CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG QUANH BÉ. LỚP 3 TUỔI A

Lượt xem:

Đọc bài viết

CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG QUANH BÉ.

( Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 5/01/2026 đến ngày 30/01/2026)

 

  1. Phát triển thể chất.

1.1 Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.

MT11: Thực hiện được một số công việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn: Rửa tay, lau mặt, xúc miệng,

– Tháo tất, cởi quần, áo..

– Thực hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn , ngủ vệ sinh.

+ Hoạt động trong giờ ăn, ngủ.

MT14: Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: Biết nói với người lớn khi đau, chảy máu.

– Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

+ HĐGD chuyên biệt: Cách xử lý khi bị bỏ quên trên ô tô

1.2. Lĩnh vực phát triển thể chất.

 MT1: Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.

–  Hô hấp: Hít vào, thở ra.

– Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.

– Lưng, bụng, lườn: Cúi người về phía trước

– Chân: Bước lên trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ

 MT3: Kiểm soát được vận động: Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng.

* Quyền được phát triển và quyền được tham gia

* Hoạt động học: HĐ TDVĐ

+ VĐCB: Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng.

    TCVĐ:  Về đúng bến.

 MT4: Phối hợp tay – mắt trong vận động: Tự đập và bắt bóng cùng cô.

*Hoạt động học: HĐ TDVĐ

  + VĐCB: Tự đập- bắt bóng cùng cô.

     TCVĐ: Đoàn tàu hỏa.

MT5: Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

+ Ném trúng đích ngang (xa 1,5)

– Bò , trườn. Trườn chui dưới dây

* Hoạt động học: HĐ TDVĐ

  +  VĐCB: Ném xa, bằng hai tay.

      TCVĐ: Ô tô và chim sẻ.

   + VĐCB: Trườn chui dưới dây ( cổng)

      TCVĐ:  Bịt mắt bắt dê

MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động + Vẽ được hình tròn theo mẫu.

+ Cắt thẳng được một đoạn 10 cm.

+ Xếp chồng 8- 10 khối gỗ không bị đổ.

+ Tự cài và cởi cúc.

– Hoạt động góc.

  1. Lĩnh vực phát triển nhận thức.

2.1 Khám phá khoa học

MT20:  Phân loại đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

* Hoạt động học: HĐ KPKH.

– Khám phá 1 số phương tiện giao thông đường bộ.

– Khám phá phương tiện giao thông đường sắt, đường hàng không.

– KNS: Cách xử lí khi bị bỏ quên trên ô tô.

* Tôi yêu Việt Nam: Đảm bảo an toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy.

                             + Đội mũ bảo hiểm đúng cách.

MT21: Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.

– Quan sát vật thật, xem  sách, tranh ảnh về các đối tượng đồ dùng đồ chơi, phương tiện giao thông…

+ Hoạt động góc: Góc xem tranh.

+ Hoạt động đón – trả trẻ

MT25 :  Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

– Biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

+ Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi.

* Hoạt động Steam:  Khám phá thuyền buồm( 5E)

MT26: Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình: Vẽ, xé, dán, nặn PTGT đơn giản.

– Biết vẽ, xé, dán, nặn phương tiện giao thông đơn giản thông qua các trò chơi.

+ Hoạt động góc: Góc xem tranh.

2.2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

MT37:  Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

* Hoạt động học: HĐ LQVT

+ Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4.

MT40 : Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.

* Hoạt động học: HĐ LQVT

+ Tách một nhóm có 4 đối tượng thành 2 nhóm

MT42: So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: rộng hơn – hẹp hơn.

*Hoạt động học: HĐ LQVT

– So sánh 2 đối tượng về kích thước: Rộng hơn, hẹp hơn.

MT44: Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.

* Quyền được tham gia.

* Hoạt động học: HĐ LQVT

– Nhận biết phía trên phía dưới của bản thân.

3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

MT48: Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

– Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc với độ tuổi

– Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố phù hợp với lứa tuổi.

– Trẻ hứng thú trong các hoạt động làm quen với tiếng Anh: Dạy trong phần mềm tiếng anh: Unit2: toys; robot; kite; ball.

* Hoạt động học: HĐ LQVH

+ Truyện:  Xe lu và xe ca; Chiếc đầu máy xe lửa tốt bụng

*Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh : Làm vở trang 17.

MT49: Nói rõ các tiếng: Phát âm rõ các tiếng của tiếng việt.

+ Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

MT54: Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.

*Hoạt động học: HĐ LQVH

+ Thơ:“Thuyền giấy”;  ‘Xe chữa cháy’.

MT56: Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.

– Đóng vai bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện theo sự dẫn truyện của cô giáo.

MT61: Nhận dạng một số chữ cái.

– Làm quen 29 chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.

* Hoạt động chiều : Làm quen với chữ cái : p, q.

  1. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ.

MT76: Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

+ Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

MT77: Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.

* Hoạt động học: HĐ ÂN

   Nghe hát: Bác đưa thư vui tính; Đi đường em nhớ.

MT78: Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình.

– Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình.

+ Hoạt động góc, hoạt động mọi lúc mọi nơi.

MT79:  Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

– Nghe các bài hát, bản nhạc.

– Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.

*Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Mịnh: Hát “ Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ”.

* Hoạt động học: HĐ ÂN

+ Dạy hát: Em tập lái ô tô (TT)

MT81: Khám phá độ nhanh, chậm của âm thanh.

MT82: Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc

– Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc:

* Hoạt động học: HĐ ÂN

+ VĐBH: “Em tập lái ô tô”,

+ Hoạt động chiều :“Đi đường em nhớ;”…

MT83:  Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

– Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.

* Hoạt động học:  Làm thuyền buồm nổi trên mặt nước( EDP) ; Làm khinh khí cầu.

MT84 : Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối

-Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

* Hoạt động chiều: Vẽ ô tô.

MT85:  Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

– Xé dải, xé vụn và dán thành sản phẩm.

+ Xé, dán: Xé dán thuyền buồm

II. Kế hoạc giáo dục tuần.

Hoạt động Tuần 1

(Từ 05/01-9/01/2026)

Tuần 2

(Từ 12/01-16/01/2026)

Tuần 3

(Từ 19/01-23/01/2026)

Tuần 4

(Từ 26/01-30/01/2026)

Lưu ý
Chủ đề Phương tiện đi trên đường Phương tiện đi dưới nước Phương tiện đi trên trời Bé đi đường an toàn  
 

Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

– Tập trung trẻ và cho trẻ xem về các phương tiện giao thông

– Trò chuyện với trẻ về  các phương tiện giao thông.

 
 

 

Thể dục sáng

+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy, máy bay

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

 
Hoạt động học  

 

 

Thứ    2

HĐ KPKH

– Tìm hiểu một số PTGT trên đường: Xe máy, xe đạp, ô tô

HĐKPKH

– Khám phá thuyền buồm

(5E)

HĐ KPKH

Tìm hiểu về Phương tiện giao thông đi trên trời.

HĐGD chuyên biệt:

Cách xử lý khi bị bỏ quên trên ô tô

 

 
 

 

Thứ

3

HĐ TDVĐ

-VĐCB: Ném xa bằng hai tay

TCVĐ: ô tô và chim sẻ

HĐ TDVĐ

+ VĐCB: Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng.

TCVĐ:  Về đúng bến.

HĐ TDVĐ

-VĐCB: Trườn chui dưới dây (cổng)

TCVĐ: Trời nắng trời mưa

 

HĐ TDVĐ

+VĐCB: Tự đập- bắt bóng với cô.

-TCVĐ: Đoàn tàu hỏa

 
 

 

Thứ

4

HĐ  LQVH

Thơ: Xe chữa cháy.

HĐ  LQVH

Thơ: Thuyền giấy

 

HĐ  LQVH

Truyện: Chiếc đầu máy xe lửa tốt bụng

HĐ  LQVH

Truyện: Xe lu và xe ca.

 
 

Thứ

5

HĐ LQVT

Làm quen nhóm đối tượng có số lượng là 4.

HĐ LQVT

Tách một nhóm có 4 đối tượng thành 2  nhóm

HĐ LQVT

Rộng hơn – hẹp hơn.

HĐ LQVT

Nhận biết phía trên, phía dưới. của bản thân.

 
 

 

Thứ

6

HĐ GDÂN

– Dạy hát:  Em tập lái ô tô(TT)

– Nghe hát: Bác đưa thư vui tính.

TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.

HĐ TH

– Làm thuyền buồm (EDP)

 

HĐ TH

– Làm khinh khí cầu.

 

 

 

HĐ GDÂN

– VĐTN:  em tập lái ô tô( TT)

– Nghe hát: Đi đường em nhớ.

– TC: Ai nhanh nhất.

 
 

 

 

 

 

 

Hoạt động ngoài trời

 

 

 

 

Thứ 2

1. HĐCCĐ:   Quan sát xe máy.

2. TCVĐ:

Bánh xe quay.

3.CTD : Phấn, giấy, đồ chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ:

Hướng dẫn trẻ gấp thuyền bằng giấy

2. TCVĐ:

Thuyền về bến.

3.CTD : Phấn, vòng, gậy, đồ chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ:

Thí nghiệm: Pháo hoa trong nước

2. TCVĐ: Vũ điệu hoá đá.

3. CTD: Chơi với hột hạt, phấn, lá, giấy.

 

1.HĐCCĐ:

Quan sát biển

báo cấm đi ngược chiều

2. TCVĐ:  Người tài xê giỏi.

3.CTD : Phấn, vòng, gậy, đồ chơi ngoài trời.

 
 

 

 

 

Thứ

3

1. HĐCCĐ:

Làm ô tô bằng  vỏ hộp sữa

2. TCVĐ: . Ng­êi tµi xÕ giái.

3.CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Làm bè bằng bèo bồng

2. TCVĐ: Thuyền về bến.

3.CTD: vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

 

1. HĐCCĐ:

Thí nghiệm “ Quả bóng ma thuật”

2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột.

3. CTD: Chơi với bóng, vòng, gỗ,

1. HĐCCĐ:

Quan sát biển báo đường giao nhau

2. TCVĐ: Ô tô và chim sẻ.

3.CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

 

 
 

Thứ

4

1. HĐCCĐ:

Quan sát xe đạp

2. TCVĐ : Bánh xe quay.

3.CTD : PhÊn, vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi

1. HĐCCĐ:

Làm thuyền buồm bằng lá cây.

2. TCVĐ: Chèo thuyền.

3. CTD : phÊn, giÊy, ®c  ngoµi trêi.

1.HĐCCĐ: 

Quan sát cây hoa hồng

2. TCVĐ:  Ô tô và chim sẻ.

3. CTD: Chơi với hột hạt, phấn, lá, giấy.

1. HĐCCĐ:

  Quan sát biển báo đường hai chiều.

2. TCVĐ:  Bánh xe quay.

3.CTD : phÊn, giÊy, ®c  ngoµi trêi.

 
 

 

 

Thứ

5

1. HĐCCĐ: 

Quan sát thời tiết trong ngày.

2. TCVĐ :  ¤ t« vµ chim sÎ

3.CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Hướng dẫn trẻ mặc áo phao

2. TCVĐ: Thuyền về bến

3.CTD:  Chơi với cát, nước, gạch , gỗ, lá, giấy

1. HĐCCĐ:

Hướng dẫn trẻ gấp máy bay.

2. TVCĐ:  Làm anh phi công

3. CTD: Chơi với hột hạt, phấn, lá, giấy, đồ chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ:

Quan sát

“xe máy”.

2. TCVĐ: Bánh xe quay

3.CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi…

 
 

 

 

Thứ

6

1. H§CC§.

Quan sát ¤ t«

2. TCVĐ ¤ t« vÒ bÕn

3.CTD : vßng, bãng, ®c  ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Quan sát thời tiết trong ngày

2. TCVĐ: Thuyền về bến

3.CTD : Chơi với cát, nước, gạch , gỗ, lá, giấy

1. HĐCCĐ:

Quan sát thời tiết trong ngày.

2.TCVĐ: Lộn cầu vồng.

                               3.CTD: Ch¬i víi c¸t, nước phÊn,  ®å ch¬i ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Quan sát thời tiết trong ngày

2. TCVĐ: Ô tô về bến.

3.CTD : Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời.

 
Hoạt động (Thay thế HĐ góc  

 

Thứ

4

HĐ trải nghiệm: Tham gia giao thông trên ngã 4 đường phố. HĐ giao lưu:  Giao lưu văn nghệ cùng lớp 3A Hoạt động trải nghiệm:

 Giúp các bác nhà bếp tuốt rau ngót.

HĐ giao lưu:   Giao lưu các trò chơi vận động cùng lớp 3B     
Hoạt động góc 1. Góc phân vai:

– T1: Cửa hàng bán xe ô tô, xe máy, xe đạp…,

– T2: Bán quà lưu niệm

– T3: Cửa hàng ăn uống.

– T4: Bán vé tàu, xe…

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Các loại hàng hoá, xe ô tô, xe máy, xe đạp, tàu hỏa, máy bay…tiền bằng thẻ số.

– Đồ dùng, dụng cụ, trang phục nghề lái xe, cảnh sát giao thông…

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Hôm nay ai sẽ là cô bán hàng, con bán hàng gì? Khi khách đến con nói ntn? khi khách đi cảm ơn làm sao?

– Ai sẽ là các bác  lái xe, cảnh sát giao thông, kĩ sư…tương lai ?

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc xây dựng – Lắp ghép:

– T1: Xây dựng bến xe

– T2:  Xây dựng ga ra ô tô

– T3: Xây dựng bến thuyền Tràng An

– T4: Xây dựng ga tàu

– Lắp ghép xe ô tô, xe máy, xe đạp, thuyền, máy bay… , nhà chuyển sang góc xây dựng

a. Yêu cầu

 – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, que kem để xây dựng được mô hình bến xe, ga ra ô tô, ngã tư đường phố, ga tàu. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

 b. Chuẩn bị:

– Hàng rào, gạch, cây xanh, cây hoa, cây rau các loại, thảm cỏ

– Cột đèn giao thông, xe ô tô, xe máy, xe đạp,  tàu hỏa, máy bay

– Mô hình bến xe, ga ra ô tô, ngã tư đường phố, ga tàu

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình …như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc học tập:

– T1: Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề giao thông.

– T3: Xem tranh truyện, kể truyện theo tranh về chủ đề giao thông.

– T4: Học tiếng anh trong phần mềm kidsmark. Unit 2: Toys : Lessson 8+ 9+10+11+12+13+14: robot, kite, ball.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu…

-Biết sử dụng phần mềm kidsmark dưới sự hướng dẫn của cô để học tiếng anh.

b. Chuẩn bị:

– Các loại rối cho trẻ kể chuyện, sách vải về chủ đề giao thông ; các câu chuyện trên máy tính; loa,…

– Lô tô  xe ô tô, xe máy, xe đạp, máy bay, hộp hạt, thẻ số và thẻ chữ cái đã học

– Bộ trò chơi cá ngựa để trẻ học chữ cái.

– Phần mềm tiếng anh kidsmark trên máy tính.

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

4. Góc nghệ thuật:

T1: Vẽ xe ô tô, xe máy, xe đạp, máy bay, tô màu tranh về xe ô tô, xe máy, xe đạp, thuyền, tàu hỏa, máy bay, …

T2: Hát các bài hát về chủ đề giao thông đã học.

T3: Vẽ xe ô tô, xe máy, xe đạp, máy bay, tô màu tranh về xe ô tô, xe máy, xe đạp, thuyền, tàu hỏa, máy bay, …

T4: Hát các bài hát về chủ đề giao thông đã học.

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết cách cầm bút, ngồi học đúng tư thế

– Biết vẽ, sắp xếp bố cục tranh cân đối, phối hợp màu sắc đa dạng, đẹp hài hòa cho bức tranh của mình.

b. Chuẩn bị:

– Giấy A4, sáp màu, dụng cụ âm nhạc …

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi, lựa chọn trò chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt trò chơi đã chọn

5. Góc thiên nhiên:

– T1: Làm thí nghiệm chìm nổi

– T2: Tưới cây, chăm sóc cây xanh

– T3: Làm thí nghiệm ( chìm nổi: Thả thuyền, đá, sỏi…)

– T4: Tưới cây, chăm sóc cây xanh

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên

– Một số dụng cụ chăm sóc cây, làm thí nghiệm

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

 c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi, lựa chọn trò chơi trong góc chơi

– Trẻ tham gia chơi

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động chiều

Thứ 2 1. Học vở: Bé với 5 điều Bác Hồ dạy ( 14,15 )

2. Chơi tự chọn.

1. Thực hiện vở: Bé LQ PTGT (4 trang )

2. TC: rì rà rì rầm.

 

1.KNS: Đảm bảo an toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy.

                       2. TC: Gieo hạt.

1. Làm quen bài đồng dao: “Đi cầu đi quán”.

2. Chơi tự chọn

 
Thứ 3 1. Thực hiện vở tạo hình: Vẽ ô tô.

2. TC: Ô tô và chim sẻ.

 1. Thực hiện  vở phương tiện và luật GT

(Trang 5)

2.Chơi tự chọn.

1. Thực hiện vở BLQVT (trang 12)

2.TC: Về đúng nhà.

1. Thực hiện vở BLQVT ( trang 27)

2. Chơi tự chọn

 

 
Thứ 4 11. Thùc hiÖn vë LQCC: Ch÷ p. (Trang 23)

2. Chơi tự chọn

 

1.  Thực hiện vở LQVCC: chữ q (trang 24)

2. TC: dung dăng dung dẻ.

1.  Giải câu đố các PTGT

2. Chơi tự chọn

1. KNS: Đội mũ bảo hiểm đúng cách.

2. Chơi tự chọn.

 
Thứ 5 1. Thực hiện vở bé với 5 điều Bác Hồ dạy ( trang 17)

2. TC: Con cua.

1. Thực hiện vở phương tiện và luật GT( trang 7)

2. Chơi tự chọn

1. Học sách KPKH và MTXQ (trang 23)

2. TC: Ô tô và chim sẻ.

1. Thực hiện vở Giúp bé PTTCKNXH ( trang 2,3)

2. Chơi tự chọn

 
Thứ 6 1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.

2. Bình xét bé ngoan.

1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.

2. Bình xét bé ngoan.

1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.

2. Bình xét bé ngoan.

2.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.

3. Bình xét bé ngoan.