KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 TUỔI B CHỦ ĐỀ: NGÀY TẾT QUÊ EM
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 TUỔI B
CHỦ ĐỀ: NGÀY TẾT QUÊ EM
(Thực hiện: 4 tuần, từ ngày 02/2 đến 27/2/2026)
- MỤC TIÊU
- Phát triển vận động
1.1. Phát triển vận động
MT 1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.
MT 5: Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Chạy theo đường dích dắc
– Trèo lên xuống 5 gióng thang
MT 6: Thực hiện được các vận động bật nhẩy:
– Bật nhẩy từ trên cao xuống (cao 30-35cm)
- 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT 7: Thực hiện được các vận động :
– Cuộn – xoay tròn cổ tay;
– Gập mở các ngón tay
MT 14. Có một số hành vi tốt trong ăn uống:
– Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kĩ.
– Chấp nhận ăn rau và ích lợi của việc ăn rau. Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
– Không uống nước lã.
- Phát triển nhận thức
2.1. Khám phá xã hội
MT 34. Kể tên và nói được một số đặc điểm của một số ngày lễ hội.
2.2. Làm quen với một sô khái niệm sơ đẳng về toán
MT 36. Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh hỏi: “bao nhiêu ?”; “Là số mấy”
– Đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 4.
MT 37. Gộp/tách hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 4, đếm và nói kết quả.
MT 41. Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.
– So sánh chiều dài của 3 đối tượng
- Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT 47. Trẻ hiểu nghĩa của từ khái quát; con vật, hoa quả, cây cối…
MT 49. Nói rõ để người nghe có thể hiểu được
MT 50. Sử dụng được các từ chỉ, mô tả sự vật, hoạt động, đặc điểm của tết và mùa xuân.
MT 51. Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ định.
MT 52. Kể lại sự việc theo trình tự
MT 53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…
MT 54. Kể chuyện có mở đầu, kết thúc. Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.
MT 58. Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh
MT 60. Nhận dạng chữ cái “h”
MT 62. Sử dụng ký hiệu để “viết” tên. Làm vé tầu, thiệp chúc mừng
- Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT 82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
MT 83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…
MT 84. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )
MT 85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
MT 86. Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
MT 87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
MT 88. Xé cắt theo đường thẳng, đường cong… và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 02/2- 06/2/2026) |
Tuần 2
(Từ 09/2 – 13/2/2026) |
Tuần 3
(Từ 23/2 – 27/2/2026) |
Lưu ý | ||||
| Chủ đề | Sắc xuân yêu thương | Bé vui đón Tết | Vui hội mùa xuân | |||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt.
– Trò chuyện với trẻ về ngày tết dân tộc cổ truyền. Ý nghĩa của ngày Tết cổ truyền đối với đời sống của chúng ta. Trò chuyện về mùa xuân và một số đặc trưng của mùa xuân (Thời tiết, vạn vật…) |
|||||||
| TD sáng | – Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay) – Lưng, bụng lườn: Cúi về phía trước, ngửa ra sau. – Chân: Ngồi xổm, đứng lên. (Tập kết hợp với bài hát “ Sắp đến tết rồi” . Mỗi động tác tập 2 lần x 4 nhịp) |
|||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ LQVH
Dạy trẻ đọc thơ “Cây đào” (Nhược Thủy) |
HĐ LQCC
Nhận dạng, làm quen một số chữ cái: chữ m, n
|
HĐ LQVH
Kể chuyện cho trẻ nghe: Câu chuyện “Sự tích mùa xuân” |
||||
| Thứ
3 |
HĐ KPKH
Tìm hiểu về Tết nguyên đán (5E) |
HĐ KPXH
Tìm hiểu về món ăn ngày tết. |
HĐ KPKH
Khám phá về mùa xuân tươi đẹp. |
|||||
| Thứ
4 |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Bò dích dắc qua 5 điểm. – TCVĐ: “Truyền tin”. |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Trèo lên xuống 5 gióng thang. – TCVĐ: “Thi đua rết”. |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Bật nhảy từ trên cao xuống ( 30-35cm) – TCVĐ: “ô tô và chim sẻ”. |
|||||
| Thứ
5 |
HĐ LQVT
Đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 4. (Thực hiện vở BLQVT-T 10). |
HĐ LQVT
Gộp, tách nhóm đối tượng trong phạm vi 4.
