KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI A CHỦ ĐỀ: BÉ YÊU ĐỘNG VẬT

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI A

CHỦ ĐỀ: BÉ YÊU ĐỘNG VẬT

(Thực hiện: 4 tuần từ ngày 8/12/2025 đến 02/01/2026)

I. Phát triển vận động

1.1. Phát triển vận động

MT 1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

MT 3. Kiểm soát được vận động:

– Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

MT 5. Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

– Ném trúng đích thẳng đứng

– Bò chui qua cổng (VĐ mới), Ném xa bằng 2 tay

– Bò chui qua ống dài

  1. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT 8. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động:

– Vẽ hình người, nhà ở, cây;

– Cắt thành thạo được theo đường thẳng

– Xây dựng lắp giáp với 10 -12 khối

– Biết tết sợi đôi.

Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.

MT 15. Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở;

– Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh,đi dép, giày khi đi học.

– Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt…

– Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

– Bỏ rác đúng nơi quy định.

  1. Phát triển nhận thức

2.1. Khám phá xã hội

MT 23. Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

– Sử dụng kỹ năng so sánh 2-3 đồ dùng, đồ chơi.

– Phân loại theo dấu hiệu.

– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.

– Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.

2.2. Làm quen với một sô khái niệm sơ đẳng về toán

MT 40. Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại.

– Nhận ra quy tắc sắp xếp sẵn của 3 đối tượng và tiếp tục theo quy tắc đó

MT 42. Chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai hình.(Tròn và tam giác; Vuông và chữ nhật…)

– So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình vuông, hình chữ nhật

– So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình tam giác, hình tròn

MT 44. Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.

– Xác định phía trước, phía sau, trên, dưới so với đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác

  1. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

MT 46. Trẻ thực hiện 2,3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ” “Cháu hãy lấy hình tròn mầu đỏ gắn vào bông hoa vàng”

MT 47. Trẻ hiểu nghĩa của từ khái quát; con vật,…

MT 50. Sử dụng được các từ chỉ, mô tả sự vật, hoạt động, đặc điểm…

MT 53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…

MT 54. Kể chuyện có mở đầu, kếtthúc. Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.

MT 56. Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc nhở

MT 60. Nhận dạng chữ cái “b, d”

  1. Lĩnh vực tình cảm, kĩ năng, xã hội

MT 65.  Biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.

MT 66. Cố gắng hoàn thành công việc được giao.

MT 74. Chú ý nghe khi cô và bạn nói.

MT 77. Thích chăm sóc con vật thân thuộc.

  1. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ

MT82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.

MT 83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…

MT 84. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )

MT 85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

MT 86. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.

– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

MT 87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

MT 88. Xé cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục

MT 89. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Hoạt động Tuần 1

(Từ 8/12 – 12/12/2025)

Tuần 2

(Từ 15/12 – 19/12/2025)

Tuần 3

(Từ 22/12 – 26/12/2025)

Tuần 4

( Từ 29/12/2025 – 02/01/2026)

Lưu ý
Chủ đề Vật nuôi dễ thương Bạn nhỏ dưới nước Rừng xanh kỳ diệu Côn trùng và chim quanh em.  
Đón trẻ

trò chuyện

 

– Đón trẻ vào lớp nhắc trẻ chào cô chào bố mẹ, ông bà, chào các bạn. Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định.

– Trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ.

– Trò chuyện về đặc điểm con gia cầm, gia xúc, sự giống và khác nhau của gia cầm và gia súc, thức ăn của chúng.

– Cho trẻ kể tên, đặc điểm của các con vật nuôi.

– Trò chuyện về ten gọi, đặc điểm nơi sống của con vật sống trong rừng.

– Trò chuyện cùng trẻ về các con vật sống dưới nước, đặc điểm cấu tạo, nơi sống.

– Trò chuyện cùng trẻ: tên gọi, đặc điểm, nơi sống của một số con côn trùng, chim.

 
TD sáng Tập các động tác phát triển các nhóm cơ:

– Hô hấp: Hít vào, thở ra.

– Tay

+ Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay)

– Lưng, bụng lườn:

+ Cúi về phía trước, ngửa ra sau.

– Chân

+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.

 
Hoạt động học Thứ 2 HĐ LQVH

Bài thơ ” Mèo đi câu cá

 

HĐ LQCC

LQ với chữ cái “b”

 

HĐ LQVH

Dạy trẻ kể lại chuyện ” Cáo thỏ và gà trống

GD chuyên biệt

Kỹ năng phòng vệ trước những con vật nguy hiểm

 
Thứ

3

KPKH

Quá trình phát triển của con gà

KPKH

Khám phá con cua đồng (5E)

KPKH

Các con vật sống trong rừng

KPKH

Con kiến (5E)

 
Thứ

4

HĐ thể dục

-VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

-TCVĐ: Mèo và chim sẻ

HĐ thể dục

– VĐCB:  Bò chui qua cổng. Ném xa bằng 2 tay

-TCVĐ: Bắt chước tạo dáng

HĐ thể dục

– VĐCB: Ném trúng đích thẳng đứng

– TCVĐ: Về đúng nơi ở của mình

HĐ thể dục

– VĐCB: Bò chui qua ống dài (1,2 m x 0,6m)

– TCVĐ: Tung bóng

 
Thứ

5

HĐ LQVT

Nhận ra quy tắc sắp xếp sẵn của 3 đối tượng và tiếp tục theo quy tắc đó.

HĐ LQVT

So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình chữ nhật.

HĐ LQVT

So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình tam giác, hình tròn.

HĐ LQVT

Xác định phía trước, phía sau, trên, dưới so với đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác

 
Thứ

6

HĐ tạo hình

Thiết kế ổ gà (EDP)

 

HĐ âm nhạc

– VĐTN: Cá vàng bơi

– NH: Tôm cua cá thi tài.

– TCAN: Chiếc hộp kì diệu

HĐ tạo hình

In con bướm bằng vân tay

( Mẫu)

 

 

HĐ âm nhạc

– DH: Đố bạn

– Nghe hát: Chú voi con ở bản đôn

– TCAN: Ai đoán giỏi

 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động ngoài trời

Thứ 2 1.HĐCCĐ: QS Thời tiết

2.TCVĐ: Tạo dáng

3. CTD:  Chơi phấn, nước, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1.HĐCCĐ:  QS bể cá

2. TCDG : Cắp cua bỏ giỏ

3. CTD:  Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1. HĐCCĐ:

QS sự rụng lá của cây

2.TCVĐ: Mèo đuổi chuột, con thỏ

3. CTD:  Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1.HĐCCĐ :Làm con sâu bằng lá chuối.

2. TCVĐ: Chim bay cò bay

3. CTD: Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

 
Thứ

3

1. HĐCCĐ:

QS Con mèo

2.TCVĐ: Con gì biết bay.

3.CTD: lá cây, vòng, bóng,

1.HĐCCĐ: QS con cá vàng

2.TCVĐ: Chuyền bóng.

3. Chơi tự do: Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1. HĐCCĐ

QS con Thỏ

2. TCVĐ: Trời nắng trời mưa.

3. CTD:  Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1. HĐCCĐ:

Vẽ con ong bằng phấn

2. TCVĐ: Thả đỉa ba ba

3. CTD. Cát, nước, vòng

 
Thứ

4

1. HĐCCĐ: Qs con gà con

2.TCVĐ: Cáo bắt gà

3. CTD:  phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1. HĐCCĐ

QS thời tiết

2. TCVĐ: Chuyền bóng

3.  Chơi tự do: Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1. HĐCCĐ

Nhặt lá rụng làm con trâu

2.TCVĐ: Gấu và người thợ săn

3.  Chơi tự do: Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

1. HĐCCĐ:  Thí nghiệm: Chiếc chai kì diệu

2. TCVĐ: Lộn cầu vồng

3. Chơi tự do: Chơi phấn, lá cây, đồ chơi ngoài trời

 
Thứ

5

1. HĐCCĐ: Dạy trẻ làm con nghé ọ

2. TCVĐ: Trời nắng trời mưa

3. CTD: Vòng, bóng, đ/c ngoài trời

– HĐCCĐ

Làm con cá từ lá cây.

2.TCVĐ: Chuyền bóng.

3. CTD: Vòng, bóng, đ/c ngoài trời

HĐCCĐ: Dạy trẻ làm con sư tử bằng lá cây.

2. TCVĐ: Tung bóng.

3. CTD: Vòng, bóng, đ/c ngoài trời

– HĐCCĐ

Qs thác nước và xem hoa nở trong nước

2. TCVĐ: Bật qua suối.

3. CTD:  Vòng, bóng, đ/c ngoài trời

 
Thứ

6

1.HĐCCĐ:Thí nghiệm chìm nổi

2.TCVĐ:Tập tầm vông

3. CTD:  Vòng, bóng, đ/c ngoài trời

– HĐCCĐ:

QS các bác nhà bếp bóc tôm

– TCVĐ: KÐo co

–  CTD:  Vòng, bóng, đ/c ngoài trời

– HĐCCĐ

Quan sát thời tiết

– TCVĐ: gấu và người thợ săn.

– CTD:  Vòng, bóng, đ/c ngoài trời .

– HĐCCĐ:

Thí nghiệm sự chìm nổi của quả quýt.

– TCVĐ: Tập tầm vông, Kéo co

–  CTD:  Vòng, bóng, đ/c ngoài trời

 
HĐ (Thay thế HĐ góc Thứ

5

HĐTT:

Giao lưu các trò chơi vận động

TT:

Giao lưu văn nghệ chào mừng ngày 22/12

trải nghiệm:

Trải nghiệm làm bánh mì pate

trải nghiệm:

Làm sữa chua hoa quả dầm (hoa quả dầm sữa)

 
Hoạt động góc 1. Góc phân vai:

+ T1: Bác sĩ thú y, cửa hàng chăm sóc thú cưng

+ T2: Nấu ăn, bán cá cảnh

+ T3: Bác sĩ thú y, bán đồ lưu niệm

+ T4: Bác sĩ thú y, bán đồ lưu niệm

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Quầy hàng bán các bán các loại đồ ăn, quần áo, phụ kiện cho thú cưng…, bán các loại cá, rong rêu, cành cây, sỏi đá, bể cá….., bán đồ thủ công về các con vật…, đồ dùng bác sỹ, áo trắng, mũ, sổ khám bệnh…

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc xây dựng – Lắp ghép:

– T1: Xây dựng trang trại chăn nuôi

– T2:  Xây dựng ao cá

– T3: Xây dựng mô hình rừng Cúc Phương

– T4: Xây dựng vườn bách thú

a. Yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa để xây dựng được mô hình trang trại, ao cá, khu rừng, vườn bách thú. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị:

– Gạch, nút nhựa, cây xanh, cây hoa, các khối gỗ, các con vật….

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng trang trại chăn nuôi, ao cá… làm như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc học tập- Sách truyện:

– T1: Xem tranh ảnh sách báo, chuyện về các con vật nuôi trong gia đình, học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 2: Animal: bird (con chim), cat (con mèo), dog (con chó), duck (con vịt)

– T2: Xem tranh ảnh, chuyện về con vật sống dưới nước, học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 2: Animal: bird, cat, dog, duck

– T3: Xem tranh ảnh, chuyện về con vật sống dưới nước, học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 2: Animal: bird, cat, dog, duck

– T4: Xem tranh ảnh, chuyện về con côn trùng, học tiếng Anh với ứng dụng Smart Kids: Unit 2: Animal: bird, cat, dog, duck

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh về các con vật, đếm các con vật, nối tìm thức ăn, nơi sống cho các con vật, biết thao tác học tiếng anh qua ứng dụng Smart Kids…

b. Chuẩn bị:

– Tranh ảnh, sách truyện về các con vật

– Tranh để nối, đồ chơi các con vật… sáp màu.

– Máy tính, tai nghe

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

– Hướng dẫn trẻ vào ứng dụng Smart Kids và thực hiện lần lượt các bài học, bấm hoàn thành để chuyển sang bài tiếp theo.

4. Góc nghệ thuật: Tạo hình:

– T1: Nặn các con vật

– T2: Bé làm bộ trang phục về động vật biển, tập trình diễn thời trang, cắt dán hình con cá.

– T3: Làm con thỏ từ rau củ quả

– T4: Tô màu con côn trùng

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết sử dụng các thao tác nặn, biết cầm bút tô màu, vẽ, biết phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm các con vật….

b. Chuẩn bị:

– Giấy A4, sáp màu, đất nặn, bảng con, khăn lau, củ cà rốt, củ cải…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình

5. Góc thiên nhiên:

– T1: Tưới cây, chăm sóc cây xanh

– T2: Câu cá

– T3: Gieo hạt

– T4: Trồng cây

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên, chậu câu cá

– Một số dụng cụ chăm sóc cây, cần câu, các loại cá

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

– Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn bụi trên đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí.

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay theo 6 bước bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Mon  
Hoạt động chiều Thứ 2 1. GT TC mới: Gà gáy, vịt kêu

2. Ứng dụng montessori

Hoạt động đeo tạp dề

1. Thực hiện vở ” Bé Lq với PT và luật GT (Tr 8)

2. Ứng dụng montessori

+ Ghép hình cá phiên bản quốc tế

1. Thực hiện vở ” Các hđ tạo hình” Tr14

2.Ứng dụng montessori:

2. Hoạt động khay hình học cơ bản ( NB hình vuông, tròn, tam giác)

1. Ứng dụng montessory: Hđ

Nhận biết các hình tròn có kích thước khác nhau.

2. Thực hiện vở “Bé lq với chữ cái” chữ đ

 

 
Thứ 3 1. Bé KPKHVMTXQ (Tr 16)

2. Ứng dụng montessori

Hoạt động đeo tạp dề

1. Thực hiện vở “Bé lq với toán” Tr 9

2. Ứng dụng montessori

Ghép hình cá phiên bản quốc tế

1. Dạy trẻ đọc thơ ” Bác gấu đen và hai chú thỏ

2. Ứng dụng montessori:

HĐ khay hình học cơ bản ( NB hình vuông, tròn, tam giác)

1. Làm vở bé KPKH về MTXQ Tr19

2. Ứng dụng montessori:NB các hình tròn có kích thước khác nhau.

 
Thứ 4 1. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM.

2. Tôi yêu Việt Nam ” Tập đội mũ bảo hiểm”

3. Ứng dụng montessori: Hoạt động đeo tạp dề

1. T/ h vở ´bé KPKHVMTXQ (Tr 17)

2. Bắt trước tạo dáng các con vật

3.  Ứng dụng montessori

Ghép hình cá phiên bản quốc tế

1. Thực hiện vở ” Bé Lq với PT và luật GT Tr 9

2. Ứng dụng montessori:

HĐ khay hình học cơ bản ( NB hình vuông, tròn, tam giác)

 

1.Học tập và làm theo tấm gương đđ HCM :Chăm sóc vật nuôi (Tr 14)

2. Ứng dụng montessori:Nb các hình tròn có kích thước khác nhau.

 
Thứ 5 1.  Giải các câu đố về các con vật nuôi trong gia đình

2. Ứng dụng montessori

Hoạt động cởi, gấp tạp dề

1. T/h vở ” Bé KPKHVMTXQ”(Tr18)

2. Rèn văn nghệ chào mừng ngày 22/12

3. Ứng dụng montessori.

Xếp hình tròn theo thứ tự  từ to đến nhỏ (nhỏ đến to).(Bài 1)

1. Ứng dụng montessori: Hoạt động với chữ viết thường in nhám

2. Thực hiện vở “Lq với chữ cái d

 

1. Thực hiện vở ” Hđ tạo hình- Cắt dán tổ chim

2. Ứng dụng montessory: HĐ ghép hình bướm phiên bản quốc tế

 

 
Thứ 6 1. Đọc đồng dao: con cua

2. Ứng dụng montessori

Hoạt động cởi, gấp tạp dề

1. . Ứng dụng montessori.

Xếp hình tròn theo thứ tự  từ to đến nhỏ (nhỏ đến to). Bài 1)

2. Biểu diễn văn nghệ chào mừng ngày 22/12

1. Tư tưởng đạo đức HCM BT ” Bác Hồ của em”

2.Ứng dụng montessori: HĐ với chữ viết thường in nhám.

 

1.Thực hiện vở “Bé KPKH về MTXQ (Tr 20)

2.  Ứng dụng montessori: Hđ ghép hình bướm phiên bản quốc tế.

 

 
  3. Nêu gương cuối tuần