KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BÉ VUI CÙNG THIÊN NHIÊN Lớp 3 tuổi B
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BÉ VUI CÙNG THIÊN NHIÊN
Lớp 3 tuổi B
- MỤC TIÊU.
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT11: Thực hiện được một số công việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:
+ Rửa tay, lau mặt, xúc miệng,
+ Tháo tất, cởi quần, áo..
* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
– Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
– Làm quen với cách đánh răng, lau mặt, tập rửa tay bằng xà phòng.
– Biết tự tháo tất, cởi quần áo.
* HĐ mọi lúc mọi nơi
MT14: – Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:
+ Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi đi nắng, Mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học.
+ Biết nói với người lớn khi đau, chảy máu.
– Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
– Lợi ích của việc giữ giìn thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.
– Nhận biết một số trang phục theo thời tiết.
– Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.
– Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.
MT16: – Biết tránh nơi nguy hiểm( hồ ao, bể chứa nước, giếng, hố vôi…) khi được nhắc nhở.
– Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn nguy hiểm đến tính mạng.
* HĐ mọi lúc mọi nơi
* Chương trình tôi yêu việt Nam: Một số biển báo hiệu đường bộ thường gặp
* Chương trình tôi yêu Việt Nam : Một số kỹ năng khi tham gia giao thông đường bộ.
1.2. Phát triển thể chất
MT1: Thực hiện đầy đủ nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh
– Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực.
– Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi người về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
– Chân:
+ Bước lên trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Co duỗi chân.
* Thể dục buổi sáng
– Nghe Quốc ca
– Các động tác BTPTC.
– Trò chơi
– Múa hát tập thể.
MT2: – Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:
+ Đi trên ghế băng tay mang vật.
+ Đi kiễng gót liên tục 3m.
* Hoạt động học.
+ VĐCB: Đi trên ghế băng tay mang vật.
TCVĐ: Trời nắng trời mưa.
+ VĐCB: Đi kiễng gót liên tục 3m.
TCVĐ: Chuyển bóng
* Quyền được phát triển và quyền được tham gia
MT5: – Thể hiện sự nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Bật – nhảy.
– Bò trong đường hẹp ( 3mx 0,4m) không chệch ra ngoài.
* Hoạt động học.
+ VĐCB: Bật tiến về phía trước
TCVĐ: tung bóng
+ VĐCB: Bật tại chỗ
TCVĐ: Cắm cờ.
- Phát triển nhận thức
2.1. Khám phá khoa học
MT19: – Quan tâm hứng thú với các sự vật hiện tượng gần gũi, như chăm chú quan sát sự vật hiện tượng; hay đặt câu hỏi về đối tượng.
* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
– Sự vật: người, đồ vật, cây cối.
– Hiện tượng
+ Thời tiết, mùa: Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh. ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.
– Ngày, đêm, mặt trăng, mặt trời: Một số dấu hiệu mổi bật của ngày và đêm.
– Nước: Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày.
+ Lợi ích của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối.
– Không khí: Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày.
+ một vài đặc điểm, tính chất của đất đá, cát, sỏi.
* Hoạt động học:
– Hoạt động Steam: Khám phá theo quy trình 5E: Sự kỳ diệu của nước
– Tan hay không tan.
– Các mùa trong năm.
– Thời tiết mùa hè.
MT22: – Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: Nghe, nhìn, ngửi, sờ.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng.
+ Nhận biết và biết tên một số bộ phận cơ thể, các giác quan, chức năng chính của chúng.
– Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc….
* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
* HTTTĐĐ HCM qua bài hát “em mơ gặp BH”
MT23: – Làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát tìm hiểu đối tượng (VD: thả các vật vào nước để nhận biết vật nổi hay chìm.)
– Thả các vật vào nước để nhận biết vật chìm, nổi
– Đất, đá, cát sỏi: Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi…
– Chong chóng gió,, thổi bong bóng xà phòng.
* Hoạt động ngoài trời, hoạt động trải nghiệm.
* Hoạt động Montessori(Góc THCS): Vật chìm – vật nổi
MT26: – Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…:
+ Chơi đóng vai ( bắt chước các hanh động của những người gấn gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…).
+ Hát các bài hát về cây, con vật….
+ Vẽ, xé, dán, nặn con vật, đồ dùng, đồ chơi, PTGT đơn giản.
– Biết thể hiện một số điều quan sát được thông qua các trò chơi đóng vai ( bắt chước các hành động của những người gấn gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…).
– Biết hát các bài hát về cây, con vật…thông qua các trò chơi.
– Biết vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản thông qua các trò chơi.
* Hoạt động góc.
2.2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
MT41: – Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại.
* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
* Hoạt động học.
– Ghép đôi
* Hoạt động Montessori(Góc THCS): Vật có từ tính – vật không có từ tính
MT43: – Nhận dạng và gọi tên hình: Tròn, vuông ,tam giác, chữ nhật.
– Nhận biết và gọi tên các hình: Hình vuông, tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và các dạng hình đó trong thực tế.
* Hoạt động học:
– Hình tròn -hình vuông.
MT45: Phân loại tạo thành các nhóm đối tượng.
* Hoạt động học
+ Phân thành 2 nhóm theo 2 dấu hiệu: màu sắc và kích thước.
+ Phân thành 2 nhóm theo 2 dấu hiệu: kích thước và hình dạng.
* Hoạt động Montessori(Góc THCS): Cất rắn – Chất lỏng – Chất khí
Qủa Cầu Nhám ( quả địa cầu cát hoặc quả địa cầu đất – nước
- Giáo dục phát triển ngôn ngữ:
MT48: – Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại
* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
– Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc với độ tuổi.
* Hoạt động học:
+ Kể truyện:
– Nàng tiên mưa
– Chú bé giọt nước.
Học tiếng anh trên phần mềm: unit 8
MT50: Trẻ nói đủ nghe, không nói lí nhí
Trẻ nói đủ nghe, không gào to lên hoặc nói quá bé.
* Hoạt động học, hoạt động góc, hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT52: – Sử dụng được các câu đơn, câu ghép.
– Trả lời và đặt câu hỏi: Ai? Cái gì? ở đâu? Khi nào?
* Hoạt động học, hoạt động góc, hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT54: – Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao
– Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò, vè.
* Hoạt động học :
– Mùa hạ tuyệt vời
– Nắng bốn mùa
– Đọc bài đồng dao : kéo cưa lửa xẻ
MT55: – Kể lại chuyện đơn giản dưới sự hướng dẫn cô giáo
– Kể lại chuyện: chú bé giọt nước
MT60: – Thích vẽ, viết nguệch ngoạc .
– Trẻ vẽ, viết nguệch ngoạc lên sách vở ở các hoạt động chơi.
* Hoạt động góc, hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT61: Nhận dạng một số chữ cái.
– Làm quen 29 chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.
* Hoạt động chiều:
– Làm quen với chữ “ g, y,s,x”
- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT65: – Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao.
* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
– Hoàn thành các công việc được giao trong lớp, trong nhóm chơi
* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT74: – Thích chăm sóc cảnh vật thiên nhiên và chăm sóc cây.
– Bảo vệ và chăm sóc con vật, cây cối.
* Hoạt động ngoài trời, hoạt động góc, hoạt động trải nghiệm.
- Giáo dục phát triển thẩm mĩ:
MT77: – Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.
* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia
– Trẻ hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.
* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT79: – Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.
– Nghe các bài hát, bản nhạc.
– Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.
* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.
MT82: – Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc ( Vỗ tay theo phách nhịp, vận động minh họa).
– Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
* Hoạt động học:
+ VĐMH (TT): Mïa hÌ ®Õn.
Nghe hát: bé và trăng
TC: Ai nhanh nhất.
+ VĐMH (TT): Nắng sớm
Nghe hát: bốn mùa của bé
TC: Mưa to mưa nhỏ.
MT84: – Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối
-Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.
– Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh .
* Hoạt động học.
– Hoạt động Steam “Thiết kế quạt cầu vồng” theo quy trình EDP
– Vẽ mặt trời
MT87: – Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.
– Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm.
+ Xếp hàng rào, xếp vườn hoa, xếp ngôi nhà, mô hình công viên, trường mầm non, doanh trại bộ đội, công viên nước, vườn hoa mùa xuân..
* Hoạt động góc.
MT89: – Vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen thuộc.
– Vận động theo ý thích khi hát, nghe các bài hát, bản nhạc quen thuộc.
* Hoạt động học, hoạt động ngoài trời..
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động
Chủ đề |
Tuần 1: Thế giới nước
(30/3-03/4/2026) |
Tuần 2: Những hiện tượng kì diệu
(6/4-10/4/2026 |
Tuần 3: Bốn mùa xinh đẹp
(13/4– 17/4/2026) |
Tuần 4: Mùa hè rực rỡ
(20/4-24/4/2026) |
Lưu ý | ||||||||||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép, cất balo, lấy ghế ngồi cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt như cháu Minh Thư ( chậm phát triển tinh thần vận động) – Gîi ý cho trÎ xem tranh, ¶nh vÒ c¸c nguån níc. Trß chuyÖn víi trÎ vÒ c¸c nguån nưíc..C¸ch sö dông tiÕt kiÖm nguån nưíc s¹ch.
|
||||||||||||||
|
Thể dục sáng |
+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay vai: Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân. |
||||||||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
* Hoạt động Steam: Khám phá theo quy trình 5E:
Sự kỳ diệu của nước |
HĐ KPKH
Tan hay không tan. |
HĐ KPKH
Các mùa trong năm |
HĐ KPKH
Thời tiết mùa hè. |
||||||||||
|
Thứ 3 |
HĐ TDVĐ
-VĐCB: Bật tiến về phía trước. – TCVĐ: tung bóng |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Bật tại chỗ – TCVĐ:Cắm cờ. |
.HĐ TDVĐ
+ VĐCB: Đi kiễng gót liên tục 3m. – TCVĐ: Chuyển bóng. |
HĐ TDVĐ
+VĐCB: Đi trên ghế băng tay mang vật. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
|||||||||||
| Thứ
4 |
HĐ LQVH
Thơ:Mùa hạ tuyệt vời |
HĐ LQVH
Truyện: Chú bé giọt nước. |
HĐ LQVH
Thơ: Nắng bốn mùa |
HĐ LQVH
Truyện: Nàng tiên mưa |
|||||||||||
|
Thứ 5 |
HĐ LQVT
Nhận biết hình tròn -hình vuông. |
HĐ LQVT
Phân thành 2 nhóm theo 2 dấu hiệu: màu sắc và kích thước. |
HĐ LQVT
Phân thành 2 nhóm theo 2 dấu hiệu: kích thước và hình dạng. |
HĐ LQVT
Ghép đôi. |
|||||||||||
|
Thứ 6 |
HĐ GDÂN
+ V§TN : Mïa hÌ ®Õn. (TT) Nghe hát: bé và trăng TC: Ai nhanh nhất |
Hoạt động Steam: “Thiết kế quạt cầu vồng” theo quy trình EDP
|
HĐ GDÂN
– VĐTN: Nắng sớm (TT) Nghe hát: bốn mùa của bé TC: Mưa to mưa nhỏ |
HĐ STEAM
Chế tạo cái ô (EDP) |
|||||||||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết trong ngày 2.TCVĐ : ô tô và chim sẻ 3.CTD : vòng, gậy và đồ chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ:
Một vài chất tan trong nước. 2. TCV§: Lộn cầu vồng. 3. CTD: Góc khám phá, ®å ch¬i ngoµi trêi. |
1. HĐCCĐ:
Khi nào cát chạy vào trong lọ 2.TCVĐ: Gieo hạt. 3.CTD: Góc khám phá, đồ chơi sân trường
|
1.HĐCCĐ:
Khèi b¨ng kú diÖu. 2. TCV§ : Ch×m næi. 3. CTD : góc dân gian, ®c ngoµi trêi. |
||||||||||
|
Thứ 3 |
1. HĐCCĐ:
Quan sát và mô tả nước 2.TCVĐ: Trời nắng trời mưa. 3.CTD : Góc bán hàng đồ chơi NT |
1. HĐCCĐ:
Nhặt lá vàng rơi 2. TCV§: lộn cầu vồng 3. CTD: Góc bán hàng , ®c ngoµi trêi. |
1. HĐCCĐ:
Âm thanh của đất, cát, sỏi 2.TCVĐ: Bóng tròn to 3.CTD: Góc khám phá, đồ chơi sân trường |
1. HĐCCĐ:
QS c©y cèi trong mïa hÌ. 2.TCV§ : Lộn cầu vồng 3.CTD Góc vận động, ®c ngoµi trêi. |
|||||||||||
|
Thứ 4 |
1. HĐCCĐ:
Lµm thÝ nghiÖm níc bèc h¬i. 2.TCV§: Trêi ma 3.CTD : Góc bán hàng, ®c NT |
1.HĐCCĐ:
Chơi với chong chãng 2.TCVĐ: Giã thæi. 3.CTD : Góc khám phá ®c ngoµi trêi |
1. HĐCCĐ:
Quan sát và chăm sóc vườn hoa 2.TCV§: Trêi n¾ng trêi ma 3. CTD : Góc thư viện ®c ngoµi trêi |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thêi tiÕt trong ngµy 2.TCV§: Lén cÇu vång. 3. CTD: Vòng, bóng, ®å ch¬i ngoµi trêi. |
|||||||||||
|
Thứ 5 |
1. HĐCCĐ:
QS thời tiết trong ngày. 2.TCVĐ : ô tô và chim sẻ 3.CTD : vòng, gậy và đồ chơi ngoài trời.
|
1. HĐCCĐ:
Quan s¸t c« pha nưíc chanh 2.TCV§: BÞt m¾t b¾t dª. 3.CTD : Góc dân gian, ®c ngoµi trêi. |
1. HĐCCĐ:
Bé chơi với hạt gấc. 2.TCVĐ: Dung dăng dung dẻ. 3.CTD: Góc thư viện, đồ chơi sân trường |
1. HĐCCĐ:
Trß chuyÖn vÒ ¨n mÆc phï hîp cho mïa hÌ 2.TCV§: Trêi n¾ng trêi ma, 3. Ch¬i tù do: Góc bán hàng ®å ch¬i s©n trưêng. |
|||||||||||
|
Thứ 6 |
1. HĐCCĐ.
Quan sát cây hoa giấy. 2.TCVĐ: Bịt mắt bắt dê 3.CTD: Đồ chơi ngoài trời, vòng, bóng
|
1. HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết trong ngày 2.TCV§: Trêi n¾ng trêi ma 3.CTD : Ch¬i víi c¸t, nước phÊn, ®å ch¬i ngoµi trêi. |
1. HĐCCĐ:
Quan sát cát. 2.TCVĐ: Kéo co 3.CTD: Góc dân gian, đồ chơi sân trường |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết trong ngày 2. TCVĐ: Ô tô về bến. 3.CTD : Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời. |
|||||||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
Thứ 4 |
HĐ trải nghiệm: Chăm sóc vườn rau của nhà trường | HĐ giao lưu:
Giao lưu văn nghệ cùng lớp 3a |
Hoạt động trải nghiệm:
Bé tập pha nước cam |
HĐ giao lưu:
Giao lưu các trò chơi vận động cùng lớp 3a |
||||||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc phân vai: cửa hàng bán nước giải khát
a. Yêu cầu: – TrÎ biÕt nhËn vai ch¬i vµ thÓ hiÖn mét sè hµnh ®éng phï hîp víi vai ch¬i ®· nhËn. – BiÕt ch¬i cïng nhau, biÕt giao tiÕp trong qu¸ tr×nh ch¬i. – BiÕt sö dông c¸c nguyªn vËt liÖu, ®å dïng ®å ch¬i c¸c gãc ®Ó thùc hiÖn ý ®Þnh ch¬i. b. Chuẩn bị: – Cöa hµng b¸ch ho¸: B¸nh kÑo, níc uèng, lä s÷a, lµn, tiÒn ®å ch¬i. – Cèc, chÐn uèng níc….… – §å ch¬i pha níc gi¶i kh¸t: B×nh, chai nhùa, cèc, phÔu,.. qu¶ t¬i: chanh, cam.. c. Tiến hành. – Trẻ phân vai chơi bán hàng nước giải khát. – Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ giữa các vai chơi, nhóm chơi 2. Góc xây dựng: Xây dựng công viên nước a. Yêu cầu: – BiÕt sö dông c¸c nguyªn vËt liÖu, ®å dïng ®å ch¬i c¸c gãc ®Ó thùc hiÖn ý ®Þnh ch¬i. – X©y dùng m« h×nh công viên nước. b. Chuẩn bị: – Hµng rµo, th¶m cá, c©y xanh, c¸c lo¹i hoa, c¸c lo¹i c©y xanh. – Nót ghÐp. – §µi phun níc, ghÕ ®¸, ®u quay, cÇu trît….. c. Cách chơi: – Trẻ phối hợp cùng nhau, bố trí hợp lýđể xây dựng công viên nước sáng tạo 3. Góc khám phá khoa học: làm các thí nghiệm với nước a. yêu cầu; – TrÎ høng thó víi c¸c ho¹t ®éng, c¸c tr¶i nghiÖm. – BiÕt m« t¶ l¹i nh÷ng g× c« vµ b¹n ®· lµm. b. Chuẩn bị: – Chai lä phÔu ®Ó rãt níc; ®¬ng, muèi, xµ phßng… – §¸, ®¸ l¹nh, sái, xèp, gç…. c. Cách chơi: – Trẻ biết phân công nhiệm vụ cho từng bạn làm nhiệm vụ gì để cùng làm ra những thí nghiệm . 4. Góc nghệ thuật: Vẽ mây mưa, ông mặt trời a. yêu cầu: Trẻ biết cách cầm bút, biết cách vẽ mây, mưa và ông mặt trời b. Chuẩn bị: Bót s¸p, bµn ghÕ, giÊy vÏ,… c. Cách chơi: – Con đang vẽ gì? Mưa con vẽ bàng nét gì Ông mặt trời con vẽ như thế nào 5. Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây a. Yêu cầu: Trẻ biết chăm sóc cây xanh, tưới nước, nhặt lá vàng b. Chuẩn bị; – X«, níc, C©y, kh¨n lau, ghÕ ngåi. c. Cách chơi : Trẻ phân công bạn lâu lá cây, bạn tưới nước cho cây |
||||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
||||||||||||||
|
Hoạt động chiều
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | 1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Thùc hiÖn vë lµm quen ch÷ c¸i: Ch÷ g. (Trang 25) 3. Ứng dụng Montessori : Vật chìm – vật nổi (nhóm 1)
|
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. HTTTĐĐ HCM qua bài hát “em mơ gặp BH” 3.Ứng dụng Montessori: Vật có từ tính – vật không có từ tính (nhóm 1) |
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Làm sách BLQVT (trang 23 ) 3.Ứng dụng Montessori: Chất rắn – chất lỏng – chất khí(nhóm 1) |
1. Học tiếng anh với trung tâm
2. Chương trình tôi yêu việt Nam: Một số biển báo hiệu đường bộ thường gặp. 3.Ứng dụng Montessori: Qủa cầu nhám(nhóm 1) |
||||||||||
| Thứ 3 | 1. Thực hiện vở LQVCC: Chữ y( trang 26 )
2.Ứng dụng Montessori: Vật chìm – vật nổi (nhóm 2) |
1. Thực hiện vở: Phương tiện và luật GT
(Trang 7) 2.Ứng dụng Montessori: Vật có từ tính – vật không có từ tính (nhóm 2) |
1. Thùc hiÖn vë lµm quen ch÷ c¸i: Ch÷ s . (Trang 27)
2.Ứng dụng Montessori: Chất rắn – chất lỏng – chất khí(nhóm 2) |
1. Sách BLQVT ( trang 27)
2.Ứng dụng Montessori: Qủa cầu nhám(nhóm 2) . |
|||||||||||
| Thứ 4 | 1. Chương trình tôi yêu Việt Nam : Một số kỹ năng khi tham gia giao thông đường bộ.
2.Ứng dụng Montessori: Vật chìm – vật nổi (nhóm 3) |
1. Thực hiện vở LQVCC: Chữ x ( trang 28 )
2.Ứng dụng Montessori: Vật có từ tính – vật không có từ tính (nhóm 3) . |
1. Giải câu đố về nước và hiện tượng tự nhiên
2.Ứng dụng Montessori: Chất rắn – chất lỏng – chất khí(nhóm 3) 3. Học TA với GV nước ngoài. |
1. Gi¶i c©u ®è vÒ nước và các hiện tượng tự nhiên
2.Ứng dụng Montessori: Qủa cầu nhám(nhóm 3) |
|||||||||||
| Thứ 5 | 1. Thực hiện vở bé với 5 điều Bác Hồ dạy ( trang 22)
2.Ứng dụng Montessori: Vật chìm – vật nổi (nhóm 4) |
1. Thực hiện vở phương tiện và luật GT( trang 8 )
2.Ứng dụng Montessori: Vật có từ tính – vật không có từ tính (nhóm 4) |
1. Học sách KPKH và MTXQ (trang 18)
2.Ứng dụng Montessori: Chất rắn – chất lỏng – chất khí(nhóm 4) |
1.Học sách bé LQVT ( trang 24 )
2.Ứng dụng Montessori: Qủa cầu nhám(nhóm 4) |
|||||||||||
| Thứ 6 | 1.Ứng dụng Montessori: Vật chìm – vật nổi
(nhóm 1) 2. Học TA với trung tậm 3. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. |
1.Ứng dụng Montessori: Vật có từ tính – vật không có từ tính
(nhóm 1) 2. Học TA với trung tậm 3. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan. |
1.Ứng dụng Montessori: Chất rắn – chất lỏng – chất khí(nhóm 1)
2. Học TA với trung tậm. 3. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. |
1.Ứng dụng Montessori: Qủa cầu nhám(nhóm 5)
2 Học TA với trung tậm 3. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. |
|||||||||||