KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI NGHỀ QUANH EM

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B

CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI NGHỀ QUANH EM

  1. MỤC TIÊU
  2. Phát triển vận động

1.1. Phát triển vận động

MT1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

MT2. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

– Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.

– Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m.

MT4. Phối hợp tay mắt trong vận động – Ném xa bằng 2 tay

MT5. Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp: + Chạy 15m trong khoảng 9 giây

  1. 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT8. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động:

– Vẽ hình người, nhà ở, cây;

– Cắt thành thạo được theo đường thẳng

– Xây dựng lắp giáp với 10 -12 khối

– Biết tết sợi đôi.

Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.

  1. Phát triển nhận thức

2.1. Khám phá xã hội

MT33. – Kể tên. Công việc, công cụ, sản phẩm/ích lợi…của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

2.2. Làm quen với một sô khái niệm sơ đẳng về toán

MT36. – Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh hỏi : “bao nhiêu ?”; “Là số mấy”

– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3.

– Đếm theo khả năng

– Sử dụng các số từ 1-3 để chỉ số lượng, số thứ tự.

– Nghe và nhắc lại được từ chỉ số từ 1 – 5 bằng Tiếng Anh

MT37. – Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 3, đếm và nói kết quả.

– Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.

– Sử dụng các số từ 1-3 để chỉ số lượng, số thứ tự..

MT40. – Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại.

MT41. – Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.

  1. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

MT 46. Trẻ thực hiện 2,3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng, ném vào rổ” “Cháu hãy lấy hình tròn mầu đỏ gắn vào bông hoa vàng”

MT48. Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

MT53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…

MT54. Kể chuyện có mở đầu, kếtthúc. Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.

MT57. Chọn sách để xem.

MT59. Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xẹm tranh ảnh “Đọc ”sách theo tranh minh họa (“Đọc vẹt”).

MT60. Nhận dạng chữ cái “i, t, c”

  1. Lĩnh vực tình cảm, kĩ năng, xã hội

MT61. Nhận ra ký hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm…

MT73. Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép

HĐ chuyên biệt: (Cảm xúc XH) Dạy trẻ biết nói lời cảm ơn và xin lỗi

MT75. Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

  1. Bỏ rác đúng nơi quy định
  2. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ

MT81. Vui sướng vỗ tay, làm động tác mô phỏng nói nên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng.

MT82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.

MT83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…

MT84. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )

MT85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.

MT87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

MT89. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.

  1. YÊU CẦU, CHUẨN BỊ
  2. Yêu cầu

– Trẻ thực hiện được các vận động một cách thuần thục, đúng kĩ thuật, phối hợp tay – mắt một cách nhịp nhàng.

– Trẻ có những hiểu biết cơ bản về các nghề trong xã hội, biết trang phục, dụng cụ, công việc, sản phẩm, ý nghĩa của các nghề đối với xã hội.

– Trẻ có ước mơ về nghề nghiệp của bản thân sau này, có niềm đam mê nuôi dưỡng ước mơ.

– Trẻ biết được một số nghề dịch vụ như: nghề bán hàng, nghề chăm sóc sắc đẹp, nghề hướng dẫn viên du lịch

– Trẻ biết đặc điểm, dụng cụ nghề nghiệp của 1 số nghề dịch vụ đó.

– Trẻ biết được trong xã hội có nhiều nghề khác nhau, và nghề bán hàng, chăm sóc sắc đẹp, hướng dẫn viên du lịch là nghề dịch vụ nhằm phục vụ đời sống cho con người.

– Trẻ biết nghề sản xuất là nghề làm ra 1 số sản phẩm dùng trong xa hội (phục vụ cho đời sống của mọi người)

– Biết công nhân, nông dân, thợ mộc… là những người làm nghề sản xuất, làm ra một số sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của xã hội

– Biết công nhân làm trong nhà máy, nông trường, nông dân làm việc trên ruộng đồng, thợ mộc làm trong xưởng mộc

– Trẻ biết được đặc điểm của nghề giáo viên. Trẻ biết được nghề giáo viên là dạy học, riêng giáo viên mầm non là dạy và chăm sóc cho trẻ. Biết được các dụng cụ nghề giáo viên

– Trẻ biết tên các cô giáo trong lớp

– Trẻ biết yêu quý, kính trọng các bác, các cô trong trường.

– Biết ăn uống hợp lý, đúng giờ, vệ sinh để có cơ thể khoẻ mạnh.

– Hình thành cho trẻ kỹ năng giao tiếp, biết chào hỏi phù hợp với chuẩn mực văn hoá của gia đình.

Trẻ biết một số nghề truyền thống ở địa phương như nghề mộc, nghề chiếu cói, nghề thợ đá, thêu ren…

– Biết ích lợi của một số nghề đối với mọi người là địa phương nơi trẻ sống.

– Biết về người làm nghề có thể trong gia đình trẻ, có thể những người xung quanh gần gũi với trẻ.

– Biết quê hương mình có những nghề truyền thóng rấ nổi tiếng làm nên tên tuổi cho quê hương như: Nghề thêu Ninh Vân, Trạm khắc đá Ninh Vân,

– Biết tên gọi, đặc điểm nổi bật của một số nghề truyền thống ở địa phương mình.

– Hiểu được nghề như thế nào thì được gọi là nghề truyền thống và không phải nghề nào cũng là nghề truyền thống, biết ý nghĩa của nghề truyền thống đối với quê hương mình

Biết sử dụng đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề.

– Biết phân biệt nghề truyền thống khác nhau qua tên gọi, trang phục, dụng cụ, đặc điểm công việc, sản phẩm nghề.

– Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình cơ bản để tạo ra sản phẩm, bố cục cân đối, màu sắc hài hoà, đẹp mắt.

– Trẻ có những kỹ năng biểu diễn trước mọi người, tự tin, mạnh dạn.

– Trẻ biết đếm, nhận biết số lượng, tách, gộp trong phạm vi 3,4, so sánh khác nhau giống nhau của hình chữ nhật, hình vuông.

– Trẻ nhận biết cấu tạo, phát âm chữ cái i, t, c. Đọc thơ diễn cảm và trả lời tốt các câu hỏi.

– Trẻ ngoan, có nề nếp trong các hoạt động. Yêu mến, kính trọng những người làm các nghề trong xã hội

  1. Chuẩn bị
  2. Trang trí, tạo môi trường lớp học

– Trang trí lớp theo chủ đề.

– Một số tranh ảnh về nghề giáo viên.

– Hình ảnh về ngày 20/11.

– Một số dụng cụ nghề giáo viên.

– Các nguyên vật liệu để trẻ thực hiện các hoạt động vẽ, nặn, xé dán các sản phẩm thể hiện ý tưởng của mình về nghề nghiệp, công cụ lao động mà trẻ thích.

  1. Đồ dùng dạy học của cô

– Tranh ảnh của chủ đề, đồ dùng đồ chơi nổi bật chủ đề phục vụ cho các hoạt động trong ngày của cô và trẻ.

– Sưu tầm 1 số hình ảnh về dụng cụ 1 số nghề dịch vụ

– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dùng phục vụ cho chủ đề.

– Sưu tầm 1 số hình ảnh về dụng cụ 1 số nghề sản xuất.

– Sưu tầm tranh ảnh về nghề giáo viên, về ngày 20-11, đồ dùng các loại khác nhau.

– Tranh ảnh và các loại đồ chơi về nghề giáo viên.

– Đồ dùng, đồ chơi phong phú, đa dạng phù hợp với các hoạt động

– Tranh ảnh, đồ chơi về chủ đề Nghề truyền thống quê em

  1. Tài liệu, học liệu của trẻ

– Hột hạt các loại và đảm bảo an toàn cho trẻ

– Tranh ảnh và các loại đồ chơi theo chủ điểm

– Một số thực phẩm, rau, củ, quả…có sẵn ở địa phương.

– Các loại sách báo, tạp chí cũ.

  1. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
Hoạt động Tuần 1

(Từ 10/11 – 14/11)

Tuần 2

(Từ 17/11 – 21/11)

Tuần 3

( Từ 24/11 – 28/11)

Tuần 4

( Từ 01/12 – 05/12)

Lưu ý
Chủ đề Bé thích làm gì? Cô giáo em yêu Bác nông dân vui tính Sắc màu nghề quê em  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng cất giầy, dép ngăn nắp cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt

– Trò chuyện với trẻ về nghề dịch vụ. Ý nghĩa của nghề dịch vụ đối với đời sống của chúng ta. Nghề nghiệp của mọi người trong gia đình trẻ? Có ai làm nghề dịch vụ. Uớc mơ sau này của trẻ làm nghề gì? Ý nghĩa của nghề đó? Cho trẻ tự khám phá về các nghề dịch vụ qua tranh ảnh, lô tô.

– Trò chuyện với trẻ về một số nghề phổ biến: Có ai trong gia đình con làm nghề giáo viên, công an, bộ đội, bác sỹ? Con biết gì về nghề đó? Về trang phục, dụng cụ của nghề? Ý nghĩa của nghề đó trong xã hội?

– Trò chuyện về nghề sản xuất: Kể tên những nghề sản xuất mà con biết? Công việc của họ là gì? Dụng cụ của nghề? Sản phẩm của nghề? Ý nghĩa của nghề?

– Trò chuyện về một số nghề truyền thống: Quê em có những nghề truyền thống gì? Sản phẩm của nghề đó là gì? Ý nghĩa của các sản phẩm đó?

   
TD sáng Tập các động tác phát triển các nhóm cơ:

+ ĐT hô hấp: Thổi bóng bay

+ ĐT tay: 2 tay lên cao, ra phía trước, sang ngang.

+ ĐT bụng: Quay sang trái, sang phải.

+ ĐT chân: Nhún chân, khuỵu gối

+ ĐT bật: Bật chụm tách chân tại chỗ

Mỗi động tác tập 2 lần 8 nhịp. tập theo nhạc bài hát “ Bác đưa thư vui tính”.

   
Hoạt động học Thứ 2 HĐLQVH

– Đề tài: Thơ “Bé làm bao nhiêu nghề”

HĐ STEAM

Thiết kế kĩ thuật theo quy trình

EDP: Làm bưu thiếp tặng cô

HĐ kể chuyện cho trẻ nghe: đóng kịch Nhổ củ cải HĐ chuyên biệt

Dạy trẻ biết nói lời cảm ơn và xin lỗi

 
Thứ

3

KPXH

–  Trò chuyện về nghề bán hàng.

 

HĐ STEAM

Khám phá theo quy trình 5E: Tìm hiểu về nghề giáo viên Mầm non

KPXH

Bác nông dân

 

KPXH

Tìm hiểu nghề thêu ren Văn Lâm, Ninh Hải, Ninh Bình

 
Thứ

4

HĐ thể dục

– VĐCB:

“Ném xa bằng hai tay”

– TCVĐ: “Lăn bóng”

HĐ thể dục

VĐCB: Đi bằng  gót chân.

TCVĐ: Cướp cờ.

 

HĐ thể dục

VĐCB. Đi bước dồn trên ghế thể dục

TCVD. Chim bay, cò bay

HĐ thể dục

VĐCB: Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 9 giây            TC. Chuyển quả.

 
Thứ

5

HĐ LQVT

Đếm và nhận biết số lượng 3,chữ số,số thứ tự trong phạm vi 3.

HĐ LQVT

độ dài của 1 vật chọn làm đơn vị đo

 

HĐ LQVT

   gộp tách nhóm đối tượng trong phạm vi 3.

 

HĐ LQVT

Sắp xếp theo quy tắc 1-1

 

 
Thứ

6

H§GD ¢N

Dh. Cháu yêu cô thợ dệt” N&L: Thu Hiền

Nghe hát: Lớn lên cháu lái máy cày.  (TT)   N&L: Kim Hữu

Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.

HĐLQVCC

HĐ làm quen chữ cái: I

 

 

HĐGDAN

Dạy hát + VĐ: Cháu yêu cô chú công nhân

Nghe hát:Hạt gạo làng ta

Trò chơi : Nghe hát tìm đồ vật

HĐ Tạo hình

ĐT: Nặn cái làn

 

 

 

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 1. HĐCCĐ:

Quan sát chậu hoa súng

2.TCVĐ: Cắp cua bỏ giỏ

3.Chơi tự do

1. HĐCCĐ:

Thí nghiệm tạo mưa

2. TCVĐ:

Đuổi bóng. Cướp cờ

3. Chơi tự do

1. HĐCCĐ:  QS công cụ làm việc của các bác nông dân

2. TCVĐ: Hái quả, dung dăng dung dẻ 3.Chơi tự do

1 HĐCCĐ:

Khám phá  thời tiết

2. TCVĐ:

Ném bóng vào rổ

3. Chơi tự do

 
Thứ

3

1.HĐCCĐ: QS  Mét vµi chÊt tan trong n­íc.

TCV§: Lén cÇu vång.

CTD: L¸ c©y, n­íc,®å ch¬i ngoµi trêi.…

 

 1. HĐCCĐ:

Quan sát vườn rau.

2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự do

 1. HĐCCĐ:  Kéo co, gà trong vườn rau

2. HĐCCĐ: Làm con thỏ từ sản phẩm của nghề nông

3.Chơi tự do

1. HĐCCĐ

Quan sát cây rau xà lách

2.TCVĐ

Mèo đuổi chuột

3. Chơi tự do

 
Thứ

4

1. HĐCCĐ: 1.Làm quạt bằng giấy vụn

2.TCVĐ: Người đưa thư, dung dăng dung dẻ

3. Chơi tự do: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt đồ chơi ngoài sân

1. HĐCCĐ:  Khám phá thời tiết trong ngày

2.TCVĐ: Chuyển hàng,

Kéo cưa lừa xẻ

3. Chơi tự do

1. HĐCCĐ:  Quan sát, tìm hiểu cây cà chua

2.TCVĐ: Hái quả

3.Chơi tự do

 

1. HĐCCĐ

Tìm hiểu sự rụng lá của cây

2. TCVĐ: Truyền trứng, kéo cưa lùa xẻ

Chơi tự do: Chơi với nước, lá cây, sỏi, đồ chơi ngoài sân

 
Thứ

5

1. HĐCCĐ:

Xếp nhà bằng các cành cây

– TCVĐ: Dung dăng dung dẻ, lộn cầu vồng

– CTD: Chơi với đất, cát,  đồ chơi ngoài trời:

1. HĐCCĐ:  Quan sát cây hoa hồng

2. TCVĐ: Chuyền bóng.

3. Chơi tự do

 

1. HĐCCĐ:  Chăm sóc cây hoa

TCVĐ: Rồng rắn lên mây.

CTD: Chơi với gậy, vòng, đ/c ngoài trời

ngoài trời

 

1 HĐCCĐ:

Pha nước hoa quả

2 TCVĐ:

Nhảy ba bố, kéo cưa lừa xẻ

3 Chơi tự do

 
Thứ 6

 

1. HĐCMĐ:  Trò chuyện thời tiết.

2. TCVĐ: nhảy lò cò, chi chi chành chành

3. Chơi tự do

    1. HĐCCĐ:  : lµm vßng tay tÆng cô.

2.TCVĐ: Gieo hạt, chuyển lúa về kho

3.TCTD:

1. HĐC: Xếp ngôi nhà

2. TCVĐ: Dung dăng dung dẻ.

3. CTD:

 

 

1. HĐCCĐ: Xếp lá cây thành bông hoa

2. TCVĐ: Tung bóng, nu na nu nống

3. Chơi tự do:

 

 
HĐ (Thay thế HĐ góc Thứ

5

Giao lưu các trò chơi vận động

 

Giao lưu nhảy dân vũ

 

Bé tập làm nông dân

 

Thăm quan làng nghề  
Hoạt động góc 1.Góc phân vai.

– T1. Bán hàng,

– T 2, Cô giáo, Bác sĩ.

– T 3. Nấu ăn,

– T4, Bán hàng, nấu ăn,

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Đồ chơi bác sỹ: kim tiêm, ống nghe, cặp nhiệt kế…

– Một số đồ dùng gia đình: Bàn ghế, xoong nồi, bát đĩa…, đồ dùng nấu ăn. Thực phẩm để nấu được bán ngoài cửa hàng: Gạo, rau…

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc xây dựng – lắp ghép.

T1: Xây công viên

T2: Xây dựng trang trại của bé.

T3: Xây trang trại chăn nuôi.

T4: Xây làng nghề quê em

a.Yêu cầu.

–  Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hàng rào để xây dựng được mô hình công viên, trang trại, làng nghề truyền thống. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị.

– Vật liệu xd,cây xanh, cổng, con vật, cây rau, đồ gỗ,…

c. Tiến hành.

Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình  như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc học tập – sách truyện.

T1: Xem tranh, ảnh về đồ dùng, dụng cụ của nghề dịch vụ.

T2: Xem tranh ảnh, sách về các nghề, chơi, nhận biết lô tô các nghề

T3 : Tìm hiểu về nghề sản xuất, làm sách về các nghề, tạo nhóm số lượng 2.

T4 : Xem tranh ảnh về nghề truyền thống tại địa phương.

– Trẻ LQTA qua phần mềm tiếng anh BKT Smart Kid V3:  Unit 4: Number: one (số 1), two (số 2), three (số 3), four (số 4), five (số 5)

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết lật giở sách theo đúng chiều

– Biết các đặc điểm của các loại hình nghề.

b. Chuẩn bị:

– Lô tô, tranh, ảnh về các nghề.

– Sách truyện, bút màu.

 c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

4. Góc tạo hình- nghệ thuật.

T1: Tô màu dụng cụ một số nghề dịch vụ .

T2: Hát các bài hát trong chủ đề, tô màu tranh các nghề, làm sách về các nghề.

T3: Tô, vẽ, nặn sản phẩm của nghề sản xuất.

T4: Làm các sản phẩm đan tết.

a.Yêu cầu.

– Trẻ biết tô màu kín, không lem ra ngoài.

– Biết sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm.

-Biết chơi cùng nhau và giúp đỡ nhau hoàn thiện vai chơi.

b. Chuẩn bị

– Tranh tô màu,các bài hát,..

– Màu, đất nặn, bảng, khăn lau.

c.Tiến hành.

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình

5. Góc thiên nhiên.

T1,2,3,4 : Chăm sóc cây xanh

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên.

– Một số dụng cụ chăm sóc cây.

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

   
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay theo 6 bước bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi,

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

   
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Giải câu đố về ngành nghề

2.Trẻ thực hiện vở KPKH( dụng cụ làm nghề trang 15)

 1. Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh “ quả táo của Bác Hồ”  ( tô màu yêu thương chia sẻ) trang 6. 1. Giới thiệu bài thơ: cái bát xinh xinh

2. TCDG: Rồng rắn lên mây

1. Đọc thơ “Bàn tay cô giáo”

 

1) Học tập tấm gương đạo đức HỒ CHÍ MINH

Cô hát cho trẻ nghe bài : “ Như có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng

2.TCDG: Thả đỉa ba ba

 
Thứ 3 1. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM: Chào hỏi cảm ơn xin lỗi  trang 7. Kể Truyện: Món quà của cô giáo

NDTH: Âm nhạc, KPXH

 

1.giải câu đố về các nghề.

2. thực hiện vở tạo hình vẽ ngôi nhà (8)

 

1.Lµm quen bµi th¬ “ Em làm thợ xây ”  T/g: Hoµng D©n.

2.TC: Dung dăng dung dẻ                               

 
Thứ 4 1.Kể chuyện:

Ngừơi bán mũ rong

2.  Đọc đồng giao: Rềnh rềnh ràng ràng

 

1.Thực hiện vở khám phá (Dụng cụ làm nghề)

3. Đọc năm điều Bác Hồ Dạy

 

1. Dạy hát Bác đưa thư vui tính.

2. trò chơi dân gian rồng rắn lên mây.

1. làm quen với chữ C

2. Lao động vệ sinh lớp học.

 

 
Thứ 5 1.   Tôi yêu Việt Nam Trẻ thực hiện vở PT& LLGT. Một số PTGT& nơi hđ của chúng.

2. TC. Chuyển lúa.

1.  Tôi yêu Việt Nam Thực hiện vở blqptgt.( một số ptgt và nơi hoạt động)

2. trang trí lớp

 

 1. LQCC. Chữ t

2.TC: Gieo hạt nảy mầm..

1. thực hiện vở tạo hình.

2. Đọc đồng giao trong chủ đề

 
Thứ 6 1. Chơi tự do ở các góc 1. Chơi tự do ở các góc 1. Đọc thơ: Chú giải phóng quân

 

1. Giải câu đố về ngành nghề

 

 
  2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần.