KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI A CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI NGHỀ QUANH EM

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI A

CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI NGHỀ QUANH EM

I. MỤC TIÊU

  1. Phát triển vận động

1.1. Phát triển vận động

MT1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

MT2. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

– Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

– Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m.

MT4. Phối hợp tay mắt trong vận động – Ném xa bằng 2 tay

MT5. Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: + Chạy 15m trong khoảng 9 giây

  1. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT8. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động:

– Vẽ hình người, nhà ở, cây;

– Cắt thành thạo được theo đường thẳng

– Xây dựng lắp giáp với 10 -12 khối

– Biết tết sợi đôi.

Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.

  1. Phát triển nhận thức

2.1. Khám phá xã hội

MT33. – Kể tên. Công việc, công cụ, sản phẩm/ích lợi…của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

2.2. Làm quen với một sô khái niệm sơ đẳng về toán

MT36. – Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh hỏi : “bao nhiêu ?”; “Là số mấy”

– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3.

– Đếm theo khả năng

– Sử dụng các số từ 1-3 để chỉ số lượng, số thứ tự.

MT37. – Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 3, đếm và nói kết quả.

– Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.

– Sử dụng các số từ 1-3 để chỉ số lượng, số thứ tự..

MT40. – Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại.

MT41. – Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.

  1. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

MT 46. Trẻ thực hiện 2,3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ” “Cháu hãy lấy hình tròn mầu đỏ gắn vào bông hoa vàng”

MT48. Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

MT53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…

MT54. Kể chuyện có mở đầu, kếtthúc. Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.

MT57. Chọn sách để xem.

MT59. Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xẹm tranh ảnh “Đọc ”sách theo tranh minh họa (“Đọc vẹt”).

MT60. Nhận dạng chữ cái “i, t, c”

  1. Lĩnh vực tình cảm, kĩ năng, xã hội

MT61. Nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm…

MT73. Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép

MT75. Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

MT 78. Bỏ rác đúng nơi quy định

  1. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ

MT81. Vui sướng vỗ tay, làm động tác mô phỏng nói nên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng.

MT82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.

MT83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…

MT84. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )

MT85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

MT87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

MT89. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN

Hoạt động Tuần 1

(Từ 10/11 – 14/11)

Tuần 2

(Từ 17/11 – 21/11)

Tuần 3

( Từ 24/11 – 28/11)

Tuần 4

( Từ 01/12 – 05/12)

Lưu ý
Chủ đề Bé thích làm gì? Cô giáo em yêu Bác nông dân vui tính Sắc màu nghề quê em  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng cất giầy, dép ngăn nắp cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt

– Trò chuyện với trẻ về nghề dịch vụ. Ý nghĩa của nghề dịch vụ đối với đời sống của chúng ta. Nghề nghiệp của mọi người trong gia đình trẻ? Có ai làm nghề dịch vụ. Uớc mơ sau này của trẻ làm nghề gì? Ý nghĩa của nghề đó? Cho trẻ tự khám phá về các nghề dịch vụ qua tranh ảnh, lô tô.

– Trò chuyện với trẻ về một số nghề phổ biến: Có ai trong gia đình con làm nghề giáo viên, công an, bộ đội, bác sỹ? Con biết gì về nghề đó? Về trang phục, dụng cụ của nghề? Ý nghĩa của nghề đó trong xã hội?

– Trò chuyện về nghề sản xuất: Kể tên những nghề sản xuất mà con biết? Công việc của họ là gì? Dụng cụ của nghề? Sản phẩm của nghề? Ý nghĩa của nghề?

– Trò chuyện về một số nghề truyền thống: Quê em có những nghề truyền thống gì? Sản phẩm của nghề đó là gì? Ý nghĩa của các sản phẩm đó?

– Trò chuyện cùng trẻ lời chào và số bằng tiếng anh. Hello, one, two, four, file

 
TD sáng Tập các động tác phát triển các nhóm cơ:

+ ĐT hô hấp: Thổi bóng bay

+ ĐT tay: 2 tay lên cao, ra phía trước, sang ngang.