|
HĐ LQVT
So sánh chiều dài của 3 đối tượng. |
|||||
| Thứ
6 |
HĐ tạo hình
Trang trí bao lì xì ngày Tết (EDP) |
HĐ âm nhạc
– NDTT: VĐTN “Sắp đến tết rồi” – NDKH: Nghe hát: “Ngày tết quê em” – TCAN: “Tai ai tinh”. |
HĐ tạo hình
In bức tranh pháo hoa bằng tăm bông. (Đề tài)
|
|||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | 1. HĐCCĐ: Qs . “Cây hoa hồng”
2. TCVĐ: * TC: Chuyền bóng * TC DG: Lộn cầu vồng. 3. Chơi tự chọn Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc choi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ
Quan sát thời tiết. 2. TCVĐ: * TC: “Trời nắng trời mưa”. * TCDG: Bịt mắt bắt dê 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, bóng, phấn… đồ chơi góc chơi ngoài sân trường. |
1. HĐCCĐ
Trò chuyện về thời tiết Mùa xuân 2. TCVĐ: * TC: Bật nhảy hái quả. *TCDG: Mèo đuổi chuột 3. Chơi tự chọn |
||||
| Thứ
3 |
1. HĐCCĐ. Qs . “Cây hoa giun”.
2. TCVĐ: * TC: “Ném vòng” * TCDG: Dung răng, dung rẻ. 3 Chơi tự chọn: Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời….. |
1. HĐCCĐ: Làm chong chóng bằng lá cây
2. TCVĐ: * TC: Truyển tin * TCDG: Mèo đuổi chuột 3. Chơi tự chọn:
|
1. HĐCCĐ. Qs . “Cây hoa dạ yến thảo”.
2. TCVĐ: * TC: “Gieo hạt” * TCDG:Tập tầm vông. 3 Chơi tự chọn: Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời….. |
|||||
| Thứ
4 |
1. HĐCCĐ: Làm hoa trang trí cây đào.
2. TCVĐ * TC: “Chuyển trứng” *TCDG: Kéo co 3. Chơi tự chọn Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ:
Qs hoa cúc. 2. TCVĐ: * TC: “Đập bóng”. * TCDG: “Lộn cầu vồng”. 3. Chơi tự chọn Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm vui: “Giúp phân biệt trứng chín, trứng sống”
2. TCVĐ: * TC: Chuyền bóng * TC DG: Lộn cầu vồng. 3. Chơi tự chọn Trẻ chơi vòng, bóng, phấn, các góc chơi ngoài trời. |
|||||
| Thứ
5 |
1. HĐCCĐ . QS. “Hoa đồng tiền”.
2. TCVĐ * TC: Lăn bóng bằng tay * TCDG: Rồng rắn lên mây. 3. Chơi tự chọn: Vòng, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ
Quan sát “Cách gói bánh trưng”. 2. TCVĐ: * TC: “Hai chân chuyền bóng”. * TCDG: “Chí chí chành chành”. 3. CTC: Vòng, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ. Qs . “Cây hoa giấy”.
2. TCVĐ: * TC: “Giả thành tượng” * TCDG: Dung răng, dung rẻ. 3 Chơi tự chọn: Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời….. |
|||||
| Thứ
6
|
1. HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2. TCVĐ: : * TC: Chuyền bóng qua đầu. * TCDG: Lộn cầu vồng 3. CTC: Giấy vụn, lá cây, bóng, đồ chơi ngoài sân |
1. HĐCCĐ: “Quan sát Hoa đào, hoa mai
2.TCVĐ: – TC: “Gieo hạt” – TCDG: “Bịp mắt bắt dê”. 3. CTC: Vòng, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài trời. |
1. HĐCCĐ: Qs “Hoa loa kèn”.
2. TCVĐ * TC: “Thi đua rết” *TCDG: Kéo co 3. CTC: c Vòng, bóng, đồ chơi, góc chơi ngoài trời. |
|||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc) | Thứ
5 |
HĐTT:
Nhảy dân vũ (Bài hát về tết- mùa xuân) |
HĐ TT
Hoạt động trải nghiệm: “Bé bày mâm ngũ quả ngày Tết” |
HĐTT:
Trải nghiệm: “Bé tập gói bánh trưng”
|
||||
| Hoạt động góc | 1.Góc phân vai :
– T1: Bán hàng tết: Bánh kẹo, hoa, quả, phụ kiện trang trí tết. – T2: Bán cây cảnh ngày tết: Cây mai cây đào, hoa cúc, hoa hồng… – T3: Bán đồ trang trí ngày tết: Đèn nhấp nháy, dây hoa… a. Yêu cầu: – Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện một số hành động phù hợp với vai chơi đã nhận. – Biết chơi cùng nhau, biết giao tiếp trong quá trình chơi. – Biết sử dụng các nguyên vật liệu, đồ dùng đồ chơi các góc để thực hiện ý định chơi. b. Chuẩn bị : – Bán hàng tết: Bánh kẹo, hoa, quả, phụ kiện trang trí tết. – Đồ dung dụng cụ, trang phục phù hợp góc chơi. c. Cách chơi: + Ai hôm nay sẽ là những người chủ cửa hàng nhỉ? + Thế chủ cửa hàng phải làm những công việc gì? + Ai làm người đi mua hàng? + Hôm nay các bạn sẽ đi mua những món hàng gì?… – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi khác. 2. Góc thư viện – học tập: – Xem tranh, ảnh , truyện thơ về chủ điểm “Mùa xuân của bé” , tranh ảnh có chứa chữ cái h; tập làm các con rối trong câu chuyện trong chủ đề. Biết cách đọc sách, thích thú khi đọc truyện cho bạn nghe. Làm quen với tiếng Anh qua phần mềm BKT Smartkid: Ôn tập 1, Ôn tập 2, Ôn tập 3, Ôn tập 4 a. Yêu câu: – Trẻ biết lật giở trang sách, nhận biết các nhân vật trong tranh truyện… – Trẻ thực hiện được các thao tác trên phần mềm b. Chuẩn bị: – Tranh ảnh,truyện theo chủ đề, tranh ảnh chứa chữ cái h – Bút chì, bộ chữ cái. – Các loại rối kể truyện… – Máy vi tính c. Cách chơi: – Hôm nay con sẽ làm gì trong góc học tập nhỉ? – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi khác. – Cô hướng dẫn trẻ cách thao tác trên phần mềm và thực hiện các yêu cầu. 3. Góc nghệ thuật: – Trẻ sử dụng các kĩ năng vẽ; nặn; xé, cắt – dán; in; tô màu; xếp (hột, hạt) để làm tranh theo chủ đề “Mùa xuân của bé”. a. Yêu câu: – Trẻ biết cầm bút và ngồi đúng tư thế. Biết tô màu, vẽ theo sự gợi mở của cô. b. Chuẩn bị : – Giấy vẽ, bút vẽ, đất nặn, lá cây, giấy báo, giấy màu, mẫu tạo hình của giáo viên hoặc tranh ảnh nghệ thuật, giá treo tranh. c. Cách chơi: – Con sẽ chơi gì ở góc nghệ thuật? – Con muốn vẽ bức tranh gì về ngày tết. – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi khác. 4. Góc thiên nhiên: – Chơi với cát nước, bóng, hạt, nam châm, làm các thí nghiệm “ Tạo màu cho cây cải thảo”. a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên. Biết cách chăm sóc và bảo vệ cây xanh. – Rèn kĩ năng chăm soc cây xanh. b. Chuẩn bị: – Bộ dụng cụ chơi với cát, nước, bóng, hột hạt, nam châm, 3 cốc thủy tinh, nước màu, cải thảo…. c. Cách chơi: – Ai sẽ làm thí nghiệm nhỉ?…. – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi. 5. Góc lắp ghép- xây dựng: – T1: Xây dựng vườn hoa mùa xuân – T2: Xây dựng hội chợ hoa xuân – T3: Xây dựng vườn hoa mùa xuân. a. Yêu cầu: – Trẻ biết sử dụng khối gỗ, que kem nút nhựa làm hàng rào. – Biết sắp xếp các đồ dung trong vườn hoa, hội chợ sao cho phù hợp. – Trẻ biết giữ gìn sản phẩm mình làm ra. b. Chuẩn bị: – Hàng rào, cây xanh, gạch, vỏ ngao.. – Các loại hoa đặc trưng cho mừa xuân : Đào, mai, hoa cánh bướm, cúc họa mi…. – Thảm cỏ, khối gỗ…. c. Cách chơi : – Nhóm XD sẽ chơi gì? + Các bạn chơi lắp ghép sẽ chơi lắp ghép cái gì? Để ở đâu? + Chúng mình sẽ xây dựng mô hình “Chợ hoa mùa xuân ntn? + Các con trưng bày những loại hoa gì? – Cô gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi. – Trẻ tham gia chơi. * Nhận xét buổi chơi – Cô đến từng góc chơi gợi ý để trẻ tự nhận xét thái độ, kỹ năng chơi, sản phẩm của buổi chơi và gợi mở ý tưởng cho trẻ trong buổi chơi sau. * Cô nhận xét chung và khuyến khích trẻ – Hôm nay cô thấy các con chơi rất là ngoan, đóng vai rất là tốt cô tuyên dương tất cả các con. – Giáo dục: Trẻ thấy được vẻ đẹp và ý nghĩa của ngày tết cổ truyền của dân tộc là ngày đoàn viên, mọi người sum họm bên gia đình người thân và giành cho nhau lời chúc tốt đẹp nhất. * Kết thúc: Cho trẻ hát bài: Giờ chơi hết rồi thu dọn đồ dùng, đồ chơi cất vào nơi quy định. |
|||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Mon
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
|||||||
| Hoạt động chiều
|
Thứ 2 | 1. CT “Tôi yêu Việt Nam” Thực hiện vở trang 11.
2. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. |
1. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: Bác Hồ trồng cây
2. Trò chơi mới ” Chọn hoa”
|
1. Làm quen với một số bài hát mới trong chủ đề: (Mùa xuân ơi; Mùa xuân đến rồi).
2. TCDG Trò chơi mới. Cướp cờ |
||||
| Thứ 3 | 1. Tổ chức trò chơi mới “Thi đua rết”.
2. TCDG kéo cưa lừa xẻ, nu na nu nống. |
1. Trò chuyện về việc đảm bảo an toàn giao thông trong dịp tết.
2. TCDG “chí chí chành chành” |
1. Trò chuyện với trẻ về biến đổi khí hậu
2. Chơi trò chơi “ dung dăng dung dẻ”.
|
|||||
| Thứ 4 | 1.Thực hiện vở bé với 5 điều Bác Hồ dạy: trang 12, 13.
2. Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài
|
1.Thực hiện vở bé làm quen chữ cái “m” trang 19
2. Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài
|
1.Ôn câu truyện “ Sự tích mùa xuân”
2.Chơi trò chơi DG: “Trồng nụ trồng hoa “. |
|||||
| Thứ 5 | 1. Thực hiện vở Bé làm quen với Toán trang 19.
2. .Trò chơi dân gian nu na nu nống.
|
1. Thực hiện vở kpkh trang 13.
2. Hướng dẫn trò chơi “Đánh đáo” |
1. Làm quen với bài thơ “ Mùa xuân” (Tú Mỡ). 2. Trò chuyện với trẻ về biến đổi khí hậu | |||||
| Thứ 6 | 1.Ôn lại chủ đề, hát múa, đọc thơ theo chủ đề
2. Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài |
1. Ôn lại chủ đề, hát múa, đọc thơ theo chủ đề.
2. Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài |
1. Ôn lại chủ đề hát múa theo chủ đề
– Giới thiệu chủ đề mới.
2. Học tiếng Anh có yếu tố nước ngoài |
|
||||
| 3. Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan. | ||||||||