyện.

– Cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh và “đọc truyện’. Trẻ nhận biết và gọi tên nhân vật qua tranh ảnh hình vẽ.

MT60: – Thích vẽ, viết nguệch ngoạc.

– Trẻ vẽ, viết nguệch ngoạc sách vở các ở các hoạt động chơi.

MT61: Nhận dạng một số chữ cái.

Làm quen 29 chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt:

* Hoạt động chiều:  Làm quen với chữ : i, t, c.

  1. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.

MT63: Nói được điều bé thích , không thích.

* Quyền được bảo vệ

* Hoạt động chiều: KNS: Không đi theo và nhận quà người lạ.

MT72: Chú ý khi nghe cô, bạn nói.

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

  1. Giáo dục phát triển thẩm mĩ:

MT77: Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.

* Quyền được tham gia.

* HĐ ÂN: Nghe hát: Cô giáo miền xuôi; Cháu thương chú bộ đội.

MT79: Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

– Nghe các bài hát, bản nhạc. Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.

* Quyền được tham gia.

* HĐ ÂN: Dạy hát: Cô và mẹ; Cháu yêu cô thợ dệt.

MT80: Bước đầu làm quen với cách hát to, hát nhỏ. Hát to, nhỏ theo hiệu lệnh của cô giáo.

* Hoạt động học, hoạt động góc.

MT84: Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối

-Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

* HĐ TH: Vẽ cuộn len.

* Hoạt động chiều:  Vẽ hoa tặng cô.

MT86: – Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khói hoặc 2 khối.

* HĐ TH: + Nặn bánh sinh nhật

MT87: Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.

– Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm.

+ Xếp vườn hoa, xếp ngôi nhà, mô hình công viên, trường mầm non, doanh trại bộ đội, công viên nước, vườn hoa.

* Hoạt động góc

MT89: Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.

* Hoạt động góc, hoạt động mọi lúc mọi nơi.

MT90: Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.

– Đặt tên cho các sản phẩm tạo hình.

* Hoạt động góc, hoạt động mọi lúc mọi nơi.

III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC.

 

Hoạt động Tuần 1

(Từ 10/11 – 14/1/ 20251)

Tuần 2

(Từ 17/11 – 21/11/2025)

Tuần 3

( Từ 24/11 -28/11/2025)

Tuần 4

( Từ 1/12 -5/12/2025)

Lưu ý
Chủ đề  

Nghề dịch vụ.

 

Nghề phổ biến.

Nghề làm ra sản phẩm. Nghề của quê em.  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt.

– Trò chuyện với trẻ về nghề dịch vụ. Ý nghĩa của nghề dịch vụ đối với đời sống của chúng ta. Nghề nghiệp của mọi người trong gia đình trẻ? Có ai làm nghề dịch vụ. Uớc mơ sau này của trẻ làm nghề gì? Ý nghĩa của nghề đó? Cho trẻ tự khám phá về các nghề dịch vụ qua tranh ảnh, lô tô.

– Trò chuyện với trẻ về nghề phổ biến ,cho trẻ xem băng hình tranh ảnh về công việc của các bác sỹ, cô y tá, cô chú công nhân xây dựng,hỏi tre xem những hình ảnh đó. Cùng trẻ trò chuyện về nội dung chủ đề

– Trò chuyện với trẻ về nghề xản xuất, hỏi trẻ về công việc của bố mẹ, trò chuyện các ngành nghề trong xã hội,và một số công việc mà trẻ biết. Và trò chuyện mơ ước của trẻ lớn lên trẻ làm gì?

-Trò chuyện về nghề truyền thống ở địa phương, nghề nông. Hỏi trẻ dụng cụ nghề nông .kể tên các dụng cụ của nghề mộc, dụng cụ của nghề may,mong ước của trẻ lớn lên làm gì?

 
TD sáng + Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

 
Hoạt động học Thứ 2 HĐ KPXH

Trò chuyện về một số nghề dịch vụ

 

  HĐ KPXH

Khám phá nghề phổ biến.

 

 

HĐ STEAM

Tìm hiểu về robot (5E)

 

HĐ KPXH

Khám phá nghề truyền thống của địa phương“nghề thợ mộc”

 
Thứ

3

HĐ TDVĐ

– VĐCB : Chuyền bóng sang 2 bên theo hàng ngang

-TCVĐ: Bóng tròn to

 

 

HĐ TDVĐ

– VĐCB : Ném xa bằng 2 tay

– TCVĐ: ném bóng vào rổ

 

HĐ TDVĐ

– VĐCB: Bò chui qua cổng

– TCVĐ:Mèo đuổi chuột

 

 

HĐ TDVĐ

– VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp. đầu đội túi cát.

– TCVĐ: Trời nắng trời mưa

 
Thứ

4

HĐLQVH

Thơ: bé làm bao nhiêu nghề

HĐLQVH

Truyện: Sự tích bánh trưng bánh dày

HĐ STEAM

Thiết kế robot

 

HĐLQVH

Thơ: Em làm thợ xây

 
Thứ

5

HĐ LQVT

Tách 1 nhóm có 2 đối tượng bằng 2 nhóm

 

HĐ LQVT

Gộp 2 nhóm đối tượng (mỗi nhóm có số lượng ít nhất hoặc bằng 2 và đếm)

HĐ LQVT

Gộp 2 nhóm đối tượng(mỗi nhóm có số lượng bằng 2) và đếm

HĐ LQVT

 Nhận biết hình tròn , hình vuông

 

 
Thứ

6

HĐ tạo hình

Vẽ cuộn len

HĐ âm nhạc

– Day hát (TT)

Cô và mẹ

– NH :Cô giáo miền xuôi

 

HĐ STEAM

Chế tạo robot

 

HĐ âm nhạc

– Dạy hát: (TT) Cháu yêu cô thợ dệt.

– NH : Xe chỉ luôn kim

– TC: Ai nhanh hơn

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 1. HĐMĐ:

Quan sát đồ chơi sân trường

2. TCVĐ:

Gieo hạt nảy mầm

3. Chơi tự chọn

Bóng tròn to

1. HĐMĐ:

Vẽ tự do trên nền gạch

2. TCVĐ:

Mèo đuuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời

 

1. HĐMĐ:

Quan sát: Thời tiết

2. TCVĐ:

Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời

 

1. HĐMĐ:

Làm kèn bằng lá chuối

2. TCVĐ:

Rồng rắn lên mây

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời, nhặt lá cây

 
Thứ

3

1. HĐMĐ:

Thí nghiệm 1 vài chất tan trong nước

2.TCVĐ:

Lộn cầu vồng

3.Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc vận động góc dân gian và đồ chơi ngoài trời

1. HĐMĐ:

Quan sát nhà bếp

2. TCVĐ:

Lộn cầu vồng

3. Chơi tự chọn

Chơi góc vận động , góc bán hàng và đồ chơi ngoài trời

 

1. HĐMĐ:

Làm con thỏ từ sản phẩm của nghề nông

2. TCVĐ:

Gà trong vườn rau

3. Chơi tự chọn

….chơi trong góc kỹ năng sống , góc vận động và đồ chơi ngoài trời.

1. HĐMĐ:

Quan sát thời tiết

2. TCVĐ:

Nhảy qua suối

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời. Nhặt lá cây .

 

 
Thứ

4

1. HĐMĐ :

Gấp quạt bằng giấy

2. TC: mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. HĐMĐ:

Dạy trẻ làm nghé ngọ bằng lá cây,

2. TCVĐ:

Lộn cầu vồng

3. Chơi tự chọn

Chơi góc vận động , góc bán hàng và đồ chơi ngoài trời

 

 

1. HĐMĐ:

Tưới nước cho cây

2. TCVĐ:

Chuyển gỗ

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. HĐMĐ:

Làm thí nghiệm tan và không tan

2. TCVĐ:

Lộn cầu vồng

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

 
Thứ

5

1. HĐMĐ:

QS cây hoa hồng

2. TC: Chuyển lúa về kho

3. Chơi tự chọn: Chơi góc vận động  góc bán hàng và đồ chơi ngoài trời

 

1. HĐMĐ: Thí nghiêm vui “Cây nấm đổi màu”

2. TCVĐ:

Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. HĐMĐ:

Làm cánh bướm bằng len

2. TCVĐ:

Trồng hoa

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc bán hàng, dân gian và đồ chơi ngoài trời

1. HĐMĐ: Thí nghiệm vui: “Bong bóng xà phòng”

2. TCVĐ:

Kéo cưa lừa sẻ

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc chợ quê, góc vận động và đồ chơi ngoài trời

 
Thứ

6

1. HĐMĐ:

Quan sát thời tiết

2. TC: chi chi chành chành

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc nghệ thuật, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. HĐMĐ:

Thí nghiệm vui “sự kì diệu của màu sắc”

2. TCVĐ:

Tung bóng

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc bán hàng, đồ chơi ngoài trời

1. HĐMĐ:

QS cây rau cải

2. TCVĐ:

Chuyển lúa về kho

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc bán hàng, dân gian và đồ chơi ngoài trời

1. HĐMĐ:

Thí nghiệm nóng và lạnh

2. TCVĐ:

Bịt mắt bắt dê

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi trong góc kỹ năng sống ,góc vận động và đồ chơi ngoài trời.

 

 
Hoạt động (Thay thế HĐ góc Thứ

4

 

HĐ tập thể

Giao lưu nhẩy dân vũ

HĐ trải nghiệm

Làm quà tặng cô nhân ngày 20-11

     HĐ trải nghiệm:  Bé tập làm bác Nông dân HĐ tập thể

giao lưu trò chơi  

 
Hoạt động góc 1.Góc phân vai.

– T1: Cửa hàng bách hoá, nấu ăn.

– T2: Hiệu thuốc, nấu ăn, bác sĩ

– T3: Cửa hàng bách hoa, nấu ăn

– T4: Cửa hàng đồ gỗ

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Bộ đồ chơi bác sĩ, thuốc các loại…

– Dụng cụ nghề mộc…

– Một số đồ dùng gia đình: Bàn ghế, xoong nồi, bát đĩa…, ®å dïng nấu ăn. Thực phẩm để nấu được bán ngoài cửa hàng: Gạo, rau…

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc xây dựng – lắp ghép.

T1: Xây công viên

T2: Xây dựng trang trại của bé.

T3: Xây trang trại chăn nuôi.

T4: Xây làng nghề mộc

a.Yêu cầu.

–  Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hàng rào để xây dựng được mô hình công viên, trang trại, làng nghề truyền thống. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị.

– Vật liÖu xây dựng,c©y xanh, cæng, con vật, cây rau, đồ gỗ,…

c. Tiến hành.

Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình  như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc học tập – sách truyện.

T1: Xem tranh, ảnh về đồ dùng, dụng cụ của các nghề.

T2: Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids, Unit 5: Number –  Lesson 1+2+3+4: One, two, three.

T3 : Tìm hiểu về nghề sản xuất, làm sách về các nghề, tạo nhóm số lượng 2.

T4: Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids, bài Unit 5: Number-  Lesson 5+6+7:  One, two, three.

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều

– Biết các đặc điểm của các loại hình nghề.

b. Chuẩn bị:

– Lô tô, tranh, ảnh về các nghề.

– Sách truyện, bút màu.

 c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

4. Góc nghệ thuật.

T1: Tô màu dụng cụ một số nghề dịch vụ .

T2: Hát các bài hát chào mừng ngày 20/11.

T3: Tô, vẽ, nặn sản phẩm của nghề sản xuất.

T4: Hát các bài hát trong chủ đề nghề nghiệp.

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết tô màu kín, không lem ra ngoài. Biết sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm.

– Trẻ thuộc bài hát, hát các bài hát trong chủ đề.

-Biết chơi cùng nhau và giúp đỡ nhau hoàn thiện vai chơi.

b. Chuẩn bị

– Tranh tô màu,các bài hát,..

– Màu, đất nặn, bảng, khăn lau.

c.Tiến hành.

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình

5. Góc thiên nhiên.

T1,2,3,4 : Chăm sóc cây xanh

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên.

– Một số dụng cụ chăm sóc cây.

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

 
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Học vở: Bé với 5 điều Bác Hồ dạy ( trang7,8)

2. Ứng dụng Montessori: Bài “ Cách gấp khăn” ( Nhóm 1)

1.Vở BLQ PTGT ( T4)

2. Ứng dụng Montessori: Bài “ Gậy số từ 1 đến 5)”( Nhóm 1)

 

1. Làm quen bài đồng dao: Đi cầu đi quán.

2. Ứng dụng Montessori: Bài “ Kéo khóa áo” ( Nhóm 1)

 

1.KNS: không đi theo và nhận quà của người lạ.

2. Ứng dụng Montessori: Bài “Hoạt động với bộ luyện khứu giác” ( Nhóm 1)

 
Thứ 3 1.Tôi yêu Việt Nam: Kể chuyện: Xe đạp con trên đường phố

2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Cách gấp khăn” ( Nhóm 2)

1.Vở BKPKH:

Bé bo bị đau răng.

2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Gậy số từ 1 đến 5)”( Nhóm 2)

 

 

1.Bé LQPTGT 2 bánh và 4 bánh.

2. Ứng dụng Montessori: Bài “ Kéo khóa áo” ( Nhóm 2)

 

 

1. Tôi yêu việt nam

Tìm hiểu về nghề cảnh sát giao thông.

2. Ứng dụng Montessori: Bài “Hoạt động với bộ luyện khứu giác” ( Nhóm 2)

 
Thứ 4 1.Làm vở Bé KPKH:

Dụng cụ nghề bác sỹ

2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Cách gấp khăn” ( Nhóm 3)

1. Học vở: Giúp bé phát triển TC- KN -XH

(trang 3)

2. Ứng dụng Montessori: “ Gậy số từ 1 đến 5)”( Nhóm 3)

 

1.LQVT

Dài hơn ngắn hơn cao hơn thấp hơn.

2.  Ứng dụng Montessori: Bài “ Kéo khóa áo” ( Nhóm 3)

1. Vẽ hoa tặng cô giáo.

2. Ứng dụng Montessori: Bài “Hoạt động với bộ luyện khứu giác” ( Nhóm 3)

 
Thứ 5 1. Học vở LQVCC

( Chữ t)

2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Cách gấp khăn” ( Nhóm 4)

 

1.Học vở Bé LQVCC

( Chữ i)

2. Ứng dụng Montessori: Bài “ Gậy số từ 1 đến 5)”( Nhóm 4)

1 Học vở LQVCC

( Chữ c)

2. Ứng dụng Montessori: Bài “ Kéo khóa áo” ( Nhóm 4)

 

1.KNS: Dạy trẻ kĩ năng cài cúc áo.

2. Ứng dụng Montessori: Bài “Hoạt động với bộ luyện khứu giác” ( Nhóm 4)

 
Thứ 6 1. Ứng dụng Montessori: Bài “ Cách gấp khăn” ( Nhóm 5)

2.Liên hoan văn nghệ cuối tuần. Bình xét bé ngoan.

1. Ứng dụng Montessori: Bài “ Gậy số từ 1 đến 5)”( Nhóm 5)

2.Vui văn nghệ chào mừng ngày 20/11. Nêu gương cuối tuần

 

1.  Ứng dụng Montessori: Bài “ Kéo khóa áo” ( Nhóm 5)

2.Liên hoan văn nghệ cuối tuần

Nêu gương cuối tuần

1.Ứng dụng Montessori: Bài “Hoạt động với bộ luyện khứu giác”( Nhóm 5)

2. Dọn vệ sinh cất chủ đề cũ, trang trí chủ đề mới

Biểu diễn văn nghệ,nêu gương bé ngoan

 
Hoạt động Tuần 1

(Từ 10/11 – 14/1/ 20251)

Tuần 2

(Từ 17/11 – 21/11/2025)

Tuần 3

( Từ 24/11 -28/11/2025)

Tuần 4

( Từ 1/12 -5/12/2025)

Lưu ý
Chủ đề  

Nghề dịch vụ.

 

Nghề phổ biến.

Nghề làm ra sản phẩm. Nghề của quê em.  
 

 

 

 

Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt.

– Trò chuyện với trẻ về nghề dịch vụ. Ý nghĩa của nghề dịch vụ đối với đời sống của chúng ta. Nghề nghiệp của mọi người trong gia đình trẻ? Có ai làm nghề dịch vụ. Uớc mơ sau này của trẻ làm nghề gì? Ý nghĩa của nghề đó? Cho trẻ tự khám phá về các nghề dịch vụ qua tranh ảnh, lô tô.

– Trò chuyện với trẻ về nghề phổ biến ,cho trẻ xem băng hình tranh ảnh về công việc của các bác sỹ, cô y tá, cô chú công nhân xây dựng,hỏi tre xem những hình ảnh đó. Cùng trẻ trò chuyện về nội dung chủ đề

– Trò chuyện với trẻ về nghề xản xuất, hỏi trẻ về công việc của bố mẹ, trò chuyện các ngành nghề trong xã hội,và một số công việc mà trẻ biết. Và trò chuyện mơ ước của trẻ lớn lên trẻ làm gì?

-Trò chuyện về nghề truyền thống ở địa phương, nghề nông. Hỏi trẻ dụng cụ nghề nông .kể tên các dụng cụ của nghề mộc, dụng cụ của nghề may,mong ước của trẻ lớn lên làm gì?

 
 

 

TD sáng

+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

 
Hoạt động học Thứ 2 HĐ KPXH

Trò chuyện về một số nghề dịch vụ

 

HĐ KPXH

Khám phá nghề phổ biến.

 

HĐ STEAM

Tìm hiểu về robot (5E)

 

HĐ KPXH

Khám phá nghề truyền thống của địa phương“nghề thợ mộc”

 
Thứ

3

HĐ TDVĐ

– VĐCB : Chuyền bóng sang 2 bên theo hàng ngang

-TCVĐ: Bóng tròn to

  HĐ TDVĐ

– VĐCB : Ném xa bằng 2 tay

– TCVĐ: ném bóng vào rổ

 

HĐ TDVĐ

– VĐCB: Bò chui qua cổng

– TCVĐ:Mèo đuổi chuột

 

 

HĐ TDVĐ

– VĐCB: Đi hết đoạn đường hẹp. đầu đội túi cát.

– TCVĐ: Trời nắng trời mưa

 
Thứ

4

 HĐLQVH

Thơ: bé làm bao nhiêu nghề

HĐLQVH

Truyện: Sự tích bánh trưng bánh dày

HĐ STEAM

Thiết kế robot

 

HĐLQVH

Thơ: Em làm thợ xây

 
Thứ

5

HĐ LQVT

Tách 1 nhóm có 2 đối tượng bằng 2 nhóm

HĐ LQVT

Gộp 2 nhóm đối tượng (mỗi nhóm có số lượng ít nhất hoặc bằng 2 và đếm)

HĐ LQVT

Gộp 2 nhóm đối tượng(mỗi nhóm có số lượng bằng 2) và đếm

HĐ LQVT

 Nhận biết hình tròn , hình vuông

 

 
Thứ

6

HĐ tạo hình

Vẽ cuộn len ( Mẫu)

HĐ âm nhạc

– Day hát (TT)

Cô và mẹ

– NH :Cô giáo miền xuôi

 

HĐ STEAM

Chế tạo robot

( EDP)

 

HĐ âm nhạc

– Dạy hát: (TT) Cháu yêu cô thợ dệt.

– NH : Cháu thương chú bộ đội

– TC: Ai nhanh hơn

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 1.HĐCMĐ Quan sát đồ chơi sân trường

2. TCVĐ:

Gieo hạt nảy mầm

3. Chơi tự chọn

Bóng tròn to

1. CMĐ: Vẽ tự do trên nền gạch

2. TCVĐ:

Mèo đuuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời

 

1. HĐCMĐ:

Quan sát: Thời tiết

2. TCVĐ:

Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời

 

1. HĐCMĐ:

Làm kèn bằng lá chuối

2. TCVĐ:

Rồng rắn lên mây

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời, nhặt lá cây

 
Thứ

3

1. HĐCMĐ:

Thí nghiệm 1 vài chất tan trong nước

2.TCVĐ:

Lộn cầu vồng

3.Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc vận động góc dân gian và đồ chơi ngoài trời

1. HĐCMĐ:

Quan sát nhà bếp

2. TCVĐ:

Lộn cầu vồng

3. Chơi tự chọn

Chơi góc vận động , góc bán hàng và đồ chơi ngoài trời

 

1. HĐCMĐ:

Làm con thỏ từ sản phẩm của nghề nông

2. TCVĐ:

Gà trong vườn rau

3. Chơi tự chọn

….chơi trong góc kỹ năng sống , góc vận động và đồ chơi ngoài trời.

1. CMĐ:

Quan sát thời tiết

2. TCVĐ:

Nhảy qua suối

3. Chơi tự chọn

Chơi với đồ chơi ngoài trời. Nhặt lá cây .

 

 
Thứ

4

1.HĐCMĐ

Gấp quạt bằng giấy

2. TC: mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. CMĐ:

Dạy trẻ làm nghé ngọ bằng lá cây,

2. TCVĐ:

Kéo co

3. Chơi tự chọn

Chơi góc vận động và đồ chơi ngoài trời

 

 

1. HĐCMĐ:

Tưới nước cho cây

2. TCVĐ:

Chuyển gỗ

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. HĐCMĐ:

Làm thí nghiệm tan và không tan

2. TCVĐ:

Lộn cầu vồng

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

 
Thứ

5

1.HĐCMĐ

QS cây hoa hồng

2. TC: Chuyển lúa về kho

3. Chơi tự chọn: Chơi góc vận động  đồ chơi ngoài trời .

1. HĐCMĐ: Thí nghiêm vui “Cây nấm đổi màu”

2. TCVĐ:

Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. HĐCMĐ:

Làm cánh bướm bằng len

2. TCVĐ:

Trồng hoa

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc bán hàng, dân gian và đồ chơi ngoài trời

1. CMĐ: Thí nghiệm vui: “Bong bóng xà phòng”

2. TCVĐ:

Kéo cưa lừa sẻ

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc chợ quê, góc vận động và đồ chơi ngoài trời

 
Thứ

6

1.HĐCMĐ

Quan sát thời tiết

2. TC: chi chi chành chành

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời.

1. CMĐ:

Thí nghiệm vui “ sự kì diệu của màu sắc”

2. TCVĐ:

Tung bóng

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc bán hàng, dân gian và đồ chơi ngoài trời

1. HĐCMĐ:

QS cây rau cải

2. TCVĐ:

Chuyển lúa về kho

3. Chơi tự chọn

Chơi trong góc bán hàng, dân gian và đồ chơi ngoài trời

1. HĐCMĐ:

Thí nghiệm nóng và lạnh

2. TCVĐ:

Bịt mắt bắt dê

3. Chơi tự chọntrẻ chơi trong góc kỹ năng sống ,góc vận động và đồ chơi ngoài trời.

 

 
Hoạt động (Thay thế HĐ góc Thứ

4

 

HĐ tập thể

Giao lưu nhẩy dân vũ

HĐ trải nghiệm

Làm quà tặng cô nhân ngày 20-11

 HĐ trải nghiệm:  Bé tập làm bác Nông dân HĐ tập thể

giao lưu trò chơi  

 
Hoạt động góc 1.Góc phân vai.

– T1: Cửa hàng bách hoá, nấu ăn.

– T2: Hiệu thuốc, nấu ăn, bác sĩ

– T3: Cửa hàng bách hoa, nấu ăn

– T4: Cửa hàng đồ gỗ

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Bộ đồ chơi bác sĩ, thuốc các loại…

– Dụng cụ nghề mộc…

– Một số đồ dùng gia đình: Bàn ghế, xoong nồi, bát đĩa…, ®å dïng nấu ăn. Thực phẩm để nấu được bán ngoài cửa hàng: Gạo, rau…

c. Cách chơi:

–  Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

– Trẻ phân vai 1 bạn làm bác sĩ, 1 bạn làm bệnh nhân,… và thực hiện nhiệm vụ chơi của mình.

– Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ giữa các vai chơi, nhóm chơi.

Con ®ang lµm g×?

+ Con lµm nh­ thÕ nµo?  §Êy lµ c¸i g×?

+ Con lµm nhiÖm vô g×, b¹n lµm g×?……

2. Góc xây dựng – lắp ghép.

T1: Xây công viên

T2: Xây dựng trang trại của bé.

T3: Xây trang trại chăn nuôi.

T4: Xây làng nghề mộc

a.Yêu cầu.

–  Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hàng rào để xây dựng được mô hình công viên, trang trại, làng nghề truyền thống. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị.

– Vật liÖu xây dựng,c©y xanh, cæng, con vật, cây rau, đồ gỗ,…

c. Tiến hành.

Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình nhà của bé như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

+ Con ®ang lµm g×?  Con lµm nh­ thÕ nµo? §Êy lµ c¸i g×?  Con lµm nhiÖm vô g×, b¹n lµm g×?……

– C« quan s¸t cung cÊp, bæ xung thªm ®å ch¬i theo nhu cÇu ch¬i cña trÎ.

3. Góc học tập – sách truyện.

T1: Xem tranh, ảnh về đồ dùng, dụng cụ của các nghề.

T2: Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids, Unit 5: Number –  Lesson 1+2+6: One, two, three.

T3 : Tìm hiểu về nghề sản xuất, làm sách về các nghề, tạo nhóm số lượng 2.

T4: Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids. Unit 5: Number –  Lesson 3+4+5+6: Book, pencil, ruler, eraser

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều

– Biết các đặc điểm của các loại hình nghề.

– Biết phát âm và học theo phần mềm tiếng anh smarkids.

b. Chuẩn bị:

– Lô tô, tranh, ảnh về các nghề.

– Sách truyện, bút màu.

– Phần mềm tiếng anh smarkids trên máy tính bài unit 5.

 c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

– Mở phần mềm tiếng anh smarkids bài unit 5 và cho trẻ học theo phần mềm.

– Con đang học từ gì trong phần mềm tiếng anh smarkids?

– Từ này đọc như thế nào? Nó có nghĩa là gì?

4. Góc nghệ thuật.

T1: Tô màu dụng cụ một số nghề dịch vụ .

T2: Hát các bài hát chào mừng ngày 20/11.

T3: Tô, vẽ, nặn sản phẩm của nghề sản xuất.

T4: Hát các bài hát trong chủ đề nghề nghiệp.

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết tô màu kín, không lem ra ngoài. Biết sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm.

– Trẻ thuộc bài hát, hát các bài hát trong chủ đề.

– Biết chơi cùng nhau và giúp đỡ nhau hoàn thiện vai chơi.

b. Chuẩn bị

– Tranh tô màu,các bài hát,..

– Màu, đất nặn, bảng, khăn lau.

c.Tiến hành.

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình

+ Con ®ang lµm g×?  Con lµm như­ thÕ nµo? §Êy lµ c¸i g×?

– C« quan s¸t cung cÊp, bæ xung thªm ®å ch¬i theo nhu cÇu ch¬i cña trÎ.

5. Góc thiên nhiên.

T1,2,3,4 : Chăm sóc cây xanh

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên, bình tưới cây, khăn lau…

– Một số dụng cụ chăm sóc cây.

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

 
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Học vở: Bé với 5 điều Bác Hồ dạy ( trang7,8)

2. Chơi tự chọn.

1.Học vở: Bé LQ PTGT ( T4)

2. TC: rì rà rì rầm.

 

 

1. Làm quen bài đồng dao: Đi cầu đi quán.

2. Chơi tự chọn

 

1.KNS: không đi theo và nhận quà của người lạ.

2. TC: Gieo hạt.

 
Thứ 3 1.Tôi yêu Việt Nam: Kể chuyện: Xe đạp con trên đường phố

TC: Ô tô và chim sẻ.

1.Vở Bé KPKH:

Bé bo bị đau răng.

2. Chơi tự chọn

 

 

1.Học vở: Bé LQPTGT 2 bánh và 4 bánh.

2. TC: Con cua.

 

1. Tôi yêu Việt Nam

Tìm hiểu về nghề cảnh sát giao thông.

2. Chơi tự chọn.

 
Thứ 4 1. Làm vở Bé KPKH:

Dụng cụ nghề bác sỹ (trang 12)

2. Chơi tự chọn

1. Học vở: Giúp bé phát triển TC- KN -XH

(trang 3)

2.TC: Về đúng nhà..

1.LQVT

Dài hơn ngắn hơn cao hơn thấp hơn.

(trang 13)

2. Chơi tự chọn

 

 

1. Học vở TH: Vẽ hoa tặng cô giáo.

2. TC: dung dăng dung dẻ.

 

 
Thứ 5 1. Học vở LQVCC

( Chữ t)

2. Chơi tự chọn

1.Học vở Bé LQVCC

( Chữ i)

TC: Ô tô và chim sẻ.

1. Học vở LQVCC

( Chữ c)

2. TC: Con cua.

 

1.KNS: Dạy trẻ kĩ năng cài và cởi cúc áo.

2. Chơi tự chọn

 

 
Thứ 6 1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.

2. Bình xét bé ngoan.

1.Vui văn nghệ chào mừng ngày 20/11.

2.  Nêu gương cuối tuần

 

1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần

2. Nêu gương cuối tuần

1.. Dọn vệ sinh cất chủ đề cũ, trang trí chủ đề mới

2. Biểu diễn văn nghệ,nêu gương bé ngoan