+ ĐT bụng: Quay sang trái, sang phải.

+ ĐT chân: Nhún chân, khuỵu gối

+ ĐT bật: Bật chụm tách chân tại chỗ

Mỗi động tác tập 2 lần 8 nhịp. tập theo nhạc bài hát “ Bác đưa thư vui tính”.

 
Hoạt động học Thứ 2 HĐLQVH

– Đề tài: Thơ “Bé làm bao nhiêu nghề”

HĐ STEAM

Thiết kế kĩ thuật theo quy trình

EDP: Làm bưu thiếp tặng cô

HĐ kể chuyện cho trẻ nghe: đóng kịch Nhổ củ cải   HĐ chuyên biệt

Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

 
Thứ

3

KPXH

–  Trò chuyện về nghề bán hàng.

 

HĐ STEAM

Khám phá theo quy trình 5E: Tìm hiểu về nghề giáo viên Mầm non

KPXH

Bác nông dân

 

KPXH

Tìm hiểu quy trình rệt chiếu của các cô bác ở Kim Sơn.

 
Thứ

4

HĐ thể dục

– VĐCB:

“Ném xa bằng hai tay”

– TCVĐ: “Lăn bóng”

 

HĐ thể dục

VĐCB: Đi bằng  gót chân.

TCVĐ: Cướp cờ.

 

HĐ thể dục

VĐCB. Đi bước dồn trên ghế thể dục

TCVD. Chim bay, cò bay

HĐ thể dục

VĐCB: Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 9 giây            TC. Chuyển quả.

 
Thứ

5

HĐ LQVT

Đếm và nhận biết số lượng 3,chữ số,số thứ tự trong phạm vi 3.

HĐ LQVT

độ dài của 1 vật chọn làm đơn vị đo

 

HĐ LQVT

   gộp tách nhóm đối tượng trong phạm vi 3.

 

HĐ LQVT

Sắp xếp theo quy tắc 1-1

 

 
Thứ

6

H§GD ¢N

Dh. Cháu yêu cô thợ dệt” N&L: Thu Hiền

Nghe hát: Lớn lên cháu lái máy cày.  (TT)   N&L: Kim Hữu

Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.

HĐLQVCC

HĐ làm quen chữ cái: I

 

 

HĐGDAN

Dạy hát + VĐ: Cháu yêu cô chú công nhân

Nghe hát:Hạt gạo làng ta

Trò chơi : Nghe hát tìm đồ vật

HĐ Tạo hình

ĐT: Nặn cái làn

 

 

 

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 1. HĐCCĐ:

Quan sát chậu hoa súng

2.TCVĐ: Cắp cua bỏ giỏ

3.Chơi tự do

1. HĐCCĐ:

Thí nghiệm tạo mưa

2. TCVĐ:

Đuổi bóng. Cướp cờ

3. Chơi tự do

1. HĐCCĐ:  QS công cụ làm việc của các bác nông dân

2. TCVĐ: Hái quả, dung dăng dung dẻ 3.Chơi tự do

1 HĐCCĐ:

Khám phá  thời tiết

2. TCVĐ:

Ném bóng vào rổ

3. Chơi tự do

 
Thứ

3

1.HĐCCĐ: QS  Một vài chất tan trong nước.

TCVĐ: Lộn cầu vồng.

CTD: Lá cây, nước,đồ chơi ngoài trời.…

 

 1. HĐCCĐ:

Quan sát vườn rau.

2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự do

 1. HĐCCĐ:  Kéo co, gà trong vườn rau

2. HĐCCĐ: Làm con thỏ từ sản phẩm của nghề nông

3.Chơi tự do

1. HĐCCĐ

Quan sát cây rau xà lách

2.TCVĐ

Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự do

 
Thứ

4

1. HĐCCĐ: 1.Làm quạt bằng giấy vụn

2.TCVĐ: Người đưa thư, dung dăng dung dẻ

3. Chơi tự do: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt đồ chơi ngoài sân

1. HĐCCĐ:  Khám phá thời tiết trong ngày

2.TCVĐ: Chuyển hàng,

Kéo cưa lừa xẻ

3. Chơi tự do

1. HĐCCĐ:  Quan sát, tìm hiểu cây cà chua

2.TCVĐ: Hái quả

3.Chơi tự do

 

1. HĐCCĐ

Tìm hiểu sự rụng lá của cây

2. TCVĐ: Truyền trứng, kéo cưa lùa xẻ

Chơi tự do: Chơi với nước, lá cây, sỏi, đồ chơi ngoài sân

 
Thứ

5

1. HĐCCĐ:

Xếp nhà bằng các cành cây

– TCVĐ: Dung dăng dung dẻ, lộn cầu vồng

– CTD: Chơi với đất, cát,  đồ chơi ngoài trời:

1. HĐCCĐ:  Quan sát cây hoa hồng

2. TCVĐ: Chuyền bóng.

3. Chơi tự do

 

1. HĐCCĐ:  Chăm sóc cây hoa

TCVĐ: Rồng rắn lên mây.

CTD: Chơi với gậy, vòng, đ/c ngoài trời

 

1 HĐCCĐ:

Pha nước hoa quả

2 TCVĐ:

Nhảy ba bố, kéo cưa lừa xẻ

3 Chơi tự do

 
Thứ 6

 

1. HĐCC

Đ:  Trò chuyện thời tiết.

2. TCVĐ: nhảy lò cò, chi chi chành chành

3. Chơi tự do

   1. HĐCCĐ:  : làm vòng tay tặng cô.

2.TCVĐ: Gieo hạt, chuyển lúa về kho

3.TCTD:

1. HĐC: Xếp ngôi nhà

2. TCVĐ: Dung dăng dung dẻ.

3. CTD:

 

 

1. HĐCCĐ: Xếp lá cây thành bông hoa

2. TCVĐ: Tung bóng, nu na nu nống

3. Chơi tự do:

 
HĐ (Thay thế HĐ góc Thứ

5

Giao lưu các trò chơi vận động

 

Giao lưu nhảy dân vũ

 

Bé tập làm nông dân

 

Thăm quan làng nghề mộc Ninh Phong

 

 
Hoạt động góc 1.Góc phân vai.

-T1, 2, 3, 4: Bán hàng, nấu ăn, bác sĩ.

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Đồ chơi bác sỹ: kim tiêm, ống nghe, cặp nhiệt kế…

– Một số đồ dùng gia đình: Bàn ghế, xoong nồi, bát đĩa…, đồ dùng nấu ăn. Thực phẩm để nấu được bán ngoài cửa hàng: Gạo, rau… các số bằng tiếng anh

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc xây dựng – lắp ghép.

T1: Xây công viên

T2: Xây dựng trang trại của bé.

T3: Xây trang trại chăn nuôi.

T4: Xây làng nghề mộc

a.Yêu cầu.

–  Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hàng rào để xây dựng được mô hình công viên, trang trại, làng nghề truyền thống. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị.

– Vật liệu xd,cây xanh, cổng, con vật, cây rau, đồ gỗ,…

c. Tiến hành.

Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình  như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc học tập – sách truyện.

T1: Xem tranh, ảnh về đồ dùng, dụng cụ của nghề dịch vụ.

T2: Xem tranh ảnh, sách về các nghề, chơi, nhận biết lô tô các nghề

T3 : Tìm hiểu về nghề sản xuất, làm sách về các nghề, tạo nhóm số lượng 2.

T4 : Xem tranh ảnh về nghề truyền thống tại địa phương.

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều

– Biết các đặc điểm của các loại hình nghề.

b. Chuẩn bị:

– Lô tô, tranh, ảnh về các nghề.

– Sách truyện, bút màu.

 c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

4. Góc tạo hình- nghệ thuật.

T1: Tô màu dụng cụ một số nghề dịch vụ .

T2: Hát các bài hát trong chủ đề, tô màu tranh các nghề, làm sách về các nghề.

T3: Tô, vẽ, nặn sản phẩm của nghề sản xuất.

T4: Làm các sản phẩm đan tết.

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết tô màu kín, không lem ra ngoài.

– Biết sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm.

-Biết chơi cùng nhau và giúp đỡ nhau hoàn thiện vai chơi.

b. Chuẩn bị

– Tranh tô màu,các bài hát,..

– Màu, đất nặn, bảng, khăn lau.

c.Tiến hành.

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình

5. Góc thiên nhiên.

T1,2,3,4 : Chăm sóc cây xanh

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên.

– Một số dụng cụ chăm sóc cây.

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay theo 6 bước bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi,

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

 
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Giải câu đố về ngành nghề

2.Trẻ thực hiện vở KPKH( dụng cụ làm nghề trang 15).

3. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 0-4

 1. Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh “ quả táo của Bác Hồ”  trang 6.

2. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 5-9

1. Giới thiệu bài thơ: cái bát xinh xinh

2. TCDG: Rồng rắn lên mây

3. Ứng dụng montessori.

Ghép hoa phiên bản quốc tê

1) Học tập tấm gương đạo đức HỒ CHÍ MINH

2.TCDG: Thả đỉa ba ba

3. Ứng dụng montessori.

Bộ trụ núm 1

 
Thứ 3 1. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM: Chào hỏi cảm ơn xin lỗi  trang 7.

2. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 0-4

1.Kể Truyện: Món quà của cô giáo

NDTH: Âm nhạc, KPXH

2. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 5-9

1.giải câu đố về các nghề.

2. thực hiện vở tạo hình vẽ ngôi nhà (8)

3. Ứng dụng montessori.

Ghép hoa phiên bản quốc tê

1.Làm quen bài thơ “ Em làm thợ xõy ”  T/g: Hoàng Dân.

2.TC: Dung dăng dung dẻ

3. Ứng dụng montessori.Bộ trụ núm 1(bài 1)                

 
Thứ 4 1.Kể chuyện:

Ngừơi bán mũ rong

2.  Đọc đồng giao: Rềnh rềnh ràng ràng.

3. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 0-4

1.Thực hiện vở khám phá (Dụng cụ làm nghề)

2. Đọc năm điều Bác Hồ Dạy

3. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 5-9

1. Dạy hát Bác đưa thư vui tính.

2. Lq tiếng anh với giáo viên nước ngoài

3. Ứng dụng montessori.

Ghép hoa phiên bản quốc tê

1. làm quen với chữ C.

2. Lq tiếng anh với giáo viên nước ngoài

3. Ứng dụng montessori.

Bộ trụ núm 1

 
Thứ 5 1.   Tôi yêu Việt Nam Trẻ thực hiện vở PT& LLGT. Một số PTGT& nơi hđ của chúng.

2. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 0-4

1.  Tôi yêu Việt Nam Thực hiện vở blqptgt.( một số ptgt và nơi hoạt động)

3. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 5-9

 1. LQCC. Chữ t

2. Ứng dụng montessori.

Ghép hoa phiên bản quốc tê

1. thực hiện vở tạo hình.

2. Đọc đồng giao trong chủ đề

3. Ứng dụng montessori.

Bộ trụ núm 1

 
Thứ 6 1. Lq tiếng anh với giáo viên nước ngoài

2. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 0-4

1. Lq tiếng anh với giáo viên nước ngoài

3. Ứng dụng montessori.

Hộp que tính từ 5-9

1. Lq tiếng anh với giáo viên nước ngoài.

2. Ứng dụng montessori.

Ghép hoa phiên bản quốc tê

1. Lq tiếng anh với giáo viên nước ngoài

2. Ứng dụng montessori.

Bộ trụ núm 1

 
  2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần.