KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 3 TUỔI A Chủ đề Bản Thân
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 3 TUỔI A
Chủ đề : Bản Thân
- Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT8: – Nói đúng tên thực phẩm quen thuộc.khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh.
– Nhận biết một số thực phẩm quen thuộc món ăn quen thuộc
MT9: Trẻ biết 1 số món ăn hàng ngày : Trứng rán, Cá kho,canh rau …
– Nhận biết 1 số món ăn quen thuộc. Nhận biết bữa ăn trong ngày tên gọi các món ăn và lợi ích của ăn uống đủ lượng đủ chất .
+ GD Chuyên biệt: Cách xử lý khi bị ép ăn
+ Làm vở KPKH bài “ ăn và uống”.
MT10 : Biết ăn để chóng lớn khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
– Biết nhiều loại thức ăn khác nhau. Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật.
MT 13: Có 1 số hành vi tốt trng ăn uống khi được nhắc nhở , uống nước đã đun sôi. Nhắc nhở tre ăn uống vệ sinh sạch sẽ. Hành vi văn minh trong ăn uống .Ăn hết khẩu phần ăn không kén chọn thức ăn không xúc thức ăn của mình sang bát của bạn,nhặt thức ăn rơi vãi bỏ vào đĩa.
+ Trò chuyện về thói quen giữ gìn VS văn minh
+ Rèn kĩ năng giữ quần áo,đâu tóc gọn gàng.
MT15: Nhận ra và tránh 1 số vận dụng nguy hiểm. Trẻ tránh những vận dụng nguy hiểm Trẻ NB và phòng tránh những hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở .
+ HĐGD chuyên biệt: cách xử lý khi bị người lạ ôm, hôn trong thang máy
+ KNS nhận biết và phòng tránh những vận dụng nguy hiểm,không an toàn.
+ Tôi yêu Việt Nam: Trò chuyện về nhóm biển báo cấm. Đường dành cho người đi bộ.
MT17: Trẻ NB 1 số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở .
– Trẻ không cười đùa trong khi ăn uống hoặc khi ăn các loại có hạt.
– Không được tự lấy thuốc uống.
– Không được leo trèo bàn ghế lan can.
– Không được nghịch các vật sắc nhọn . Không được theo người lạ.
+ Hoạt động mọi lúc mọi nơi
+ HĐC:Bảo vệ an toàn cho bản thân.
+ Tôi yêu Việt Nam: Vòng tay an toàn.
1.2 Phát triển vận động.
MT1: – Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn:
– Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.
– Lưng, bụng, lườn: Quay sang trái, sang phải.
– Chân: Co duỗi chân.`
MT2: Giữ thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động . Đi hết đoạn đường hẹp.
– VĐCB: Đi theo đường dic- dắc
+ TCVĐ: Đuổi bóng.
MT3: Kiểm soát được vận động.
– VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
+ TCVĐ: “Chuyền bóng”.
MT4: Phối hợp tay – mắt trong vận động.
– VĐCB: Tung bắt bóng với cô bằng 2 tay( khoảng cách 2,5m)
– TCV§: Ch¹y nhÆt bãng.
– Hoạt động Montessori(Góc THCS): Cách soi gương và chải tóc.
- Phát triển nhận thức.
MT22: – Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: Nghe, nhìn, ngửi, sờ.. để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng về chủ đề bản thân.
KPKH: Các bộ phận trên cơ thể bé.
+ Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh
Hoạt động Steam:
– Chiếc mũi xinh có thể ngửi được các mùi. (5E)
– Lọ hương thơm (EDP)
* Hoạt động Montessori:
+ Nhận biết nhám, nhẵn.
+ Nhận biết mùi.
MT 26: – Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình.
– Biết thể hiện một số điều quan sát được thông qua các trò chơi đóng vai ( bắt chước các hành động của những người gấn gũi như chuẩn bị bữa ăn của mẹ, bác sĩ khám bệnh…).
– Biết hát các bài hát về cây, con vật…thông qua các trò chơi.
– Biết vẽ, xé, dán, nặn con vật, cây, đồ dùng, đồ chơi, phương tiện giao thông đơn giản thông qua các trò chơi. (HĐG).
MT27: – Nói được tên tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.( Về chủ đề bản thân)
– KPXH: – Bé là ai?
MT 38: So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng cách khác nhau và nói nhiều các từ : Bằng nhau , nhiều hơn và ít hơn.
MT 44: Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so với bản thân.
– HĐLQVT: Nhận biết phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau, tay phải, tay trái của bản thân.
+NhËn biÕt phÝa ph¶i- tr¸i ,trªn díi cña b¶n th©n trÎ.
- Phát triển ngôn ngữ.
MT46: Thực hiện được yêu cầu đơn giản
– NhËn biÕt phÝa ph¶i- tr¸i ,trªn díi cña b¶n th©n trÎ
– Hiểu các từ chỉ người , tên gọi , sự vật hành động.
MT48: Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại. ( Về chủ đề bản thân.
– Hoạt động học:Kể truyện: CËu bÐ mòi dµi; GÊu con bÞ ®au r¨ng.
– Dạy trong phần mềm tiếng anh: từ Hand. Finger, face.
MT54: Đọc thuộc bài thơ ca dao đồng dao
MT55: Kể lại chuyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.
Trẻ biết kể lại 1 vài tình tiết của chuyện . Đọc thuộc ca dao tục ngữ , hò vè: Đôi mắt của em, Cái lưỡi , Đi nắng .Đọc đông dao : Tay đẹp. Kể lại chuyện đã được nghe: Kể lại chuyện chú vịt xám . Chú bé giọt nước .bác gấu đen và 2 chú thỏ.
MT61: Nhận dạng 1 số chữ cái.
Trẻ NB 1 số chữ cái qua tranh ảnh , sách vở
Làm quen 29 chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt . NB chữ cái theo chủ đề.
– Hoạt động chiều:- Làm vở LQCC: a,ă,â.
- Phát triển tình cảm, kĩ năng, xã hội.
MT63: Nói được điều bé thích, không thích.
MT66: Nhận ra cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh ảnh.
MT 67: Biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi tức giận.
– Chơi hòa thuận với bạn.
MT71: Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn,xin lỗi khi được nhắc nhở.
– Biết thể hiện biểu lộ cảm xúc. Và nhận lỗi khi mình làm sai.
– Cử chỉ , lời nói lễ phép . Nhận biết hành vi đúng sai.
MT79: Hát tự nhiên,hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.
-Hoạt động học:
+ NDTT: D¹yh¸t: Mõng sinh nhËt.
+ NDKH: Nghe h¸t: C©y tróc xinh.
MT82: Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc ( Vỗ tay theo phách nhịp, vận động minh họa)..
– Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc:Hoạt động mọi lúc, mọi nơi.
MT84: Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối.
– Hoạt động mọi lúc, mọi nơi.
MT86: Lăn dọc xoay tròn ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm 1 khối hoặc 2 khối.
– Hoạt động học: Nặn bánh xà phòng.
MT87: Xếp chồng xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấu trúc đơn giản.
– Hoạt động góc: Xếp hàng rào (góc xây dựng)
III.KẾ HOẠCH TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 22/09- 26/09/2025) |
Tuần 2
(Từ 29/09-3/10/2025) |
Tuần 3
(Từ 6/10 -10/10/2025) |
|||
| Chủ đề | Tôi là ai | Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh | Bé khác bạn thế nào | |||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt – TËp trung trÎ vµ tæ chøc cho trÎ xem về bạn trai gái và hđ hàng ngày – Trß chuyÖn với trẻ về bản thân trẻ và bạn |
|||||
|
Thể dục sáng |
– Hô hấp: Thổi bóng bay.
– Tay 2: Hai tay đưa sang ngang, đưa lên cao – Bụng 1: Đứng cúi về trước – Chân 1: Đứng khuỵu gối. + TËp kÕt hîp víi bµi: Cái mũi. TËp mçi ®éng t¸c 4L x 4N) + Trò chơi: Tay đẹp + Chào cờ và múa hát tập thể (Thứ 2) |
|||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ KPKH
Bé là ai? |
HĐ KPKHTìm hiểu bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh.
-TH: Quyền được sống, quyền được phát triển |
HĐ STEAM Chiếc mũi xinh có thể ngửi được các mùi ( 5E) | ||
| Thứ
3 |
HĐ TDVĐ
– V§CB: Đi theo đường Zích zắc -TC: Đuổi bóng. – TH: Quyền được phát triển |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh – TCVĐ: “Chuyền bóng” |
HĐ TDVĐ
– V§CB: Tung bắt bóng cùng cô (Khoảng cách 1,5m) – TCV§: Ch¹y nhÆt bãng |
|||
| Thứ
4 |
HĐ LQVH
§«i m¾t cña em.
|
HĐ LQVH
Kể chuyÖn cho trÎ nghe: GÊu con bÞ ®au r¨ng |
HĐ LQVH
KÓ chuyÖn: CËu bÐ mòi dµi.
|
|||
|
Thứ 5 |
HĐLQVT
Nhận biết tay phải –tay trái của bản thân -TH: Quyền được tham gia |
HĐ LQVT
Nhận biết phía trước phía sau của bản thân –TH: Quyền được tham gia |
GD Chuyên biệt
Cách xử lý khi bị ép ăn TH: Quyền được bảo vệ |
|||
|
Thứ 6 |
HĐTH
Tô màu đèn ông sao. TH: Quyền được tham gia |
HĐ GDÂN
– NDTT: D¹yh¸t: Mõng sinh nhËt. – NDKH: Nghe h¸t: C©y tróc xinh -TC: Tai ai tinh -TH: Quyền được tham gia |
H§ STEAM:
Thiết kế lọ hương thơm (EDP) |
|||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
1.HĐCCĐ:QS thời tiết
2. TCV§:TC Tìn bạn thân 3. CTD: Chơi với đất cát |
1.HĐCCĐ: Quan sát trang phục bạn trai, gái
2.TCVĐ: Chi chi chành chành, mèo đuổi chuột 3.Chơi tự do
|
1.HĐCCĐ:
Quan sát bộ phận trên khuân mặt. 2.TCVĐ: Bịt mắt bắt dê 3.CTD: Góc dân gian, đồ chơi sân trường. |
||
|
Thứ 3 |
1. HĐCCĐ:
QS Bé trai , bé gái 2.TCVĐ:TC dung dăng dung dẻ 3.CTD:chơi với gậy vòng và đồ chơi ngoài trời |
1. HĐCCĐ:
Quan sát suối nước 2 TCVĐ: Kéo co, kéo cưa lừa sẻ 3 Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết 2. TCVĐ: Tìm bạn thân 3. CTD: Chơi với vòng, đồ chơi ngoài trời, nhặt lá cây |
|||
|
Thứ 4 |
1. HĐCCĐ:
Trải nghiệm các giác quan trên cơ thể 2. TCV§: TC tìm bạn thân 3.CTD: Chơi với giấy sỏi và đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCCĐ
Tác dụng của đôi tai 2 TCVĐ: Tìm bạn thân, lộn cầu vồng 3 Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Trải nghiệm cảm giác của bàn tay 2.TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ . 3. CTD : Góc vận động, bóng, đồ chơi ngoài trời. |
|||
|
Thứ 5 |
1. HĐCCĐ:
Qs cây hoa giấy 2. TCVĐ: Kéo co 3. CTD: Góc dân gian, đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCCĐ:
Thí nghiệm: Trứng nổi trên nước 2 TCVĐ: Trời nắng, trời mưa, Chạy tiếp cờ 3 Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Dạy trẻ làm nghé ngọ bằng lá cây, 2.TCVĐ:lộn cầu vồng 3.CTD : Góc vận động và ®c ngoµi trêi. |
|||
|
Thứ 6 |
1. H§CC§.
QS cây hoa hồng 2. TCVĐ: TC tìm bạn thân 3.CTD : Chơi với giấy sỏi và đồ chơi ngoài trời |
1.HĐCCĐ
Thí nghiệm nóng và lạnh 2 TCVĐ: Tung Bịt mắt bắt dê. 3 Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời. |
1. HĐMĐ:
Thí nghiệm vui cùng lắc nào 2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê 3. CTD: Trẻ chơi góc bán hàng, góc khám phá và đồ chơi ngoài trời. |
|||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | Thứ
4 |
HĐ trải nghiệm: Nhảy dân vũ
|
HĐ giao lưu:
Dạy trẻ gấp quần áo |
HĐ trải nghiệm
Bóc lạc
|
||
| Hoạt động góc | 1.Góc phân vai.
T1: Bác sĩ. T2: Bác cấp dưỡng, bán hàng. T3: Mẹ con, nấu ăn a. Yêu cầu : – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị : – §å ch¬i b¸c sü: kim tiªm, èng nghe, cÆp nhiÖt ®é… – Một số đồ dùng gia đình: Bàn ghế, xoong nồi, bát đĩa…, ®å dïng nấu ăn. Thực phẩm để nấu được bán ngoài cửa hàng: Gạo, rau… c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc xây dựng – lắp ghép. T1: Xây nhà cho búp bê. T2: Xây khu vườn nhà bé. T3: Xây ngôi nhà của bé. a.Yêu cầu. – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hàng rào để xây dựng được mô hình nhà cho búp bê, khu vườn của bé và xây ngôi nhà của bé. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị. – Vật liÖu xd,c©y xanh, cæng, , cÇu trît ®u quay, nót l¾p ghÐp… c. Tiến hành. Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi + Xây dựng mô hình trại trung thu, trường mầm non như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì? – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc học tập – sách truyện. T1: Làm thí nghiệm tác dụng của các giác quan, thí nghiệm nóng, lạnh – Xem tranh ảnh về bản thân, làm sách về bản thân T2: Tìm chữ cái a, ă, â có trong bài thơ – Xem tranh ¶nh, s¸ch truyÖn về các loại thực phẩm. T3 : HĐ Montessori bài Bộ nhám – nhẵn, -Xem các câu truyện về bản thân. a.Yêu cầu. – Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều, biết làm thí nghiệm . – Biết tìm và gạch chân chữ cái có trong các bài thơ. – Biết hoạt động với quả cầu nhám – nhẵn. b. Chuẩn bị: – Bình giữ nhiệt: nóng, lạnh. Bài thơ có chứa chữ cái a, ă , â. – Bộ nhám – nhẵn. – Sách truyện, bút màu. c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 4. Góc tạo hình. T1: Tô màu tranh bạn trai, bạn gái. T2: Nặn các loại rau, quả. T3: Dán các bộ phận trên cơ thể người còn thiếu cho bức tranh. a.Yêu cầu. – Trẻ biết tô màu kín, không lem ra ngoài. – Biết sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm. -Biết chơi cùng nhau và giúp đỡ nhau hoàn thiện vai chơi. b. Chuẩn bị – Tranh bạn trai, bạn gái, các bộ phận trên cơ thể người. – Màu, đất nặn, bảng, khăn lau. c.Tiến hành. – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình 5. Góc thiên nhiên. T1,2,3 : Chăm sóc cây xanh – a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên. – Một số dụng cụ chăm sóc cây. – Khăn lau, xô nước, ca cốc… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.Trẻ |
|||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại.
|
|||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | 1. Thực hiện vở PT PTKNXH: Biết nói lời xin lỗi.
2.Ứng dụng Montessori: Cách soi gương,chải tóc. ( Nhóm 1) |
1. . Học tiếng anh trên phần mềm: Từ “ Nose”-
2.Ứng dụng Montessori: Nhận biết mùi ( Nhóm 1)
|
1. Học tiếng anh trên phần mềm: Từ “ finger”
2.Ứng dụng Montessori: Nhận biết nhãm nhẵn ( Nhóm 1)
|
||
| Thứ 3 | 1. Học tiếng anh trên phần mềm: Từ “Shoulder” 2.Ứng dụng Montessori: Cách soi gương,chải tóc. ( Nhóm 2) | 1. Học tiếng anh trên phần mềm: từ “mouth”
2.Ứng dụng Montessori: Nhận biết mùi ( Nhóm 2)
|
1. Học tiếng anh trên phần mềm: Từ “ Hand”
2.Ứng dụng Montessori: Nhận biết nhãm nhẵn ( Nhóm 2) |
|||
| Thứ 4 | 1. Thực hiện vở LQCC : Chữ a 2.Ứng dụng Montessori: Cách soi gương,chải tóc. ( Nhóm 3) | 1. Cách xử lí khi bị người lạ ôm trong thang máy
2. Ứng dụng Montessori: Nhận biết mùi ( Nhóm 3)
|
1.TH vở BLQCC: Chữ ă
2.Ứng dụng Montessori: Nhận biết nhãm nhẵn ( Nhóm 3) |
|||
| Thứ 5 | 1. Học tiếng anh trên phần mềm: Từ “foot”
2.Ứng dụng Montessori: Cách soi gương,chải tóc. ( Nhóm 4) |
1. Học tiếng anh trên phần mềm: từ “eyes”
2. Ứng dụng Montessori: Nhận biết mùi ( Nhóm 4)
|
1. Học tiếng anh trên phần mềm: Từ “ Face”
2. .Ứng dụng Montessori: Nhận biết nhãm nhẵn ( Nhóm 4) |
|||
| Thứ 6 | 1. Rèn thói quen giữ đầu tóc quần áo gọn gàng
2.Ứng dụng Montessori: Cách soi gương,chải tóc. ( Nhóm 1) 3.Nêu gương bé ngoan. |
1. TH vở BKPKH: bài ăn và uống( trang 4)
2.Ứng dụng Montessori: Nhận biết mùi ( Nhóm 1) 3.Nêu gương bé ngoan. |
1. Thực hiện vở BLQCC: Chữ â
2.Ứng dụng Montessori: Nhận biết nhãm nhẵn ( Nhóm 5) 3.Nêu gương bé ngoan. |
|||