KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ, NHÓM LỚP 4 TUỔI A Chủ đề Trường mầm non và bé
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ, NHÓM LỚP 4 TUỔI A
Chủ đề: Trường MN và bé
- MỤC TIÊU
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT12: Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở:
– Tự rửa tay bằng xà phòng.
– Tự lau mặt, đánh răng
– Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn.
MT18: Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở:
– Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt;
– Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ…không uống rượu, bia, cà phê; Không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn;
1.2. Phát triển vận động
MT1: Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh
MT2: Giữ được thăng bằng khi thực hiện vận động
MT3: Kiểm soát được vận động:
MT4: Phối hợp tay mắt trong vận động
MT5: Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
2. Phát triển nhận thức:
2.1. Khám phá xã hội.
MT 27:Nói tên địa chỉ trường lớp khi hỏi trò chuyện.
MT 28: Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
MT 29: Nói tên công việc của cô giáo và bác công nhân viên trong trường khi được hỏi trò chuyện.
2.2. Khám phá khoa học:
MT 21: Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật hiện tượng như kết hợp nhìn, ngửi, sờ, nếm… để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.
MT 40: Nói được họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi trò chuyện
2.3. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về Toán.
MT 36: Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Nhận biết chữ số, số lượng trong phạm vi 5. Dùng thẻ số 1- 5 để biểu thị số lượng.
MT 37: Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. Dùng thẻ số 1- 5 để biểu thị số lượng.
- Phát triển ngôn ngữ:
MT53: Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…
MT54: Kể chuyện có mở đầu, kết thúc. Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.
MT 55: Sử dụng các từ trong giao tiếp như: “Mời cô”, “Mời bạn”, “Cảm ơn”, “Xin lỗi”…
MT 60: Nhận dạng một số chữ cái.
- Phát triển thẩm mĩ:
MT 82: Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
MT 83: Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…
MT 84: Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa)
MT 85: Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
MT 87: Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục. Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
- Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
MT 63: Trẻ nói được tên tuổi giới tính của bản thân, tên bố mẹ.
MT 64: Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những gì bé có thể làm được.
MT 67: Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói cử chỉ, qua tranh, ảnh.
MT 72: Thực hiện một số quy định của lớp và gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố, mẹ.
- YÊU CẦU, CHUẨN BỊ:
- Yêu cầu
– Trẻ biết tên trường tên lớp, tên địa điểm của trường, biết những người chăm sóc bé ở trường.
– Trẻ biết xưng hô chào hỏi lễ độ với người lớn, vui chơi hoà thuận với bạn bè, biết so sánh, mô tả đặc điểm một số đồ chơi của trường
– Biết giữ gìn và bảo vệ đồ dùng đồ chơi trong lớp, trong trường trẻ yêu mến trường lớp và thích đến trường mầm non.
– Những đặc điểm giống nhau và khác nhau của tôi với các bạn qua :
– Tự giới thiệu về bản thân : Họ và tên, tuổi, giới tính, ngày sinh nhật, dáng vẻ bên ngoài, Những đặc điểm giống nhau và khác nhau của tôi với các bạn của tôi và bạn bè trong lớp
– Biết phân biệt điểm giống nhau và khác nhau của tôi và các bạn về sở thích, khả năng và những hoạt động có thể thực hiện được.
– Nhận ra số lượng ban trai, bạn gái, đồ dùng đồ chơi tương ứng với số trong phạm vi 2. Biết phân biệt phía phải, phía trái so bới bản thân trẻ.
– Biết thể hiện tình cảm yêu ghét, những cảm xúc khác nhau vui, buồn, tức giận, sợ hãi…. qua lời nói, sản phẩm tạo hình.
– Quan tâm đến những người thân, làm được một số công việc tự phục vụ và giúp đỡ mọi người.Có những hành vi lịch sự, lễ phép và ứng xử phù hợp
– Tích hợp nội dung học tập và làm theo tấm gương đạo đức hồ Chí Minh: trẻ biết yêu quý, giũ gìn vệ sinh cá nhân cho các bộ phận, giác quan trên cơ thể ăn uống đủ chất, hăng hái tập thể dục theo lời kêu gọi của Bác Hồ. Câu chuyện “Bác Hồ tắm cho trẻ ở Việt Bắc”
- Chuẩn bị:
- Trang trí tạo môi trường lớp học
– Theo chủ đề trường mầm non và bé.
- Đồ dùng dạy học của cô
– Giáo án giảng dạy, hình ảnh trình chiếu = Power point.
– Trang phục gọn gàng phù hợp với các hoạt động.
- Tài liệu, học liệu của trẻ
– Đồ chơi ở các góc, làm bổ sung đồ chơi. Nguyên vật liệu thiên nhiên
– Tài liệu đồ dùng đồ chơi cho các góc.
– Giấy vẽ, bút sáp, vở tạo hình, LQVT, giấy màu, hồ dán, kéo.
– Tranh ảnh về chủ đề trường mầm non
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 08/9- 12/9) |
Tuần 2
(Từ 15/9- 19/9) |
Tuần 3
(Từ 22/9-26/9) |
Tuần 4
(Từ 29/9-03/10) |
Tuần 5
(Từ 6/10-10/10) |
Lưu ý | |
| Chủ đề | Trường MN của bé | Lớp học của bé
|
Bé là ai
|
Cơ thể của bé | Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh | ||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt
– Trò chuyện với trẻ về những kỉ niệm trong 4 ngày nghỉ lễ 30/4. – Cho trẻ xem các hình ảnh về các danh lam thắng cảnh, những cảnh đẹp của quê hương, cho trẻ sưu tầm các hình ảnh và làm thành bộ sưu tập triển lãm các địa điểm, di sản văn hóa nổi tiếng của đất nước – Trò chuyện với trẻ về trường tiểu học, sự khác biệt của ngôi trường tiểu học và trường mầm non. Chuẩn bị cho trẻ những tâm lý sẵn sàng khi bước vào lớp 1. – Cho trẻ xem các video về cuộc đời cách mạng của Bác, các hình ảnh khi Bác đến thăm các em thiếu nhi. Cho trẻ nhớ lại những kỉ niệm trong chuyến đi tham quan Lăng Bác cùng các bạn trong lớp. – Trẻ làm tranh ảnh, quà tặng nhân dịp sinh nhật Bác 19/05 – Trò chuyện với trẻ về ý nghĩa ngày Tết thiếu nhi 1/6 , các hoạt động và sự kiện diễ ra trong ngày này |
||||||
| TD sáng | + Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay vai: Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ứng dụng theo phương pháp Mon |
||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 |
Tạo hình Tô màu cô giáo và các bạn NDTH: Hát ” Trường cháu đây là trường mầm non |
Âm nhạc – NDTT: Dạy hát: Cháu đi mẫu giáo – NDKH: +NH: Cô giáo + Trò chơi: Tai ai tinh nhất |
Tạo hình Trang trí váy cho bé gái. (Trang 4)
|
Âm nhạc
– NDTT: Dạy hát: Vui đến trường – NDKH: +NH:Đi học + Trò chơi: Tai ai tinh |
Tạo hình Trang trí bánh sinh nhật |
|
| 3 |
HĐ steam KP theo quy trình 5E Khám phá trường MN |
KP XH T/c về tên, tuổi, sở thích; Phân biệt sự giống và khác nhau giữa bạn-mình |
HĐ steam KP theo quy trình 5E Khám phá các góc chơi trong lớp học |
KPKH Các bộ phận cơ thể bé |
KPKH Tìm hiểu bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh. |
||
| 4 |
Thể dục VĐCB: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. TCVĐ: tập tầm vông. |
Thể dục VĐCB: ném xa bằng một tay. -TCVĐ: Đoàn tàu hỏa |
Thể dục VĐCB: Đi trên ghế thể dục TCVĐ: chong chóng
|
HĐTD
VĐCB: ném trúng đích ngang. – Trò chơi VĐ: Chuyền bóng |
Thể dục VĐCB: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. – TCVĐ: Trời nắng trời mưa |
||
| 5 |
LQVT Ôn Đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 5 |
LQVT Nhận biết chữ sô, số lượng 1 (Trang 3)
|
LQVT: Đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 2. |
LQVT Gộp/ tách nhóm đối tượng trong phạm vi 2 và đếm. |
LQVT Ôn : Gộp 2 nhóm trong phạm vi 5
|
||
| 6 | LQVH
Dạy trẻ đọc thơ “ Bé đi học” |
LQCV
Nhận dạng, làm quen với chữ cái “O”.
|
LQVH
Câu chuyện “Mỗi người một việc”. |
LQCV
Nhận dạng, làm quen với chữ cái “Ô”. |
LQVH
Dạy trẻ đọc thơ “ Trăng sáng |
||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 |
HĐCCĐ Qs cầu trượt TCVĐ: Mèo đuổi chuột CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
HĐCCĐ Qs lớp học của bé – TCVĐ: ai nhanh hơn CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
– HĐCCĐ : Qs thời tiết
TCVD: Tìm bạn thân CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường
|
– HĐCCĐ:
Các bộ phận trên khuôn mặt TCVD: Tìm bạn thân CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường |
– HĐCCĐ:
Qs đèn lồng TCVĐ: Dung dăng dung dẻ CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường
|
|
| 3 | – HĐCCĐ:
Thí nghiệm vui “ Cùng lắc nào” TCVĐ: Bịt mắt bắt dê CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
– HĐCCĐ: Làm kèn bằng lá chuối
TCVĐ: Đôi bạn CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường
|
– HĐCCĐ:
Qs hòn non bộ – TC: Đánh gôn CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường
|
– HĐCCĐ:
Qs thời tiết – TC: Cây cao cỏ thấp CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường
|
– HĐCCĐ:
Thí nghiệm nóng- lạnh TCVĐ: Cướp cờ CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường
|
||
| 4 | HĐCCĐ
QS đu quay TCVD; Bắt bướm CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường |
HĐCCĐ
Qs bạn trai, bạn gái TCVĐ: Chuyển trứng CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
HĐCCĐ
QS cây hoa hồng TCVD; Ném vòng CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường – |
– HĐCCĐ:
Bé chơi spa – TCVĐ: Chi chi chành chành CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
HĐCCĐ:
Thí nghiệm vật chìm vật nổi – TCVĐ: ô tô và chim sẻ CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
||
| 5 | – HĐCCĐ:
Qs Phòng làm việc của cô hiệu trưởng TCVĐ: Truyền bóng CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường |
HĐCCĐ
Qs cây cối trước cửa lớp – TC: kéo cưa lừa sẻ CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường
|
– HĐCCĐ: Quan sát thời tiết trong ngày
TCVD: Tung bóng CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường – |
– HĐCCĐ: Quan sát các bộ phận trên khuôn mặt
TCVĐ: Bóng tròn to CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường |
HĐCCĐ:
Qs thời tiết – TCVĐ: ô tô và chim sẻ CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
||
| 6 | – HĐCCĐ:
Qs khu nhà hiệu bộ trường – TCVĐ: Bóng tròn to CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
– HĐCCĐ:
Nhặt lá sân trường TCVĐ: Lộn cầu vồng CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường
|
– HĐCCĐ :
Làm con trâu từ lá mít TCVD; Ném vòng CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường – |
– HĐCCĐ : Tổ chức chăm sóc vườn cây khu vực của lớp
CTD: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường |
HĐCCĐ:
Nhặt rau giúp các bác nhà bếp TCVĐ: Đánh gôn CTD: Vòng, bóng, đồ chơi sân trường
|
||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | 5 | HĐTT:
Giao lưu các trò chơi vận động |
HĐTT:
Giao lưu văn nghệ |
HĐTN:
Giúp các bác nhà bếp tuốt rau ngót. |
HĐ Steam theo quy trình EDF trải nghiệm: Làm lồng đèn trung thu | HĐTN:
cách pha nước chanh |
|
| Hoạt động góc | 1. Góc lắp ghép – Xây dựng:
Tuần 1:Xây dựng trường mầm non. Tuần 2: Xây bếp ăn trường mầm non. Tuần 3: Xây dựng lớp học của bé. Tuần 4: Xây sân chơi cho bé a. MĐ, yêu cầu: – Trẻ biết phân vai chơi, và phân công công việc cho các bạn trong nhóm chơi. Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau, để xây dựng công trình đúng quy trình, trang trí bố cục hài hoà, sáng tạo… – Trẻ hào hứng tham gia chơi – Trẻ biết thể hiện tình cảm của bản thân qua các vai chơi, tôn trọng, nhường nhịn các bạn khi chơi. – Biết lấy, cất đồ chơi gọn gàng và ngăn nắp. – Giáo dục trẻ có ý thức giữa gìn đồ chơi, và cất đồ dùng đúng nơi quy định.Giáo dục trẻ tính đoàn kết, chia sẻ, hợp tác với bạn trong khi chơi. Giáo dục trẻ tiết kiệm nước và ăn mặc phù hợp theo mùa để phòng chống bệnh tật b. Chuẩn bị: Đồ chơi lắp ghép: Các hình khối, mảnh lắp ghép hình hoa, nút nhựa. – Các nguyên vật liệu xây dựng: Khối gỗ, hàng rào, gạch xây dựng, cây xanh, hoa thảm cỏ, hoa, cây xanh, ô tô, nút lớn, đồ chơi đu quay, cầu trượt, bập bênh… c. Cách chơi: Hỏi trẻ góc chơi có đồ dùng đồ chơi gì mới, hôm nay các con xây dựng cái gì? Ai làm chủ công trình, chủ công trình làm công việc gì, các chú thợ xây làm nhiệm vụ gì? Các con sẽ xây công trình như thế nào như thế nào? Về góc chơi các con nhớ phân công nhau cụ thể nhé. Cho trẻ về góc chơi và chơi 2. Góc học tập + Chơi với hột hạt theo số lượng + Chơi với bảng chun + Bộ chữ và chấm trẻ chọn và gép đúng số lượng +Bộ gép chữ cái. a. Mục đích, yêu cầu: Trẻ biết chơi với các đồ chơi chữ cái và con số, qua đó trẻ biết đếm số lượng, biết các chữ số và chữ cái. b. Chuẩn bị: – Hột hạt, sỏi; chơi chữ cái và con số; Bộ thẻ chữ và số c. Cách chơi: Cô giới thiệu về góc học tập có đồ chơi và nội dung chơi cho trẻ. 3. Góc phân vai: Cửa hàng bán đồ dùng học tập và đồ chơi, nấu ăn, khám bệnh a. Mục đích, yêu cầu: Trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. + Người bán hàng: Biết gọi tên, giới thiệu tên các loại mặt hàng. Biết sắp xếp hàng hóa theo từng nhóm, thái độ niểm nở vui vẻ với khách. + Người mua hàng: Nói được tên hàng mình cần mua, nói số lượng mua, mua xong biết trả tiền và nói lời cảm ơn. + Rèn kỹ năng bán và mua hàng, nấu ăn…kỹ năng giao tiếp với bạn thông qua trò chơi. b. Chuẩn bị: + Đồ dùng để bán hàng: Các đồ chơi: Hoa quả, bánh kẹo, các chai, lọ nước ngọt, đồ dùng học tập… +Đồ chơi nấu ăn ….Đồ chơi khám bệnh, quần áo bác sỹ. c. Cách chơi: Ở góc bán hàng con định chơi gì? Con chơi bán cái gì? Nấu những món ăn nào? Để cửa hàng đông khách thì thái độ của người bán hàng phải như thế nào? Cô xin chúc cửa hàng của con sẽ đông khách. + Ai đóng vai Bác sỹ? + Bạn nào đóng vai bệnh nhân? + Thái độ của Bác sỹ phải như thế nào? 4. Góc tạo hình: Vẽ, tô màu đồ chơi trong trường mầm non (1); Tô màu, vẽ, xé dán các đồ dùng đồ chơi, làm đồ chơi bằng nguyên vật liệu mở (2) a. MĐ, yêu cầu: Cháu biết dùng các kỹ năng đã học: Tô màu, vẽ, xé dán các đồ dùng đồ chơi, làm đồ chơi bằng nguyên vật liệu mở trong trường mầm non b. Chuẩn bị: – Giấy A4, sáp màu, bút chì, các nguyên vật liệu tạo hình từ thiên nhiên. c. Cách chơi: Những bạn nào thích chơi ở góc tạo hình. Hôm nay cô đã chuẩn bị sẵn khay vật liệu gồm có…với những nguyên liệu này bạn nào có thể chia sẻ cho cô và các bạn được biết con sẽ chơi gì ở góc tạo hình? Cô chúc cho các bạn góc tạo hình sẽ tạo ra được những sản phẩm thật đẹp. 5. Góc sách truyện: Xem tranh kể chuyện theo tranh về trường, lớp mầm non. a. MĐ, yêu cầu: Cháu, biết lật giở sách từng trang để xem những hình ảnh về các loại hoa. b. Chuẩn bị: Các loại tranh ảnh, sách báo, tranh lô tô về trường, lớp mầm non. c. Cách chơi: Trò chuyện với trẻ về nội dung trong tranh, để giữ gìn sách vở không bị nhàu, bị rách con phải sử dụng như thế nào?… – Trong quá trình chơi cô bao quát, hướng dẫn trẻ chơi và kịp thời xử lý các tình huống xảy ra – Tạo cơ hội để trẻ bộ lộ khả năng của mình – Tạo tình huống để góc chơi liên kết với nhau. * Nhận xét buổi chơi – Cô đến từng góc chơi gợi ý để trẻ tự nhận xét thái độ, kỹ năng chơi, sản phẩm của buổi chơi và gợi mở ý tưởng cho trẻ trong buổi chơi sau. – Hôm nay cô thấy các con chơi rất là ngoan, đóng vai rất là tốt cô tuyên dương tất cả các con. – Các con ơi, cô vừa được các bạn tại góc xây dựng nhờ cô gửi đến tất cả các bạn một lời mời đó là lời mời tất cả các bạn nhỏ hãy đến góc xây dựng để xem công trình các bạn ấy đấy! Nào cô xin mời các con! – Trẻ đứng xung quanh góc xây dựng. – Cô nhận xét chung: Cả lớp thấy các bạn góc xây dựng có giỏi không nào! Chúng mình hãy cho các bạn 1 chàng pháo tay nào! – Cho trẻ tập trung ở góc xây dựng và nhận xét – Giáo dục: Trẻ yêu quý cô giáo, bạn bè, yêu trường lớp. Giữ gìn, bảo vệ đồ chơi, đồ dùng, trường lớp. * Kết thúc: Cho trẻ hát bài: Giờ chơi hết rồi thu dọn đồ dùng, đồ chơi cất vào nơi quy định. Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ứng dụng theo phương pháp Mon |
||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Mon
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
||||||
| Thứ 2 | 1. Dạy trẻ KNS: Biết chào hỏi khi khi có người vào lớp
2. Ứng dụng mon: Cách trải cuộn thảm |
1.Dạy trẻ KNS: Rèn kỹ năng Đi dép
2. Ứng dụng mon: Cách mang ghế. |
Dạy trẻ KNS: Rèn kỹ năng nhận biết ký hiệu riêng: Khăn, cốc uống nước
2. Ứng dụng mon: Cách mang bàn |
1.Hoạt động chuyên biệt “ Vùng nhạy cảm”
2. Ứng dụng Montessory: Hộp que tính từ 0-4 |
1.Dạy trẻ KNS:
Rèn kỹ năng không đi theo người lạ 2. Ứng dụng mon: Cách đi quanh thảm. |
||
| 3 | 1.Cho trẻ LQTA Quyển 4/ At the park/ Bài 4: hi (xin chào).
2. Ứng dụng mon: |
1.Cho trẻ LQTA Quyển 4/ At the park/ Bài 6: Seesaw (bập bênh);
2. Ứng dụng mon: Cách mang ghế.
|
1.Cho trẻ LQTA Quyển 2/ My body/ Bài 1: head (đầu)
2. Ứng dụng mon: Cách mang bàn |
1.Cho trẻ LQTA Quyển 4/ School 1/ Bài 6: boy (con trai)
2. Ứng dụng Montessory: Hộp que tính từ 0-4 |
1.Cho trẻ LQTA Quyển 4/Food/ Bài 8: rice (cơm)
2. Ứng dụng mon: Cách đi quanh thảm. |
||
| 4 | 1.Đọc thơ “ Cô giáo của em.
2.Học tập làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: Đọc 5 điều Bác Hồ dạy. 3. Ứng dụng Montessory: Cách trải, cuộn thảm |
1.Chương trình tôi yêu Việt Nam: Gd trẻ cần đi phía tay phải.
2. Thực hiện vở Bé Lq với MTXQ ( Tr 2) 3- Ứng dụng Montessory: Dạy trẻ cách mang ghế |
1. Tc phân loại theo 4 nhóm thực phẩm
2. Ứng dụng mon: Cách mang bàn |
1. Thực hành vở BLQVPT và luật giao thông (Tr 2) 2. Ứng dụng Montessory: Hộp que tính từ 0-4 |
.
1. Thực hiện vở “Bé lq với chữ cái Ơ” 3. Ứng dụng mon: Cách đi quanh thảm. |
||
| 5 | 1.Cho trẻ LQTA Quyển 4/ Clother/ Bài 5: thank (cảm ơn)
2. Ứng dụng Montessory: Cách trải, cuộn thảm |
1.Cho trẻ LQTA Quyển 4/ At the park/ Bài 6: slide (cầu trượt)
2 – Ứng dụng Montessory: Dạy trẻ cách mang ghế |
Cho trẻ LQTA Quyển 2/ My body/ Bài 1: hand (bàn tay)
Montessory: Dạy trẻ cách mang bàn
|
1.Cho trẻ LQTA Quyển 4/ School 1/ Bài 6: girl (con gái) 2. Ứng dụng Montessory: Hộp que tính từ 0- |
|||
| 6 | 1. Liên hoan văn nghệ, nêu gương cuối tuần. | ||||||