CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI THỰC VẬT LỚP 3 TUỔI A
Lượt xem:
CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI THỰC VẬT
(NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8/3)
(Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 02/ 03 đến ngày 27/ 03/2026)
I.MỤC TIÊU – NỘI DUNG – HOẠT ĐỘNG
- Giáo dục phát triển thể chất.
1.1 Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ.
MT11: Thực hiện được một số công việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:
+ Rửa tay, lau mặt, xúc miệng,
+ Tháo tất, cởi quần, áo..
* Hoạt động chiều:
Tôi yêu Việt Nam: KNS dạy trẻ cách mặc quần áo.
KNS: Đảm bảo an toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy.
MT14: Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
+ Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi nắng, Mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học.
+ Biết nói với người lớn khi đau, chảy máu.
* Hoạt động vệ sinh mọi lúc mọi nơi.
1.2. Giáo dục phát triển vận động.
MT1: Thực hiện đầy đủ nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh
– Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
– Lưng, bụng, lườn: Cúi người về phía trước.
– Chân: Bước lên trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
MT3: Kiểm soát được vận động:
+ Đi chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh.
+ Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 – 4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài.
* HĐH: VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
TCVĐ: Bánh xe quay.
MT4: Phối hợp tay – mắt trong vận động:
+ Tung bắt bóng với cô: bắt được 3 lần liền không rơi bóng( khoảng cách 2,5m)
+ Tự đập – bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm)
* HĐH: VĐCB: Lăn bóng về phía trước
TCVĐ: Cáo và thỏ.
MT5 : Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp.
*Quyền được phát triển
* HĐH: + VĐCB: Bước lên, bật xuống bục cao 30 cm.
TCVĐ: Thi xem ai nhanh
+ VĐCB: Bò trong đường dích dắc (3 – 4 điểm dích dắc cách nhau 2m) không chệch ra ngoài.
TCVĐ : Rồng rắn lên mây.
- Giáo dục phát triển nhận thức.
2.1 Khám phá khoa học.
MT21: Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.
* HĐH:
– KPKH: Trò chuyện về một số loại hoa.
– KPKH: Trò chuyện về một số loại quả.
– KPKH: Trò chuyện với trẻ về một số loại rau.
– KPKH: Khám phá một số loại lá cây.(5E)
MT22: – Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: Nghe, nhìn, ngửi, sờ.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.
– Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.
* HĐH, hoạt động ngoài trời.
MT25: – Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo
* Quyền đươc tham gia
– Mối liên hệ đơn giản giữa cây quen thuộc với môi trường sống.
* HĐNT: Quan sát cây xanh, hoa, rau. Cách chăm sóc cây
MT26: Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…:
+ Hát các bài hát về cây,
+ Vẽ, xé, dán, nặn các loại hoa, quả, cây,…
– Biết hát các bài hát về cây cối…thông qua các trò chơi.
– Biết vẽ, xé, dán, nặn về cây cối thông qua các trò chơi.
– Hoạt động góc : Góc xem tranh. Hoạt động đón trả trẻ. Hoạt động học.
2.2 Làm quen một số biểu tượng sơ đẳng về toán.
MT39: – Biết gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5.
* HĐH : Gộp hai nhóm đối tượng và đếm (1 nhóm có 2 đối tượng, 1 nhóm có 3 đối tượng .)
MT42: – Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.
* HĐH : So sánh chiều cao của 2 đối tượng ( cao hơn/ thấp hơn).
MT43: – Nhận dạng và gọi tên hình: Tròn, vuông ,tam giác, chữ nhật.
* HĐH : Dạy trẻ nhận biết và gọi đúng tên hình: Hình tam giác- hình chữ nhật.
MT45: Phân loại tạo thành các nhóm đối tượng.
* HĐH : Phân thành 2 nhóm theo 1 dấu hiệu kích thước.
- Giáo dục phát triển ngôn ngữ.
MT48: Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.
*Quyền được tham gia
* HĐH: Truyện: Chú đỗ con, củ cải trắng.
– Trẻ hứng thú trong các hoạt động làm quen với tiếng Anh: Dạy trong phần mềm tiếng anh: Unit 6: apple ; banana ; pineapple.
* Hoạt động chiều: Truyện “Sự tích cây khoai lang ; nhổ củ cải. »
MT49: Nói rõ các tiếng. Phát âm rõ các tiếng của tiếng việt.
* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT54: – Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.
– Rèn thói quen cho trẻ nói đủ nghe, không nói lí nhí.
* HĐH: Thơ: Cây dây leo, ăn quả.
MT56: Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.
* Quyền được tham gia
– Đóng vai bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện theo sự dẫn truyện của cô giáo.
* HĐH: Dạy trẻ đóng kịch truyện “ củ cải trắng”.
+ Hoạt động chiều, hoạt động góc, hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT61: Nhận dạng một số chữ cái.
* Hoạt động chiều: Làm quen với chữ cái: l,h,k.
- Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội.
MT67: Biết biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận.
* Quyền được bảo vệ
– Biết biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận thông qua các hoạt động hàng ngày.
* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
- Giáo dục phát triển thẩm mĩ.
MT76: Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng.
* Hoạt động học, hoạt động góc.
MT77: – Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.
* HĐH: Nghe hát: Hoa trong vườn
MT78: – Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật(về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình.
– Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình.
MT79: Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.
* HĐH: Dạy hát: Màu hoa, em yêu cây xanh.
MT82: Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc ( Vỗ tay theo phách nhịp, vận động minh họa).
* HĐH: VĐTN: Lý cây bông.
MT83: Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.
* HĐH: Làm sách tranh về đề tài bộ sưu tập la cây (EDP)
MT84: Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối
-Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.
* HĐH: Tô màu quả.
MT85: Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.
– Hoạt động góc.
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
(2/3- 6/03//2026) |
Tuần 2
(9/3-13/03/2026) |
Tuần 3
(16/3- 20/03/2026) |
Tuần 4
(24- 28/3/2025) |
Lưu ý |
| Chủ đề | Những bông hoa đẹp. | Những loại quả ngon. | Những loại rau bé thích. | Bé yêu cây xanh. | |
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Con hãy kể tên các loài hoa, quả, cây mà con biết? – Con thích loài hoa, quả, cây nào? – Con thích ăn rau gì? – Các loài thục vật có lợi ích gì cho sức khỏe và cuộc sống. Con sẽ làm gì để bảo vệ các loài thực vật Cho trẻ xem hình ảnh về các loài thực vật, khuyến khích trẻ kể về những gì mình biết. |
||||
| TD sáng | – Hô hấp; Hít vào, thở ra
– Hô hấp; Hít vào, thở ra – Tay: Co duỗi từng tay kết hợp kiễng chân, 2 tay đánh xoay tròn trước ngực đưa lên cao. – Lưng, bụng lườn: Quay sang trái, sang phải. – Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau nhún chân – Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi bằng má chân, đi thường. Thực hiện các động tác 2, lần 8 nhịp . Tập kết hợp với bài: Em yêu cây xanh. |
||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ KPKH
Trò chuyện về một số loại hoa
|
HĐ KPXH
Trò chuyện về một số loại quả |
HĐ KPKH
Trò chuyện với trẻ về một số loại rau |
HĐ KPKH
Khám phá một số loại lá cây (5E) |
|
| Thứ
3 |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Bước lên bật xuống bục cao 30 cm – TC: Thi xem ai nhanh |
HĐ TDVĐ
– VĐCB : Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. – TC: Bánh xe quay.
|
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Lăn bóng về phía trước. TC: Cáo và thỏ.
|
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Bò trong đường dích dắc – TCVĐ: Rồng rắn lên mây. |
||
| Thứ
4 |
HĐ LQVH
Thơ: Cây dây leo |
HĐ LQVH
Truyện: Chú đỗ con |
HĐ LQVH
Thơ: Ăn quả
|
HĐ LQVH
Dạy trẻ đóng kịch truyện: “Củ cải trắng” |
||
| Thứ
5 |
HĐ LQVT
So sánh chiều cao của 2 đối tượng (Cao hơn, thấp hơn) |
HĐ LQVT
Gộp hai nhóm đối tượng và đếm ( một nhóm có 2 đt, một nhóm có 3 đt) |
HĐ LQVT
Dạy trẻ nhận biết và gọi đúng tên hình tam giác, hình chữ nhật |
HĐ LQVT
Phân thành 2 nhóm theo 1 dấu hiệu kích thước |
||
| Thứ
6 |
HĐ ÂN
– Dạy hát: màu hoa.(TT) – NH: hoa trong vườn TC: gieo hạt |
HĐ TH
Tô màu quả TC: gieo hạt |
HĐ ÂN
– VĐTN: lý cây bông. (TT) – Nghe hát: Em yêu cây xanh TC: Ai nhanh nhất. |
HĐTH
Đề tài: Làm sách tranh: Bộ sưu tập lá cây.(EDP) |
||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | 1.HĐCMĐ: Quan sát, chăm sóc vườn hoa.
2. TCVĐ: Thi xem đội nào nhanh 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ: Quan sát quả xoài
2.TCVĐ: Lộn cầu vồng 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCCĐ
Trải nghiệm nhặt rau muống. 2.TCVĐ: Mèo và chim sẻ 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCMĐ: Quá trình phát triển của cây đậu.
2.TCVĐ: Về đúng vườn ươm. 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời
|
|
| Thứ
3 |
1.HĐCMĐ: Quan sát cây hoa hồng.
2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ
Quan sát cây cà chua. 2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ
Quan sát quả cà chua, củ khoai tây. 2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCMĐ: Làm thí nghiệm “Chất nào tan trong nước”
2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột 3. CTD : Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
||
| Thứ
4 |
1. HĐCCĐ
Quan sát cây hoa đồng tiền. 2.TCVĐ: Trồng nụ trồng hoa 3.CTDChơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ: Cách pha nước cam
2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. 3. CTD:Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời
|
1. HĐCCĐ: Trải nghiệm cách pha
nước chanh 2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. 3. CTDChơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ: Quan sát vườn rau của trường.
-Trải nghiệm nhặt rau ngót 2. TCVĐ : Gieo hạt – TCDG: Kéo co 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
||
| Thứ
5 |
1.HĐCMĐ: Quan sát cây hoa giấy
2. TCVĐ : Chuyển quả 3. CTD: Chơi góc dân gian, đồ chơi NT |
1. HĐCMĐ: Trải nghiệm cách bày đĩa trái cây
2. TCVĐ : Chuyển quả 3. CTD:
|
1. HĐCCĐ
QS chế biến củ cà rốt. 2. TCVĐ : Gà trong vườn rau. 3. CTD: Góc vận đông, đồ chơi sân trường |
1.HĐCCĐ:
QS cây xà cừ 2. TCVĐ: Chuyển quả. 3. CTD: Chơi góc bán hàng |
||
| Thứ
6 |
1.HĐCCĐ: Nhặt lá vàng rơi
2. TCVĐ: Cây nào lá ấy. 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCCĐ: Nhặt lá vàng rơi
2. TCVĐ: Cây nào lá ấy. 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCÐ
Quan sát thời tiết 2. TCVĐ: Mèo và chim sẻ 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ: Làm con nghé ọ bằng lá cây
2. TCVĐ: Kéo co 3. CTD: Chơi với vòng bóng gậy, đồ chơi ngoài trời
|
||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | Thứ
4
|
HĐTN
Làm bưu thiếp tặng bà tặng mẹ nhân ngày 8/3 |
Hoạt động giao lưu
Nhảy dân vũ với lớp 3 tuổi B
|
HĐTN
Nhặt rau và phân loại rau |
Hoạt động giao lưu
Chăm sóc cây xanh với lớp 3 tuổi B |
|
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
– T1+2 : Nấu các món ăn, vắt nước cam, xiên hoa quả. – T3+4 : Chế biến các món ăn: bóc trứng, nhặt rau, giã muối lạc vừng a.Yêu cầu: Trẻ biết thể hiện vai chơi của mình, có một số kỹ năng đơn giản ,biết cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện được mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. b.Chuẩn bị: Đồ chơi nấu ăn, các loại nước giải khát….. cho trẻ chơi. Nguyên liệu cho trẻ thực hành làm một số món ăn, pha nước, xiên hoa quả… c.Cách chơi: Cô hỏi trẻ trong góc chơi bán hàng và chơi nấu ăn: Con thích vai chơi nào, khi nhận vai chơi con chơi như thế nào? Cô bán hàng làm những công việc gì? Nay con nấu món gì? Cho trẻ về góc chơi và chơi. 2. Góc xây dựng lắp ghép: – T1: Xây công viên cây xanh. – T2: Xây chợ hoa. – T3: Xây vườn cây ăn quả. – T4: Xây vườn rau. a. Yêu cầu: Trẻ biết tự thoả thuận vơi nhau để nhận vai chơi, phân vai chơi, bước đầu trẻ biết lựa chọn nội dung chơi, lựa chọn chủ đề chơi phù hợp, sắp xếp và thu dọn đồ chơi. – Trẻ biết thể hiện đúng hành động của vai chơi. Biết thể hiện cảm xúc của vai chơi phù hợp với chuẩn mực đạo đức. – Biết xây dựng công trình có bố cục cân đối, hài hoà, đẹp mắt. b. Chuẩn bị: Gạch xây dựng, khối gỗ, cây xanh, cây hoa c. Cách chơi: Hỏi trẻ góc chơi có đồ dùng đồ chơi gì mới, hôm nay các con xây dựng cái gì? Ai làm chủ công trình, chủ công trình làm công việc gì, các chú thợ xây làm nhiệm vụ gì? Khi xây các con xây dựng như thế nào? Cho trẻ về góc chơi và chơi. 3. Góc nghệ thuật: – T1: Tô màu, nặn, in, vẽ các loại cây xanh – T2: Hát và vận động các bài hát trong chủ đề. – T3: Tô màu, nặn, in, vẽ các loại rau, quả – T4: Hát và vận động các bài hát trong chủ đề. a.Yêu cầu: Cháu biết dùng các kỹ năng đã học vẽ, nặn, xé dán, tô màu, biết giữ gìn sản phẩm của mình. b.Chuẩn bị: Giấy A4, sáp màu, bút chì, giấy màu, hồ, keo dán, tranh vẽ trường mầm non,bảng con, đất nặn, khăn ẩm cho trẻ lau tay, nguyên vật liệu tạo hình cho trẻ hoạt động. c.Cách chơi: Cô hỏi trẻ về góc chơi và những đồ dùng, đồ chơi trong góc, hỏi trẻ chơi và sử dụng những đồ dùng đó như thế nào? Sau đó cô cho trẻ chơi. 4.Góc học tập: – T1: Xem tranh ảnh, đọc các câu chuyện về các loại rau củ quả trong chủ đề. – T2: Học tiếng anh trong phần mềm kidsmark. Unit 6: Apple;banana; pineapple – T3: Xem tranh ảnh về các loại rau củ quả, kể chuyện theo tranh. – T4: Học tiếng anh trong phần mềm kidsmark. Unit 6: Apple;banana; pineapple a. Yêu cầu: Trẻ biết xem tranh ảnh, sách báo có những hình ảnh về các loại rau củ quả thực vật… – Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều – Biết các đặc điểm của các loại rau, củ ,quả, cây xanh… – Biết sử dụng phần mềm kidsmark dưới sự hướng dẫn của cô để học tiếng anh. b. Chuẩn bị: các loại tranh ảnh sách báo, lô tô về chủ điểm – Sách truyện, hộp hạt, thẻ số và thẻ chữ cái đã học – Phần mềm tiếng anh kidsmark trên máy tính. c. Cách chơi: Hỏi trẻ hôm nay các con chơi gì? Trong góc chơi có những loại đồ dùng, đồ chơi nào? Với những đồ dùng này các con sẽ chơi như thế nào 5.Góc thiên nhiên: – T1,2,3,4: Chơi với cát nước, chăm sóc cây, câu cá Yêu cầu: Trẻ biết đong đếm cát, nước, biết tưới cây và chăm sóc cây. Chuẩn bị: Bể cát, bể nước, dụng cụ đong đo, dụng cụ tưới cây, các loại cây hoa cây xanh. Cách chơi: Hỏi trẻ hôm nay các con chơi gì? Trong góc chơi có những loại đồ dùng, đồ chơi nào? Với những đồ dùng này các con sẽ chơi như thế nào? – Cô quan sát từng góc chơi để kịp thời động viên, giúp đỡ trẻ chơi, chú ý phát triển kỹ năng chơi và vai chơi của từng trẻ. – Động viên giúp đỡ những trẻ nhút nhát và còn yếu. * Nhận xét buổi chơi. – Cô đi từng nhóm nhận xét và tuyên dương trẻ. – Tập trung trẻ ở góc chơi xây dựng cho trẻ giới thiệu và nhận xét góc chơi. Cô nhận xét và nêu được sự tiến bộ của trẻ ở từng nhóm chơi, khen ngợi trẻ. * Kết thúc: Cho trẻ hát bài “Giờ chơi hết rồi” thu dọn đồ dùng, đồ chơi cất vào nơi quy định. |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
|||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. Kể cho trẻ nghe câu truyện: Nhổ củ cải | 1. Thực hiện vở: PT và LLGT ( trang 12)
|
1. KNS: Đảm bảo an toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy.
2. TC: Gieo hạt. |
1. Thực hiện vở PTTC và KNXH ( trang 15) | |
| Thứ 3 | 1. Bé với 5 điều Bác Hồ day: “ bé với Bác Hồ kính yêu”
2. Chơi tự chọn. |
1. Thực hiện vở: Bé làm quen với chữ cái: chữ h
2. Chơi tự chọn. |
1. Thực hiện vở : bé LQVT trang 18
2. Chơi tự chọn.
|
1.KNS: Dạy trẻ cách tự mặc quần áo.
2.TC: Ô tô và chim sẻ.
|
||
| Thứ 4 | 1. Thực hiện vở: bé KPKH (T21)
2.Chơi tự chọn. |
1. Tạo hình: Nặn quả cam.
2. Chơi tự chọn. |
1.Đọc chuyện cho trẻ nghe: “Sự tích cây khoai lang”
2. Chơi tự chọn. |
1. Làm quen với chữ cái: k
2. Chơi tự chọn.
|
||
| Thứ 5 | 1. Thực hiện vở: bé làm quen chữ cái: Chữ l 2.TCDG: Lộn cầu vồng.
|
1. Thực hiện vở: bé khám phá MTXQ, trang 22
2. Chơi tự chọn. |
1. Học tập và làm theo tâm gương phong cách HCM: Đọc thơ “cháu nhớ Bác Hồ”
2.Chơi tự chọn. |
1. Sáng tạo từ lá cây, cành cây khô theo ý thích.
2. Chơi tự chọn.
|
||
| Thứ 6 | 1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.
2. Nêu gương cuối tuần |
1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.
2. Nêu gương cuối tuần |
1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.
2. Nêu gương cuối tuần |
1.Liên hoan văn nghệ cuối tuần.
2. Nêu gương cuối tuần |
||