CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT QUANH BÉ, LỚP 3 TUỔI A
Lượt xem:
CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT QUANH BÉ
(Thực hiện 4 tuần từ ngày 08/12/2025 đến ngày 02/01/2026)
1.Giáo dục phát triển thể chất.
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT18: – Có một số kĩ năng tự phục vụ. Đi cầu thang, cởi và cất giày dép, cất ba lô, cách đứng lên ngồi xuống ghế, cách bê ghế, cách lấy nước uống…
– Mọi lúc mọi nơi.
– Hoạt động chiều. Giáo dục kỹ năng sống cho trẻ (Kỹ năng rửa mặt, rửa tay)
1.2. Giáo dục phát triển vận động.
MT1: Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.
– Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
– Lưng, bụng, lườn: Cúi người về phía trước.
– Chân:
MT4: Phối hợp tay – mắt trong vận động:
– Tự đập và bắt bóng nảy.
– Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc.
* Hoạt động học: HĐ TDVĐ:
+ VĐCB: Tự đập và bắt bóng nảy.
TCVĐ: Trời nắng trời mưa
+ VĐCB: Chuyền bắt bóng hai bên theo hàng dọc.
TCVĐ: Bóng tròn to.
MT5: Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Trườn sấp, trèo qua ghế thể dục.
– Bật về phía trước
* Hoạt động học : HĐ TDVĐ:
+ VĐCB: Trườn sấp trèo qua ghế thể dục
TCVĐ: Ai nhanh hơn
+ VĐCB: Bật tiến trước, lùi sau.
TCVĐ :Cò bắt ếch.
MT6: Thực hiện được các vận động :
– Xoay tròn cổ tay.
– Gập, đan ngón tay vào nhau.
– Hoạt động thể dục sáng.
MT7: – Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động:
+ Vẽ được hình tròn theo mẫu.
- Giáo dục phát triển nhận thức.
2.1. Khám phá khoa học.
MT20: Phân loại đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.
MT21: Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.
– Quan sát vật thật, xem sách, tranh ảnh về các đối tượng con vật…
* Hoạt động học. HĐKPKH :
– Tìm hiểu về một số loài chim.
– Tìm hiểu về con mèo ( STEAM)
– Tìm hiểu về một số loài cá.
– Vòng đời của bướm.
MT22: Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu: Nghe, nhìn, ngửi, sờ.để nhận ra đặc điểm nổi bật đối tượng.
– Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật quen thuộc.
– HĐG: Góc thiên nhiên, góc học tập, góc thư viện.
– HĐNT
MT26: Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…:
+ Hát các bài hát về cây, con vật….
– Biết hát các bài hát về cây, con vật…thông qua các trò chơi.
– HĐG : Góc nghệ thuật, góc thư viện.
2.2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.
MT37: Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.
+ Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3.
* Hoạt động học.
– Làm quen với nhóm đối tượng có số lượng là 3.
MT 38 : – So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 3 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
– Biết so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 3 bằng các cách khác nhau và nói được các từ:, nhiều hơn, ít hơn.
* Hoạt động học.
– Nhiều hơn, ít hơn.
MT40 : – Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.
– Tách một nhóm đối tượng có số lượng là 3 thành 2 nhóm.
* Hoạt động học.
– Tách một nhóm có 3 đối tượng thành 2 nhóm.
MT42: So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/ nhỏ hơn, dài hơn/ ngắn hơn, cao hơn/ thấp hơn, bằng nhau..
+ So sánh 2 đối tượng về kích thước: To hơn/ nhỏ hơn,
* Hoạt động học.
– To hơn, nhỏ hơn.
- Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
MT48 : – Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.
– Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc với độ tuổi.
* Hoạt động hoc.
+ Kể truyện:
– Giọng hót chim sơn ca.
– Bác gấu đen và hai chú thỏ.
MT51: Sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…
– Bày tỏ tình cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng.
– Hoạt động học, hoạt động góc.
– Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT 54: Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.
– Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò, vè.
* Hoạt động học.
+ Thơ: Đàn gà con, Rong và cá
+ HĐC:
– Đồng dao: Tu hú là chú Bồ các, Con mèo mà trèo cây cau
MT55: – Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.
– Kể lại truyện đã được
nghe có sự giúp đỡ.Bác gấu đen và hai chú thỏ
– Hoạt động mọi lúc
mọi nơi.
– Hoạt động góc: Góc sách chuyện
(Xem tranh ảnh về các con vật)
MT58: Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.
– Xem và đọc các loại sách khác nhau.
– Hoạt động góc: Góc thư viện.
MT61: Nhận dạng một số chữ cái. Làm quen với chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.
– Mọi lúc mọi nơi.
– Lqcc b, d, đ
- Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội.
MT72: Chú ý khi nghe cô, bạn nói.
– Trẻ chú ý khi nghe cô, bạn nói.
– Hoạt động học,
HĐ góc , HĐNT
MT74: Thích chăm sóc cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây. – Bảo vệ và chăm sóc con vật, cây cối.
– Mọi lúc mọi nơi.
- Giáo dục phát triển thẩm mỹ
MT77 : Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc trong chủ đề.
– Trẻ hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc.
– Hoạt động học, hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT79 : Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.
MT82: Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc ( Vỗ tay theo phách nhịp, vận động minh họa).
MT84: Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối
– Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.
MT86 : Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khói hoặc 2 khối.
MT87 : Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.
MT90 : Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.
– Đặt tên cho các sản phẩm tạo hình.
II. Kế hoạch giáo dục tuần
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 8/12/2025-12/12/2025) |
Tuần 2
(Từ 15/12/2025-19/12/2025) |
Tuần 3
(Từ 22/12/2025 – 26/12/2025) |
Tuần 4
(Từ 29/12/2025- 02/1/2026) |
Lưu ý | |||||||
| Chủ đề | Bạn chim xinh | Mèo con tinh nghịch ( Ngày thành lập QĐNDVN 22/12) | Bạn cá đáng yêu ( Ngày thành lập QĐNDVN 22/12) | Côn trùng nhỏ bé | ||||||||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép, cất ba lô… cho trẻ. – TËp trung trÎ vµ tæ chøc cho trÎ xem thÕ giíi ®éng vËt. – Trß chuyÖn víi trÎ vÒ c¸c con vËt nu«i trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước: ®Æc ®iÓm, h×nh d¸ng, cÊu tạo, tiÕng kªu, thøc ¨n, Ých lîi… cña c¸c loài động vật. |
|||||||||||
|
Thể dục sáng |
+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay vai: Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân |
|||||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐ TDVĐ
-VĐCB: BËt tiÕn trưíc lïi sau – TCVĐ: Cß b¾t Õch
|
HĐ TDVĐ
-VĐCB: Chuyền bắt bóng sang 2 bên theo hàng dọc – TCVĐ: Bóng tròn to |
HĐ TDVĐ
+ VĐCB: Tự đập và bắt bóng nảy. – TCVĐ: Trời nắng trời mưa
|
HĐ TDVĐ
+VĐCB: Trườn sấp trèo qua ghế thể dục -TCVĐ: Ai nhanh hơn
|
|||||||
|
Thứ 3 |
HĐ KPKH
Tìm hiểu về các loài chim |
HĐ KPKH
Tìm hiểu về con mèo (5E) |
HĐ KPKH
Tìm hiểu về các loài cá |
HĐ KPKH
Vòng đời của bướm |
||||||||
|
Thứ 4 |
HĐ LQVH
Thơ: Chim chích bông |
HĐ LQVH
Truyện: Cái chuông nhỏ |
HĐ LQVH
Thơ: Rong và cá |
HĐ LQVH
Truyện: ba chú bướm
|
||||||||
|
Thứ 5 |
HĐ LQVT
Nhiều hơn- ít hơn |
HĐ LQVT
Làm quen nhóm đối tượng có số lượng là 3 |
HĐ LQVT
Tách một nhóm có 3 đối tượng thành hai nhóm |
HĐ LQVT
To hơn- nhỏ hơn. |
||||||||
|
Thứ 6 |
HĐ GDÂN
– Dạy hát: Con chim non (TT) – Nghe hát: Chim mẹ chim con TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật. |
HĐ GDÂN
– VĐTN: Rửa mặt như mèo (TT) – Nghe hát: Con mèo ra bờ sông TC: nghe nhạc nhảy vào vòng |
HĐ TH
Làm con cá từ lá cây (EDP) |
HĐ TH
– Vẽ con bướm ( Mẫu) |
||||||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
1. HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2.TCV§: Gµ vµo vưên rau 3.Ch¬i tù chọn: Chơi góc dân gian ,®å ch¬i s©n trưêng. |
1. HĐCCĐ:
ThÝ nghiÖm: Nãng vµ l¹nh 2. TCVĐ: Bắt chước tạo dáng 3. Chơi tự chọn: Góc khám phá, ®/c ngoµi trêi.
|
1.HĐCCĐ:
QS Con t«m 2.TCVĐ: MÌo ®uæi chuét 3.Ch¬i tù chọn: Góc dân gian,®å ch¬i s©n trưêng. |
1. HĐCCĐ:
Quan sát Con chuån chuån 2.TCV§: MÌo ®uæi chuét. 3.Ch¬i tù chọn: Góc khám phá,®å ch¬i s©n trưêng. |
|||||||
|
Thứ 3 |
1. HĐCCĐ:
Làm con gà bằng giấy màu 2.TCV§: BÞt m¾t b¾t dª. 3.Chơi tự chọn: Góc thư viện, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ:
Làm con thỏ bằng củ quả. 2.TCV§: Trêi n¾ng trêi ma. 3.Chơi tự chọn: Góc vận dộng, ®å ch¬i ngoµi trêi |
1. HĐCCĐ:
D¹y trÎ lµm con c¸ b»ng bÌo bång. 2.TC VĐ: C¸ b¬i 3.Chơi tự chọn: Góc thư viện, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCMĐ:
Vẽ tự do trên nền gạch 2. TCVĐ: Mèo đuuổi chuột 3. Chơi tự chọn Chơi với đồ chơi ngoài trời
|
||||||||
|
Thứ 4 |
1.HĐCCĐ : D¹y trÎ lµm con nghÐ ä
2.TCVĐ: Bắt chước tạo dáng 3.Chơi tự chọn: Góc vận động, đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCCĐ: Quan sát thời tiết.
2.TCVĐ: Lộn cầu vồng. 3.Chơi tự chọn: Góc thư viện, đồ chơi ngoài trời
|
1. HĐCCĐ:
Quan sát con cá vàng. 2.TCVĐ: b¾t c¸. 3.Chơi tự chọn : Góc vận động, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ:
Lµm con bím b»ng l¸ c©y. 2.TCVĐ: Mèo và chim sẻ 3. Chơi tự chọn: Góc thư viện, đồ chơi ngoài trời |
||||||||
|
Thứ 5 |
1.HĐCCĐ:
Thí nghiệm hoa đổi màu 2.TCV§: Mèo đuổi chuột 3. Chơi tự chọn: Góc bán hàng, đồ chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ: Quan sát con chó.
2. TCVĐ: Trời nắng trời mưa 3. Chơi tự chọn: Góc bán hàng, đồ chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ:
Quan sát con cua 2.TCVĐ : Cß b¾t Õch. 3. Chơi tự chọn : Góc bán hàng đồ chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ:
Quan sát con chim bå c©u 2.TCVĐ: MÌo vµ chim sÎ. 3.Chơi tự chọn: Góc bán hàng, đồ chơi ngoài trời |
||||||||
|
Thứ 6 |
1.HĐCCĐ
Quan sát cây hoa giấy. 2.TCV§ : Bịt mắt bắt dê. 3. Chơi tự chọn: Góc khám phá, đồ chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ:
Bóng bay tên lửa 2.TCVĐ: Rồng rắn lên mây. 3.Chơi tự chọn: Góc dân gian, ®å ch¬i ngoµi trêi. |
1. HĐCCĐ:
Quan sát con c¸ chÐp 2.TCVĐ: T¹o d¸ng 3.Chơi tự chọn: Góc khám phá, ®å ch¬i ngoµi trêi.
|
1. HĐCCĐ:
Quán sát thời tiết 2.TCV§ : t¹o d¸ng. 3.Chơi tự chọn: Góc dân gian, ®å ch¬i ngoµi trêi.
|
||||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
Thứ 4 |
HĐ trải nghiệm: Trải nghiệm bóc vỏ trứng | Hoạt động giao lưu- trải nghiệm: Ngày hội quân đội nhân dân Việt Nam | HĐ giao lưu: Giao lưu văn nghệ cùng lớp 3B
. |
HĐ giao lưu: Giao lưu các trò chơi vận động cùng lớp 3B | |||||||
| Hoạt động góc | 1.Góc phân vai.
– T1: Nấu ăn ,cửa hàng bách hoá bán các loại thực phẩm, thức ăn cho động vật… – T2: Nấu ăn, bác sĩ thú ý… – T3: Nấu ăn cửa hàng bách hoá bán phụ kiện cho thú cưng. – T4: Nấu ăn, bác sĩ thú ý… a. Yêu cầu : – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị : – Đồ chơi nấu ăn, các loại thực phẩm thức ăn cho động vật.. các loại phụ kiệm cho thú cưng… – Một số đồ dùng bác sĩ. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ. – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. – Trẻ phân vai 1 bạn làm nhân viên bán hàng, 1 bạn làm người mua hàng,… và thực hiện nhiệm vụ chơi của mình. – Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ giữa các vai chơi, nhóm chơi. Con đang làm gì? + Con làm thế nào? Đấy là cái gì + Con làm nhiệm vụ gì? 2. Góc xây dựng – lắp ghép. T1: Trang trại chăn nuôi, lắp ghép chuồng gà T2: Vườn bách thú T3: Xây ao cá. T4: Xây dựng vườn hoa. a.Yêu cầu. – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hàng rào để xây dựng được mô hình trang trại, vườn bách thú, ao cá, vườn hoa. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị. – Vật liệu xây dựng, cây xanh, con vật, cây hoa, đồ gỗ,… c. Tiến hành. Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi + Xây dựng mô hình như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì? – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc học tập. T1: Ghép thẻ tranh tạo thành các con vật. Sắp xếp theo quy tắc 1-1, chơi lô tô. Làm sách thế giới động vật, xem truyện, sách về chủ đề. Xem tranh ảnh về các con vật. T2: Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids, T3 : Xem tranh ¶nh s¸ch truyÖn vÒ nh÷ng con vËt sèng díi níc, các loài côn trùng… T4: Làm quen với tiếng anh trong phần mềm smarkids, a.Yêu cầu. – Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều – Biết các đặc điểm của các con vật quanh bé. – Biết phát âm và học theo phần mềm tiếng anh smarkids. b. Chuẩn bị: – Lô tô, tranh, ảnh về các con vật sống dưới nước, côn trùng, sống trong rừng, sống trong gia đình – Sách truyện, bút màu. – Phần mềm tiếng anh Smarkids trên máy tính. c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. – Mở phần mềm tiếng anh smarkids bài unit và cho trẻ học theo phần mềm. – Con đang học từ gì trong phần mềm tiếng anh smarkids? – Từ này đọc như thế nào? Nó có nghĩa là gì? 4. Góc nghệ thuật. T1: Vẽ, tô mầu tranh một số con vật.Làm đồ chơi từ nguyên vật liệu thiên nhiên như lá cây, rau, củ, quả, in hình con vật sống trong gia đình… T2: Hát các bài hát chào mừng ngày 22/12. Ngày thành lập QĐNĐVN T3: Vẽ, tô màu, làm các con vật sống trong rừng b»ng c¸c nguyªn vËt liÖu thiªn nhiªn.. T4: Hát các bài hát chủ đề động vật. a. Yêu cầu. – Trẻ biết tô màu kín, không lem ra ngoài. Biết sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm. – Trẻ thuộc bài hát, hát các bài hát trong chủ đề. – Biết chơi cùng nhau và giúp đỡ nhau hoàn thiện vai chơi. b. Chuẩn bị – Tranh tô màu, nhạc các bài hát, dụng cụ âm nhạc.. – Màu, đất nặn, bảng, khăn lau, các nguyên vật liệu từ thiên nhiên… c. Tiến hành. – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình + Con đáng làm gì? Con đnag biểu diễn bài hát gì? – Cô quan sát, cung cấp, bổ sung thêm đồ chơi theo nhu cầu của trẻ. 5. Góc thiên nhiên. T1: Chơi với nước, cát, in hình con vật trên cát. Chơi với các con vật nuôi: Con gà, con Mèo.. T2: Chơi với nước, cát, in hình con vật trên cát. T3: C©u c¸, ch¬i víi níc, c¸. T4: Chăm sóc cây xanh. a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên. – Một số dụng cụ chăm sóc cây, cát, nước, cá – Khăn lau, xô nước, ca cốc… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình |
|||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
|||||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. Giới thiệu TC mới: Gà gáy, vịt kêu
2. Đọc đồng dao: “Con mèo mà trèo cây cau”. |
1. Chương trình tôi yêu Việt Nam
2. Xem tranh vÒ c¸c con vËt sèng trong rõng |
1. Làm sách BLQVT (trang 8)
2. TC: b¾t Õch.
|
1. BÐ lµm quen víi ch÷ c¸i: Ch÷ đ. (trang 17)
2. TC: B¾t Bím |
|||||||
| Thứ 3 | 1. Thực hiện vở tạo hình: Vẽ con ong.
2. TC: B¾t chưíc t¹o d¸ng. |
1. Thùc hiÖn vë bÐ LQ víi chữ c¸i: Ch÷ d ( trang 16)
2. TC: GÊu vµ ngêi thî s¨n |
1.Làm sách bé với 5 điều Bác Hồ dạy : Yêu quý và bảo vệ động vật (Trang 20
2. TC : Rì rà rì rầm. |
1. Lồng ghép chương trình tôi yêu Việt Nam
2. TC: Con g× biÕn mÊt |
||||||||
| Thứ 4 | 1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Thùc hiÖn vë lµm quen ch÷ c¸i: Ch÷ b. (Trang 15) 3. TC: BÞt m¾t b¾t dª |
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Thực hiện vở bé LQVT( trang 9) 3. TC: C¸o b¾t gµ |
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Hướng dẫn trẻ cài cúc áo 3 .TC: B¾t cua bá giá
|
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Giải câu đố trong chủ đề 3. TC: Chim bay cß bay. |
||||||||
| Thứ 5 | 1. Thực hiện vở bé với 5 điều Bác Hồ dạy ( trang 21)
2. Rèn kỹ năng rửa mặt rửa tay. |
1. Thực hiện vở LQVPTGT ( trang 6)
2. TC: C¸o ¬i ngñ µ. |
1. Học sách KPKH và MTXQ (trang 13)
2. TC: về đúng nhà |
1.Học sách bé KPKH và MTXQ (trang 15)
2. TC : Nu na nu nèng. |
||||||||
| Thứ 6 | 1. Học tiếng anh với trung tâm
2 .Biểu diễn văn nghệ. 2. Nêu gương cuối tuần. |
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Biểu diễn văn nghệ. 3. nêu gương bé ngoan |
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Biểu diễn văn nghệ. 3. nêu gương bé ngoan |
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Biểu diễn văn nghệ. 3. nêu gương bé ngoan |
||||||||