KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI A CHỦ ĐỀ BÉ THAM GIA GIAO THÔNG

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI A

CHỦ ĐỀ: THAM GIA GIAO THÔNG

(Thực hiện: 4 tuần, từ ngày 05/01 đến 30/01/2026)

 I. MỤC TIÊU

  1. Phát triển vận động

1.1. Phát triển vận động

MT 1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.

MT 2: Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động

– Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

MT 3. Kiểm soát được vận động:

– Chạy theo bóng và bắt bóng

MT 5: Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

– Trườn theo hướng thẳng (VĐ mới), Ném xa bằng 1 tay – GT

– Chuyền bắt bóng qua đầu – GT

  1. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT 7: Thực hiện được các vận động :

– Cuộn – xoay tròn cổ tay;

– Gập mở các ngón tay

MT 8. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động:

– Cắt thành thạo được theo đường thẳng

Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.

  1. Phát triển nhận thức

2.1. Khám phá xã hội

MT 23. Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

– Sử dụng kỹ năng so sánh 2-3 đồ dùng, đồ chơi.

– Phân loại theo dấu hiệu.

– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

– Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.

MT 25: Sử dụng cách thức thích hợp đề giải quyết vấn đề đơn giản. Ví dụ: làm cho ván dốc hơn để ô tô đồ chơi chạy nhanh hơn.

2.2. Làm quen với một sô khái niệm sơ đẳng về toán

MT 36. Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh hỏi: “bao nhiêu ?”; “Là số mấy”

– Đếm theo khả năng

MT 39. Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

MT 42. Chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai hình. (Tròn và tam giác; Vuông và chữ nhật…)

– So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn

MT 43. Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.

– Sử dụng hình học để chắp ghép các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu (ô tô, thuyền buồm)

  1. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

MT 47. Trẻ hiểu nghĩa của từ khái quát; con vật,…

MT 52.  Kể lại sự việc theo trình tự

MT 53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…

MT 54. Kể chuyện có mở đầu, kếtthúc. Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.

MT 60. Nhận dạng chữ cái “p, q”

MT 62. Sử dụng ký hiệu để “viết” tên. Làm vé tầu, thiệp chúc mừng

  1. Lĩnh vực tình cảm, kĩ năng, xã hội

MT 72.  Thực hiện một số quy định của lớp và gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố, mẹ.

  1. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ

MT 82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.

MT 83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…

MT 84. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )

MT 85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

MT 86. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

MT 87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

MT 88. Xé cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục

MT 89. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

MT 90. Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ nói nên cảm xúc của mình về màu sắc hình dáng của các tác phẩm tạo hình.

II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Hoạt động Tuần 1

(Từ 05/01 – 9/01)

Tuần 2

(Từ 12/01 – 16/01)

Tuần 3

(Từ 19/01 – 23/01)

Tuần 4

(Từ 26/01 – 30/01)

Lưu ý
Chủ đề Xe chạy trên đường Chuyến tàu vui nhộn Bé cùng tàu thuyền ra khơi Hành trình trên không  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt

– Trò chuyện với trẻ về một số phương tiện và một số quy định về giao thông của đường bộ, các biển báo giao thông.

– Trò chuyện với trẻ về phương tiện và quy định giao thông đường sắt.

– Trò chuyện về phương tiện và quy định giao thông đường thủy.

– Trò chuyện với trẻ về phương tiện và quy định giao thông đường hàng không.

TD sáng – Hô hấp: Hít vào, thở ra.

– Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)

– Lưng, bụng lườn:  Cúi về phía trước, ngửa ra sau.

– Chân: Ngồi xổm, đứng lên.

(Tập kết hợp với bài hát “ Em đi qua ngã tư đường phố” Mỗi động tác tập 2 lần . 4 nhịp)

Hoạt động học Thứ 2 HĐ LQVH  

Dạy trẻ đọc thơ

“Cô dạy con”

(Bùi thị Tình)

HĐ chuyên biệt rèn KNS

Dạy trẻ kỹ năng thoát hiểm khi bị mắc kẹt trên xe ô tô

 

HĐ LQVH

Kể chuyện cho trẻ nghe: Câu chuyện “Qua đường”

 

HĐ LQCC

+ Nhận dạng, làm quen chữ cái: “q”.

Thứ

3

KP

Tìm hiểu về ô tô conn (5E)

KP

Tìm hiểu về phương tiện và quy định của giao thông đường sắt.

KP

Khám phá nguyên vật liệu làm bè (5E)

KP

Tìm hiểu về phương tiện và quy định của giao thông đường hàng không.

Thứ

4

HĐ thể dục

– VĐCB: Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát.

– TCVĐ: “Bánh xe quay”.

 

HĐ thể dục

– VĐCB: Chạy theo bóng và bắt bóng.

– TCVĐ: “Tàu hỏa”.

HĐ thể dục

– VĐCB: Chuyền bắt bóng qua đầu

– TCVĐ: “Chèo thuyền”.

HĐ thể dục

– VĐCB: Trườn theo hướng thẳng. Ném xa bằng 1 tay

– TCVĐ: “Chuyền bóng”.

 

Thứ

5

HĐ LQVT

+ Đếm theo khả năng.

(Thực hiện vở BLQVT trang 20)

HĐ LQVT

Làm quen với các con số trong cuộc sống hàng ngày.

HĐ LQVT

– So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn.

HĐ LQVT

  Sử dụng hình học để chắp ghép tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. (ô tô, thuyền buồm).

Thứ

6

HĐ tạo hình

“Nặn ô tô con” (Mẫu)

HĐ âm nhạc

– NDTT: DH “Bạn ơi có biết”

– NDKH: Nghe hát “Đèn đỏ, đèn xanh”

– TCAN: Nghe giọng hát đoán tên bạn hát

HĐ  tạo hình

Làm bè (EDP)

HĐ âm nhạc

– NDTT: VĐ múa:  Em đi chơi thuyền

– NDKH: Nghe : “Anh phi công ơi”

+ TCAN: Chiếc ghế kỳ diệu

 

Hoạt động ngoài trời Thứ 2 1.  HĐCCĐ:  Qs “xe máy” .

2. TCVĐ:

* TC: Về bến

* TC DG: Lộn cầu vồng.

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ:

Qs “Ngắm cảnh đường phố”.

2. TCVĐ:

* TC: “Tàu về ga”.

* TCDG: “Lộn cầu vồng”.

3 Chơi tự chọn:   Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1.  HĐCCĐ:  Qs .  Thí nghiệm khám phá sự ô nhiễm môi trường.

2. TCVĐ:

* TC: Thuyền về bến

* TC DG: Dung dăng dung dẻ.

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ

Quan sát: “Mũ bảo hiểm xe máy”.

2. TCVĐ:

* TC:Bánh xe quay.

*TCDG: Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn.

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

Thứ

3

1. HĐCCĐ. Qs . “Nhà để xe”.

2. TCVĐ:

* TC: “Lái xe an toàn”

* TCDG: Dung răng, dung rẻ.

3 Chơi tự chọn:  Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ: Thí nghiệm “Tạo mưa”

2. TCVĐ:

* TC: Truyển tin

* TCDG: Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự chọn:

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1.  HĐCCĐ:  Dạy trẻ gấp thuyền bằng giấy.

2. TCVĐ:

* TC: Ô tô và chim sẻ.

* TC DG: Dung dăng dung dẻ

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ. Qs . “Cây hoa dạ yến thảo”.

2. TCVĐ:

* TC: “Gieo hạt”

* TCDG:Tập tầm vông.

3 Chơi tự chọn:  Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

Thứ

4

1. H§CC§:  QS “Ô tô con”.

2. TCVĐ

* TC: “Tín hiệu”.

*TCDG: Kéo co

3. CTC: c¸t, sái, l¸ c©y đồ chơi sân trường

1. HĐCCĐ

Quan sát “Cây hoa giấy”.

2. TCVĐ:

* TC: “Về bến”.

* TCDG: “Chí chí chành chành”.

3. CTC: Vòng, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài trời.

1.  HĐCCĐ:  Qs: Quan sát thời tiết trong ngày.

2. TCVĐ:

* TC: Thuyền về bến.

* TC DG: Mèo đuổi chuột.

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1.  HĐCCĐ:  Thí nghiệm vui: “Trộn dầu với nước”

2. TCVĐ:

* TC: Chuyền bóng

* TC DG: Lộn cầu vồng.

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc choi ngoài trời.

Thứ

5

1. HĐCCĐ . QS. “xe đạp”.

2. TCVĐ

* TC: Ô tô và chim sẻ.

* TCDG: Rồng rắn lên mây.

3. Chơi tự chọn:

Vòng, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ

Quan sát thời tiết.

2. TCVĐ:

* TC: “Trời nắng trời mưa”.

* TCDG: BÞt m¾t b¾t dª.

3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng,  bóng, phấn… đồ chơi góc chơi ngoài sân trường.

1.  HĐCCĐ:  Qs:  Mô hình giao thông ở sân trường.

2. TCVĐ:

* TC: Chạy cướp cờ.

* TC DG: Lộn cầu vồng.

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ.  Dạy trẻ gấp máy bay bằng giấy.

2. TCVĐ:

* TC: “Ô tô và chim sẻ”

* TCDG: Kéo co

3 Chơi tự chọn: Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời…..

Thứ

6 

 

1. HĐCCĐ: Quan sát thời tiết

2. TCVĐ: :

* TC: Chuyền bóng qua đầu.

* TCDG: Lộn cầu vồng

3. CTC: Giấy vụn, lá cây, bóng, đồ chơi ngoài sân

1. HĐCCĐ: “Cây hoa hồng”.

2.TCVĐ:

– TC: “Gieo hạt”

– TCDG: “Bịp mắt bắt dê”.

3. CTD:   Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1.  HĐCCĐ:  Qs “Cây hoa giấy”.

2. TCVĐ:

* TC: “Giả thành tượng”.

* TC DG: Bịt mắt bắt dê.

3. Chơi tự chọn

Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

1. HĐCCĐ:  Qs “Thời tiết trong ngày”.

2. TCVĐ

* TC: “Thi đua rết”

*TCDG: Kéo co

3. CTD:  Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời.

Hoạt động (Thay thế HĐ góc) Thứ

5

HĐTT

Giao lưu các trò chơi vận động giữa các lớp 4T:                                               1. Bật qua vật cản, Ném bóng vào rổ
2. Sút bóng vào gôn.

TT

Giao lưu nhảy dân vũ: Bài hát “An toàn giao thông; đèn đỏ đèn xanh.

 

HĐTT: Trải nghiệm “Ngày hội an toàn giao thông” khối 4 tuổi.

 

  HĐTT: Giao lưu các trò chơi vận động .

Bật xa; trườn dưới chướng ngại vật; vượt qua thang leo; cắm cờ.

 

Hoạt động góc 1. Góc phân vai:

+ T1: Bán hàng các PTGT

+ T2: Nấu ăn, bán hàng

+ T3: Bán hàng các nguyên vật liệu làm bè

+ T4: Bán hàng các PTGT

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Quầy hàng bán các bán các loại PTGT như xe đạp, xe máy, ô tô, máy bay, thuyền, tàu hoả…, bán các loại cây cối, cột đèn…

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc xây dựng – Lắp ghép:

– T1: Xây dựng mô hình bến xe

– T2: Xây dựng ngã tư đường phố

– T3: Xây dựng mô hình bến cảng

– T4: Xây dựng mô hình sân bay

a. Yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa để xây dựng được mô hình bến xe, ngã tư đường bố, bến cảng, sân bay. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị:

– Gạch, nút nhựa, cây xanh, cây hoa, các khối gỗ, các PTGT….

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình bến xe… làm như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc học tập- Sách truyện:

– T1: Xem tranh ảnh sách báo, chuyện về các PTGT, quy định giao thông đường bộ,  học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 5: Transportation: bus (xe buýt), train (tàu hoả), airplane (máy bay), truck (xe tải), taxi (xe taxi)

– T2: Xem tranh ảnh, chuyện về PTGT và quy định giao thông đường sắt,  học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 5: Transportation: bus (xe buýt), train (tàu hoả), airplane (máy bay), truck (xe tải), taxi (xe taxi)

– T3: Xem tranh ảnh, chuyện về PTGT và quy định giao thông đường thuỷ,  học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 5: Transportation: bus (xe buýt), train (tàu hoả), airplane (máy bay), truck (xe tải), taxi (xe taxi)

– T4: Xem tranh ảnh, chuyện về PTGT và quy định giao thông đường hàng không,  học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 5: Transportation: bus (xe buýt), train (tàu hoả), airplane (máy bay), truck (xe tải), taxi (xe taxi)

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh về các PTGT, đếm các PTGT, nối phương tiện với bóng, nơi hoạt động của chúng,  biết thao tác học tiếng anh qua ứng dụng Smart Kids……

b. Chuẩn bị:

– Tranh ảnh, sách truyện về các PTGT và các quy định khi tham gia giao thông

– Tranh để nối, đồ chơi các PTGT… sáp màu.

– Máy tính, tai nghe

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

– Hướng dẫn trẻ vào ứng dụng Smart Kids và thực hiện lần lượt các bài học, bấm hoàn thành để chuyển sang bài tiếp theo.

4. Góc nghệ thuật: Tạo hình:

– T1: Nặn ô tô

– T2: Vẽ đoàn tàu

– T3: Cắt dán thuyền buồm

– T4: Vẽ máy bay

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết sử dụng các thao tác nặn, biết cầm bút tô màu, vẽ, biết phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm các con vật….

b. Chuẩn bị:

– Giấy A4, sáp màu, đất nặn, bảng con, khăn lau, giấy màu, hồ dán…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình

5. Góc thiên nhiên:

– T1: Tưới cây, chăm sóc cây xanh

– T2: Câu cá

– T3: Thả thuyền

– T4: Trồng cây

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên, chậu câu cá

– Một số dụng cụ chăm sóc cây, cần câu, các loại cá, thuyền giấy, chậu nước…

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

– Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn bụi trên đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí

ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Mon

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

Hoạt động chiều Thứ 2  1. Dạy trẻ kỹ năng không đi theo và nhận quà của người lạ

2.  TH Montesori:  Hoạt động Chuyển vật thể bằng kẹp (Nhóm 1)

1. Làm quen với bài hát “Bạn ơi có biết”.

2. TH Montessori:  Hộp que tính từ 5 – 9.

(Nhóm 1)

 1. Hướng dẫn trẻ vui chơi an toàn.

2. – TH Montesori:  Xếp hình tròn theo thứ tự từ to đến nhỏ (nhỏ đến to) (Nhóm 1)

1. Giải một số câu đố về phương tiện giao thông.

2. Montesori:  Chữ viết thường in nhám chữ cái p,q (Nhóm 1)

Thứ 3 1. Trò chơi mới: Người tài xế giỏi

2. – TH Montesori:  Hoạt động Chuyển vật thể bằng kẹp (Nhóm 2)

 1. Thực hiện vở BLQVMTXQ bài “Phương tiện giao thông” (Trang 31).

2. TH Montessori:  Hộp que tính từ 5 – 9.(Nhóm 2)

1. Thực hiện vở BLQVMTXQ Bài “Các bộ phận còn thiếu” (Trang 32)

 2.Montesori:  Xếp hình tròn theo thứ tự từ to đến nhỏ (nhỏ đến to) (Nhóm2)

1. Lồng ghép TTHCM: Tập thể dục để giữ gìn sức khỏe (Trang 18,19)

2. Montesori: :  Chữ viết thường in nhám chữ cái p,q (Nhóm 2)

Thứ 4 1. Dạy trẻ đọc thơ ” Đèn giao thông”

2. TH Montesori: Hoạt động Chuyển vật thể bằng kẹp  (Nhóm 3)

3. Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

1. Thực hiện vở BLQVCC (Chữ “p” – trang 23).

2. TH Montessori: Hộp que tính từ 5 – 9.

 (Nhóm 3)

3.  Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

1. Làm quen với bài hát “Em đi chơi thuyền”

2. Montesori:  Xếp hình tròn theo thứ tự từ to đến nhỏ (nhỏ đến to) (Nhóm3)

3.  Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

 1. Thực hiện vở BLQVCC (Chữ “q” – trang 24).

2.  Montesori:   Chữ viết thường in nhám chữ cái p,q (Nhóm 3)

3.  Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

Thứ 5 1. Tôi yêu Việt Nam: Hướng

dẫn trẻ kỹ năng “Đi bộ qua đường an toàn” TH vở BLQVPT&LGT (Tr11)

2. Montesori:  HĐ Chuyển vật thể bằng kẹp (Nhóm 4)

1. Lồng ghép TTHCM: Làm quen với bài thơ “Trong đầm gì đẹp bằng sen”.

2. Montessori: Hộp que tính từ 5 – 9.(Nhóm 4)

1. Tôi yêu Việt Nam: Hướng dẫn trẻ  “Kỹ năng đi xe đạp an toàn” 

2. Montesori: Xếp hình tròn theo thứ tự từ to đến nhỏ (nhỏ đến to) (Nhóm 4)

1. Thực hiện vở BLQVT (Trang 21)

2. TH Montesori: :  Chữ viết thường in nhám chữ cái p,q (Nhóm 4)

Thứ 6 1. Montesori:  Hoạt động Chuyển vật thể bằng kẹp (Nhóm 5)

2. Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

1. Montessori: Hộp que tính từ 5 – 9. (Nhóm 5)

2.  Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

1.  Montesori:  Xếp hình tròn theo thứ tự từ to đến nhỏ (nhỏ đến to) (Nhóm5)

2.  Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

1. Montesori:   Chữ viết thường in nhám chữ cái p,q.(Nhóm 5)

2.  Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài

3. Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan.