KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B CHỦ ĐỀ BÉ YÊU ĐỘNG VẬT
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B
CHỦ ĐỀ: BÉ YÊU ĐỘNG VẬT
- MỤC TIÊU
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1.1 Phát triển vận động
MT1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh
MT3. Kiểm soát được vận động:
– Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc)
MT5. Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Bò trong đường dích dắc (4 – 5 điểm dích dắc cách nhau 2m) không chệch ra ngoài…
MT8. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động:
– Cắt thành thạo được theo đường thẳng.
– Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.
1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
MT15. Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở;
– Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh,đi dép, giày khi đi học.
– Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt…
– Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
– Bỏ rác đúng nơi quy định.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
2.1. Khám phá khoa học
MT23. Động vật:
– Gọi tên nhóm con vật theo đặc điểm chung
– Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.
– Sử dụng kỹ năng so sánh 2-3 đồ dùng, đồ chơi
– Phân loại theo dấu hiệu.
– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.
– Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.
2.2. Làm quen với Toán
MT 40. Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại.
MT42.Chỉ ra các điểm giống và khác nhau giữa hai hình.(Tròn và tam giác; Vuông và chữ nhật…)
MT44. Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác.
- 3. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT46. Trẻ thực hiện 2,3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ” “Cháu hãy lấy hình tròn mầu đỏ gắn vào bông hoa vàng”
MT47. Trẻ hiểu nghĩa của từ khái quát; hoa quả, con vật, đồ gỗ…
– Nghe và nhắc lại được, gọi tên được đồ vật, sự vật, con vật quen thuộc với lứa tuổi bằng Tiếng Anh
MT50. Sử dụng được các từ chỉ, mô tả sự vật, hoạt động, đặc điểm…
MT53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…
MT54. Kể chuyện có mở đầu, kết thúc.
– Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện
MT56. Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc nhở
MT60. Nhận dạng một số chữ cái: b, d, đ
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
MT65. Biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.
MT66. Cố gắng hoàn thành công việc được giao.
MT74. Chú ý nghe khi cô và bạn nói.
MT77. Thích chăm sóc con vật thân thuộc.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
MT82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
MT83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…
MT84. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )
MT85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
MT86. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
MT87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
MT88. Xé cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục
MT89. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
II.YÊU CẦU, CHUẨN BỊ
- Yêu cầu:
– Biết quan sát, so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau giữ hai con vật theo những dấu hiệu rõ nét. Biết phân nhóm các con vật theo các dấu hiệu dặc trưng về cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống và tìm những dấu hiệu chung
– Biết mối quan hệ giữa cấu tạo của các con vật với môi trường sống, với vận động hoặc cách kiếm ăn của chúng.
– Phát triển óc quan sát và tính ham hiểu biết
– Yêu quý con vật, mong muốn được chăm sóc và có một số kỹ năng, thói quen chăm sóc bảo vệ các loài động vật
– Biết kể chuyện về các loài động vật, biết ích lợi từ chúng, có ý thức chăm sóc bảo vệ chúng.
- Chuẩn bị
- Trang trí, tạo môi trường lớp học
– Trang trí tranh ảnh, truyện tranh, sách báo về: Vật nuôi dễ thương, Bạn nhỏ dưới nước, Rừng xanh kỳ diệu, Côn trùng và chim quanh em.
– Trang trí nhóm lớp bằng các sản phẩm của trẻ phù hợp với chủ đề: Bé yêu động vật
- Đồ dùng dạy học của cô
Sưu tầm tranh ảnh, sách báo về các con vật.
– Các loại vật liệu có sẵn: rơm, lá, giấy, vải vụn, vỏ lạc…
– Sưu tầm bìa cát tông
– Một số hột hạt lá cây, một số chậu cảnh..
- Tài liệu, học liệu của trẻ
– Bút màu, giấy màu, giấy vẽ để vẽ, tô màu, xé dán, nặn sách vở, bàn ghế.
– Tranh lô tô về Vật nuôi dễ thương, Bạn nhỏ dưới nước, Rừng xanh kỳ diệu, Côn trùng và chim quanh em
– Một số đồ dùng, nguyên vật liệu thực hành trải nghiệm Vật nuôi dễ thương, Bạn nhỏ dưới nước, Rừng xanh kỳ diệu, Côn trùng và chim quanh em
– Đồ dùng, đồ chơi đầy đủ phục vụ cho các hoạt động trong ngày: tranh ảnh, xắc xô, đàn, lô tô, mô hình các con vật.
– Tiếp tục làm đồ dùng đồ chơi tự tạo phục vụ cho các góc chơi.
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 8/12- 12/12) |
Tuần 2
(Từ 15/12- 19/12) |
Tuần 3
(Từ 22/12 – 26/12) |
Tuần 4
(Từ 29/12- 02/01) |
Lưu ý | ||||
| Chủ đề | Vật nuôi dễ thương | Bạn nhỏ dưới nước | Rừng xanh kỳ diệu | Côn trùng và chim quanh em | |||||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng cất giầy, dép ngăn nắp cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt.
– Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi dễ thương: Trẻ gọi tên; nhận biết, so sánh đặc điểm của các con vât nuôi dễ thương mà trẻ biết. Trò chyện về ích lợi của các con vật nuôi dễ thương trong gia đình. – Trò chuyện với trẻ về các bạn nhỏ dưới nước: Đặc điểm môi trường sống của các bạn nhỏ sống dưới nước; Tác dụng của các loài động vật đối với dời sống con người – Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong trong rừng xanh kì diệu: Trò chuyện với trẻ về môi trường sống của các con vật trong rừng xanh kì diệu; Phân loại các loại ĐV sống trong trong rừng xanh kì diệu theo tính cách. Tầm quan trọng của các con vật sống trong trong rừng xanh kì diệu. Cách bảo vệ các loài vật và bảo vệ môi trường sống cho chúng – Trò chuyện với trẻ về côn trùng và chim quanh em: Kể tên những loài côn trùng mà con biết? Những loài côn trùng có hại, chúng có hại ntn? Cách phòng tránh loài côn trùng có hại? Những loài côn trùng nào có ích, chúng có ích ntn? |
||||||||
|
TD sáng |
– Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay). – Lưng, bụng lườn: Quay sang trái, sang phải. – Chân : Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. – Bật: chụm tách chân. |
||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ LQVH
Dạy trẻ đọc thơ: mèo đi câu cá |
HĐ LQCC
Làm quen với chữ cái: b |
HĐ LQVH
Dạy trẻ kể lại chuyện: Bác gấu đen và hai chú thỏ |
HĐ LQVH
Kể chuyện: Kiến và ve sầu. |
||||
| Thứ
3 |
HĐ KPXH
Động vật nuôi trong gia đình |
HĐ KPXH
Khám phá con cá 5E |
HĐ KPXH
Bé tìm hểu động vật sống trong rừng |
HĐ STEAM
Khám phá theo quy trình 5E Khám phá khoa học về côn trùng |
|||||
|
Thứ 4 |
HĐ thể dục
– VĐCB: Chạy thay đổi tốc độ theo hệu lệnh – TCVĐ: Chuyển trứng |
HĐ thể dục
– VĐCB: Bò bằng bàn tay, bàn chân 4 – 5m – TCVĐ: Mèo và chim |
HĐ thể dục
– VĐCB: Chạy chậm 70 – 80m – TCVĐ: Đàn gà trong sân |
HĐ thể dục
– VĐCB: Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6m. – TCVĐ: Cáo bắt gà |
|||||
|
Thứ 5 |
HĐ LQVT
Nhận ra quy tắc sắp xếp sẵn của 3 đối tượng và tiếp tục thực hiện theo quy tắc đó. |
HĐ LQVT
So sánh sự khác và giống nhau của các hình vuông và hình chữ nhật |
HĐ LQVT
Phân biệt hình tam giác và hình tròn |
HĐ LQVT
Xác định vị trí phía trước-phía sau, phía trên, phía dưới so với đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác. |
|||||
|
Thứ 6 |
HĐ tạo hình
Vẽ con gà (đề tài) |
HĐ Steam theo quy trình EDF
Tạo hình con cá bằng lá cây
|
HĐ GDAN
NDTT: Vận động “Chú voi con ở bản đôn”- Nghe hát: Chị ong nâu và em bé TCAN: Vòng tròn tiết tấu |
HĐ GDAN
– VĐ múa: Con chim non – Nghe hát: Con chim vành khuyên. – TCA – TCAN: Ai đoán giỏi |
|||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
1. HĐCCĐ:
Làm con gà bằng rau, củ, quả. 2.TCVĐ: Tìm thức ăn, lộn cầu vồng 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Quan sát con cá chép trong bể cá. 2.TCVĐ: Mèo và cá, kéo co 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Quan sát các khu vực trong sân trường 2.TCVĐ: Cáo và thỏ, kéo co 3.Chơi tự do |
1.HĐCCĐ: Khám phá thời tiết
2.TCVĐ: Ô tô và chim sẻ, trời nắng, trời mưa 3. Chơi tự do |
||||
|
Thứ 3 |
1. HĐCCĐ: Quan sát cây hồng
2. TCVĐ: Tạo dáng các con vật, Mèo đuổi chuột 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
QS sự rụng lá của cây 2. TCVĐ: Truyền trứng, kéo cưa lừa xẻ 3 Chơi tự do
|
1. HĐCCĐ: Khám phá sự phát triển của cây rau cải.
2) TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ, lộn cầu vồng 3) Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Quan sát vườn rau
2.TCVĐ: Bắt sâu, lộn cầu vồng 3.Chơi tự do |
|||||
|
Thứ 4 |
1. HĐCCĐ: Dạy trẻ làm con trâu bằng lá cây 2. TCVĐ:
kéo co, bỏ giẻ. 3. Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2. TCVĐ: Ném bóng, trời nắng, trời mưa 3.Chơi tự do
|
1) TCVĐ: Cáo ơi ngủ à, lá và gió
2) HĐCCĐ: Nhặt lá rơi xếp hình các con vật yêu thích 3) Chơi tự do |
1. HĐCCĐ
Quan sát con kiến 2.TCVĐ: Thả kiến vào tổ, chim bay, cò bay, 3.Chơi tự do |
|||||
|
Thứ 5 |
1. HĐCCĐ:
Thí nghiệm trứng nổi, trứng chìm 2.TCVĐ: Chuyển trứng, kéo cưa lừa xẻ 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Tạo hình con cá bằng lá cây
2.TCVĐ: Tìm những con vật cùng nhóm 3. Chơi tự do |
1) HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2) TCVĐ Tìm thức ăn cho thỏ, bịt mắt bắt dê. 3) Chơi tự do |
1 HĐCCĐ:
Thí nghiệm: Đuổi nước ra khỏi chai 2.TCVĐ: Chim đổi lồng 3.Chơi tự do |
|||||
| Thứ
6 |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết. 2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. Dung dăng dung dẻ 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm: Chiếc chai kì diệu
2. TCVĐ: Lộn cầu vồng 3. Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Quan sát con thỏ trên tranh tường.
2. TCVĐ: Kéo co; cướp cờ 3. Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Nhặt lá rơi xếp hình các con vật yêu thích.
2. TCVĐ: Trời nắng trời mưa, Cáo bắt gà. 3. Chơi tự do: |
|||||
| HĐ (Thay thế HĐ góc |
Thứ 5 |
HĐTT:
Chơi các trò chơi vận động |
HĐTT:
Văn nghệ chào mừng ngày 22/12 |
HĐ trải nghiệm: Bé tập làm bánh mì bate | HĐ trải nghiệm: Làm sữa chua hoa quả dầm (hoa quả dầm sữa) | ||||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
– T1: Cửa hàng bán sản phẩm chăn nuôi, – T2: Bác sĩ thú y – T3: Nấu ăn. – T4: Cửa hàng bán thú cưng… a. Yêu cầu : – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị : – Các loại hàng hoá, rau củ quả, con vật, cây, hoa, thức ăn chăn nuôi (ngô, cám, gạo,…) tiền bằng thẻ số. – Đồ dùng, dụng cụ, trang phục nghề bác sĩ, các con thú nhồi bông, sổ ghi chép c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Hôm nay ai sẽ là cô bán hàng, con bán hàng gì? Khi khách đến con nói ntn? khi khách đi cảm ơn làm sao? – Ai sẽ là các bác sĩ thú y tương lai ? – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc xây dựng – Lắp ghép: – T1: Xây dựng trang trại chăn nuôi – T2: Xây dựng thủy cung (trang trại; thủy cung – T3: Xây dựng vườn quốc gia Cúc Phương – T3: Xây dựng công viên – Lắp ghép đồ dùng bàn ghế, nhà chuyển sang góc xây dựng a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, que kem để xây dựng được mô hình trại trung thu và trường mầm non, lớp học của bé. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị: – Hàng rào, gạch, cây xanh, cây hoa, cây rau các loại, thảm cỏ – Cột đèn, ao cá, các loại con vật nuôi trong gia đình – Mô hình ngôi nhà làm chuồng gà, nhà chó, chuồng lợn, chuồng bò c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi + Xây dựng mô hình …như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì? – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc học tập: Sách truyện: – Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ điểm, tìm chữ cái trong từ, trong bài thơ, câu chuyện kể lại câu chuyện theo trình tự nhất định, tập làm các con rối trong câu chuyện trong chủ đề. Biết cách đọc sách, thích thú khi đọc truyện cho bạn nghe – Xem tranh truyện, kể truyện theo tranh về Vật nuôi dễ thương, Bạn nhỏ dưới nước, Rừng xanh kỳ diệu, Côn trùng và chim quanh em – Trẻ LQTA qua phần mềm tiếng anh BKT Smart Kid V3:Unit 2: Animals: bird (con chim), cat (con mèo), dog (con chó), duck (con vịt) a. Yêu cầu – Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu… b. Chuẩn bị: – Các loại rối cho trẻ kể chuyện, sách vải về Vật nuôi dễ thương, Bạn nhỏ dưới nước, Rừng xanh kỳ diệu, Côn trùng và chim quanh em ; các câu chuyện trên máy tính; loa,… – Lô tô phân loại động vật, hộp hạt, thẻ số và thẻ chữ cái đã học – Bộ trò chơi cá ngựa để trẻ học chữ cái. c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 4. Góc nghệ thuật: Tạo hình: – Vẽ vật nuôi dễ thương, vẽ ao cá, Tô màu tranh về Vật nuôi dễ thương, Bạn nhỏ dưới nước, Rừng xanh kỳ diệu, Côn trùng và chim quanh em , Vẽ, tô màu con vật, nặn gà con, con giun… a. Yêu cầu: – Trẻ biết cách cầm bút, ngồi học đúng tư thế – Biết vẽ, sắp xếp bố cục tranh cân đối, phối hợp màu sắc đa dạng, đẹp hài hòa cho bức tranh của mình. b. Chuẩn bị: – Giấy A4, sáp màu, … c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi, lựa chọn trò chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt trò chơi đã chọn 5. Góc thiên nhiên: – T1: Chăm sóc vật nuôi – T2: Câu cá – T3: Làm thí nghiệm – T4: Tưới cây, chăm sóc cây xanh a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên, chậu câu cá – Một số dụng cụ chăm sóc cây, cần câu, các loại cá – Khăn lau, xô nước, ca cốc… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi, lựa chọn trò chơi trong góc chơi – Trẻ tham gia chơi |
||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay theo 6 bước bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, khi bị bẩn.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại. |
||||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 |
1. Kể chuyện: Gà trống, mèo con và cún con
2. TCDG: Rồng rắn lên mây |
1.Thực hiện vở: các hoạt động tạo hình: vẽ con vịt (Trang 14)
2. Chơi tự do |
1. Học vở: Bé Khám phá khoa học về MTXQ
(trang 20, 21) 2. Chơi tự do
|
1. Học vở tạo hình: cắt dán tổ chim (T14)
2. Chơi ĐC của lớp. |
||||
|
Thứ 3 |
1. Học vở: Bé Khám phá khoa học về MTXQ 2. Đọc đồng dao: con cua | 1. Giới thiệu TC mới :
“ Nhặt ốc”. 2. Tổ chức trò chơi: Thả đỉa ba ba. |
1. Làm quen với CC: d
2. TCDG: Kéo cưa lừa xẻ |
1. Làm quen với CC: đ
2. TCDG: Mèo và chim sẻ |
|||||
|
Thứ 4 |
1. Giải các câu đố về các con vật nuôi trong gia đình
2. Chơi đồ chơi tại các góc
|
1. Tôi yêu Việt Nam: Các phương tiện GT còn thiếu bộ phận nào
2. Chơi đồ chơi tại các góc |
1. Học tập tấm gương đạo đức HCM: Thơ: Bác thăm nhà cháu.
2. Trò chơi: hái nấm |
1. Giới thiệu trò chơi mới: Đàn ong
2. Học vở Toán |
|||||
|
Thứ 5 |
1. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM: chăm sóc vật nuôi (T14)
2. TCDG: trồng nụ |
1. Giải câu đố về động vật sống dưới nước.
2. Đọc đồng dao |
1. Giới thiệu trò chơi mới: Gấu và người thợ săn
2. Học vở tạo hình: in hình con bướm bằng vân tay (T12)
|
1. Tôi yêu Việt Nam: Vui giao thông – An toàn khi ngồi trên ô tô. 2. Chơi tự do
|
|||||
|
Thứ 6 |
1. Ôn tập cuối chủ đề.
|
1. Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học trong chủ đề | 1. Ôn tập cuối chủ đề.
|
1. Ôn tập cuối chủ đề.
|
|||||
| 2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan cuối tuần. | |||||||||