Chủ đề: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ – Lớp 2 Tuổi A

Lượt xem:

Đọc bài viết

Chủ đề: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ – Lớp 2 Tuổi A

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

   1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

   MT8: – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.

   – Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.       

   – Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống.

   – Luyện một số thói quen tôt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn.

    MT10: Biết một số vị đặc trưng.

    MT11: Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

    MT12: Trẻ quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa.

    MT12: Biết tránh một số vận dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước) khi được nhắc nhở.

    1.2. Phát triển vận động

    MT1: * Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.

* Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.

   – Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.

    MT2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi, thay đổi tốc độ, đi trong đường hẹp.

    MT3:  Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi chui qua cổng.

    MT5: Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp tay, cơ bàn chân, trong vận động ném, ném bóng trúng đích bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m). Bật qua vạch kẻ.

    MT6:  Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

    MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu,  xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp bàn, ghế; Xếp ngôi nhà.

  1. Phát triển nhận thức.

    MT 20: Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen thuộc những người thân gần gũi.

    MT 21: Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

    MT 25: Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ dùng, đồ chơi màu xanh, đỏ theo yêu cầu.

     MT 29: Trẻ biết số lượng ( một – nhiều).

  1. Phát triển ngôn ngữ.

    MT 30: Trẻ biết trả lời các câu hỏi “Ai đây? Cái gì đây?..làm gì? thế nào?..

    MT 31: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên nhân vật và hành động của các nhân vật.

     MT 32: Phát âm rõ âm khó trong các bài thơ, câu chuyện. Trẻ biết phát âm rõ tiếng.

     MT 34: Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

     MT 38: Mở sách xem và gọi tên các sự vật, hành động của các nhân vật trong tranh.

  1. 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.

   MT 40: Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích..

MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ

(trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).

– Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi để thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản thông qua các trò chơi hoạt động góc.

MT 50: Bỏ rác đúng nơi quy định.

MT 51: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

    MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN

Hoạt động Tuần 1

(Từ 6/10 – 10/10)

Tuần 2

(Từ 13 -17/10)       

Tuần 3

(Từ 20 – 24/10)

Tuần 4

(Từ 27 – 31/10)

Lưu ý
Chủ đề Ngôi nhà thân yêu Đồ dùng thân quen Mẹ của bé Người thân trong  gia đình bé  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ quan sát, nhắc nhở phụ huynh

ký giấy bàn giao trẻ cho cô hàng ngày, nhắc trẻ chào cô giáo, bố, mẹ

người thân khi đưa con đến lớp. Cô hướng dẫn cho trẻ biết cách cất giầy,

dép ngăn nắp vào nơi quy định.

– Trò chuyện với trẻ về người thân yêu của mình. Công việc của mọi

người trong gia đình trẻ?  Uớc mơ sau này của trẻ làm nghề gì?

Cho trẻ nhận biết về người thân qua tranh ảnh, lô tô.

 
TD sáng + BTPTC: Ô sao bé không lắc, Tay em.

+ Múa hát tập thể.

– TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ .

– Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau.

– Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

– Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân.

 
Hoạt động học Thứ 2    Thể dục VĐCB: Đi trong đường hẹp

– TCVĐ:  Bóng tròn to.

      Thể dục

– VĐCB: Bò chui qua cổng.

– TCVĐ: Dung dăng dung dẻ.

     Thể dục

– VĐCB:

Bật qua vạch kẻ

-TCVĐ:  Đuổi bóng

     Thể dục

– VĐCB: Ném bóng trúng đích

– TCVĐ: Lăn bóng

 
Thứ

   3

HĐNB

Màu xanh

Màu đỏ

HĐNB

Đồ dùng giường tủ

HĐNB

Mẹ của bé

 

HĐNB

Nhận biết một và nhiều

 
Thứ

4

LQVH

Truyện: Giúp mẹ nhặt rau

LQVH

Thơ:  Cái bát

LQVH

Thơ: Yêu mẹ

LQVH

Truyện: Chia ngọt sẻ bùi.

 
Thứ

  5

Xếp hình

Xếp ngôi nhà

Xếp hình

Xếp bàn ghế

Xâu vòng

Xâu vòng màu đỏ

Xâu vòng

Xâu vòng màu xanh

 
Thứ

  6

Âm nhạc

Dạy: vđtn: Chiếc khăn tay

Nghe hát: Cả nhà thương nhau

Tạo hình

Dán hoa làm thiệp tặng mẹ

 

Tạo hình

Tô màu cái váy đỏ

 

 

Âm nhạc

Biểu diễn văn nghệ cuối tuần

 
Hoạt động ngoài trời Thứ

2

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Hoa đồng tiền

CTT: rồng rắn lên mây

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Dung dăng dung dẻ.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đu quay.

CTT: Dung dăng dung dẻ.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

3

Quan sát có mục đích

Quả bưởi

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Nu na nu nống.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

    Quan sát có mục đích

Hoa đồng tiền.

– CTT: Rồng rắn lên mây.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

    Quan sát có mục đích

Cây hoa giấy

CTT: Bịt mắt bắt dê.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

  4

Quan sát có mục đích

Đu quay

CTT: Dung dăng dung dẻ

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian

Quan sát có mục đích

Cây  hoa hồng

CTT: Hái quả

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cầu trượt.

CTT: Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đu quay

CTT: Dung dăng dung dẻ

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian..

 
Thứ

  5

Q/sát có mục đích

Dạy trẻ gấp lá làm mèo.

CTT: Gieo hạt.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây hoa giấy.

CTT: Gieo hạt

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đồ chơi con giống.

CTT: Thả đỉa ba ba.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thực hành gấp lá làm trâu.

CTT: Thả đỉa ba ba.

TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

6

Quan sát có mục đích

Cây Khế.

CTT: Hái quả

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây sấu

CTT: Thả đỉa

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc  dân  gian khám phá

Quan sát có mục đích

Quả bóng

CTT: Dung dăng dung dẻ.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây bằng lăng.

CTT: Hái quả.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
HĐ Thay thế HĐG Thứ

  3

HĐ trải nghiệm

Bày mâm ngũ quả

Giao lưu

Nhảy dân vũ (Vũ điệu rửa tay)

HĐ trải nghiệm      Nhặt lá cây bỏ thùng rác.

 

Giao lưu

TCVĐ: Bò chui qua cổng

 
Hoạt động góc
1.Góc trọng tâm:

– Góc thao tác vai: Mẹ con, bế em, nấu ăn.

+ Bé tập làm nấu ăn: Nấu món ăn mà trẻ thích.

+ Bán hàng: bán đồ dùng.

– Góc xem tranh: Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh ngôi nhà thân yêu,

đồ dùng thân quen, người thân của bé, Mẹ yêu. Xem tranh, ảnh, truyện

thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể

truyện cho bạn nghe. (giúp mẹ nhặt rau, thơ yêu mẹ, chia ngọt sẻ bùi, cái

bát..)

– Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng.

– Góc HĐVĐV: Xâu vòng (xâu vòng cổ, vòng tay).

Xếp hình: xếp ngôi nhà, xếp lồng hộp

– Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán hoa, tô màu cái váy).

Âm nhạc (hát vđ chiếc khăn tay).

Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ,

phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng

đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…

Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ,

phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng

đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…

1. Góc phân vai:

– T1: Mẹ con, bế em.

– T2: Mẹ con, bế em.

– T3: + Bé tập làm nấu ăn: Nấu món ăn mà trẻ thích.

– T4: + Bán hàng: bán đồ chơi, bánh kẹo.

1. Mục đích yêu cầu:

a) Kiến thức: Trẻ biết tập chơi bé tập làm mẹ, bế em, cho em ăn, biết

giao lưu chơi với nhau thể hiện đúng vai chơi của mình.

– Trẻ thể hiện nội dung của từng góc, thể hiện rõ ràng vai chơi của nhóm

mình.

b) Kỹ năng: Rèn cho trẻ chơi biết gọi tên cách phát âm, chú ý, ghi nhớ

có chủ định.

c) Thái độ: Trẻ hứng thú chơi, biết cách chơi cùng bạn, không tranh

dành đồ chơi của bạn.

2. Chuẩn bị:  

– Đồ dùng của cô và đồ dùng của trẻ: Một số đồ dùng đồ chơi các

góc, bàn ghế, lớp học sạch sẽ thoáng mát.

Bàn ghế, đồ dùng nấu ăn (xoong nồi bát, đĩa, búp bê, giường ngủ), đồ

dùng sách vở, bút sáp, đồ dùng phục vụ hoạt động của trẻ

3. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Cô cùng trẻ đi đến các góc cùng trò chuyện về đồ dùng ở các góc cô

hỏi trẻ đây là đồ chơi gì?

– Đồ dùng này để làm gì? Con thích làm gì?

– Con nấu món gì? Đây là cái gì?

+ Cho trẻ tập chơi mẹ con, bế em, cho em ăn….

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc HĐVĐV:

– T1: Xếp ngôi nhà.

– T2: Xâu vòng vòng màu đỏ.

– T3: Xếp bàn ghế.

– T4: Xâu vòng vòng màu xanh.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các khối gỗ để xếp bàn ghế, biết sử dụng hình hoa

quả nhựa để xâu vòng màu đỏ, màu xanh… Biết giữ gìn sản phẩm cả

nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng

nhau…

b. Chuẩn bị: Các khối gỗ, khối gỗ để xếp ngôi nhà, Xếp đường bàn

ghế, hình hoa quả nhựa để xâu vòng ….

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ.

– Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây?

– Trẻ về góc chơi mà mình thích.

– Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây?

– Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc

vòng để tặng bạn bằng hột hạt nhé…Biết xếp ngôi nhà, bàn, ghế.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán hoa, tô màu cái váy).

Âm nhạc (hát vđ chiếc khăn tay).

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết cách chấm hồ, biết dán hoa, biết cầm bút để tô màu, biết hát, vận động theo nhạc….

b. Chuẩn bị: Sách tạo hình, hoa được cắt sẵn, sáp màu, đồ dùng nhạc cụ.…

c. Cách chơi: – Cô hướng dẫn trẻ thực hiện.

Trẻ biết cách dán tạo ra sản phẩm, biết dán bông hoa, tô màu cái váy.

– Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ,

phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ

dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán

giỏi…

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

* Góc xem tranh:

– T1: Xem tranh Ngôi nhà thân yêu của bé.

– T2: Xem tranh đồ dùng gia đình.

– T3: Xem tranh ảnh Mẹ yêu

– T4: Xem tranh ảnh Người thân của bé

+ Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh  Ngôi nhà thân yêu của bé, ảnh đồ dùng

gia đình bé, Mẹ yêu, Người thân của bé. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về

chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho

bạn nghe (giúp mẹ nhặt rau, thơ yêu mẹ, chia ngọt sẻ bùi, cái bát..)

4. Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng.

– Cô giới thiệu các góc chơi đây là góc vận động đấy con nhìn xem có

đồ chơi gì? Ô tô dùng để chở gì?

– Hướng dẫn cho trẻ lái xe tham gia đúng luật giao thông.

– Còn đây là quả gì?

– Rất nhiều đồ chơi đúng không nào các con cùng đi với cô xem có những

góc chơi và đồ chơi gì nào.

– Cô chuyển đổi nhóm chơi để trẻ khỏi nhàm chán và hứng thú chơi.

 * Nhận xét các góc chơi. Giáo dục trẻ qua trò chơi cô đến từng góc chơi

nhận xét, tuyên dương trẻ.

3. Kết thúc: Kết thúc buổi chơi, thu dọn đồ chơi cất vào nơi quy định.

 

ăn ngủ vs

 Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạn đi vệ sinh đúng nơi quy định  
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Hát vui văn nghệ tết trung thu.

2. Chơi tự do.

1. Bé tô màu sách người thân (Tr 2)

2. Học bù ngày 29/9.

1. Chơi với đất nặn.

2. T/c: Con cua

1. T/c: người thân của bé.

2. Nu na nu nống

 
Thứ 3 1. Bé làm quen sách tạo hình. Tô màu cái yếm (Trang 7)

2.TC: Chơi tự chọn.

1. Đọc đồng dao: Con gà cục tác lá chanh.

2. Chơi đồ chơi trong lớp.

1. Hướng dẫn bé nhận biết màu đỏ qua tranh.

2. TC: Bắt trước tạo dáng.

1. Hướng dẫn tô màu tranh người thân (Trang 6).

2. Đọc đồng dao: Chi chi chành chành

 
Thứ 4 1. HD bé tô màu cái nồi (Tr 10)

2. T/c: Tự chọn

1. Dạy trẻ ôn: Thơ cái bát.

2. T/c:  Lộn cầu vồng.

1. Ôn thơ yêu mẹ.

2. Chơi tự chọn

 

1. Hướng dẫn  tô màu Bác sĩ (Trang 11).

2. TC: Tạo dáng.

 
Thứ 5 1. Ôn bài hát chiếc khăn tay.

2. T/c: Tự chọn

 1. Hướng dẫn trẻ tô màu áo cho bố (Tr 5).

2.  T/c: Tự chọn

1. HD trẻ: Tô màu tranh mẹ yêu  (Trang 8).

2. Chơi đồ chơi trong lớp.

1. Dạy hát chiếc khăn tay.

2. Chơi tự chọn.

 

 
Thứ 6            Văn nghệ cuối tuần. Bình bầu bé ngoan. Nêu gương