KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG QUANH BÉ. LỚP 3 TUỔI B

Lượt xem:

Đọc bài viết

CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG QUANH BÉ.    

Thực hiện 4 tuần 5/1-30/1/2026          

I.MỤC TIÊU

  1. Phát triển thể chất.

1.1 Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

MT11: Thực hiện được một số công việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn:

+ Rửa tay, lau mặt, xúc miệng,

+ Tháo tất, cởi quần, áo..

*Ứng dụng Montessori: Chuyển vật thể bằng đũa tập gắp.

 MT14: – Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở:

+ Biết nói với người lớn khi đau, chảy máu.

– Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.

HĐGD chuyên biệt: Cách xử lý khi bị bỏ quên trên ô tô

1.2. Lĩnh vực phát triển thể chất

 MT1: – Thực hiện đầy đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn.

–  Hô hấp: Hít vào, thở ra.

– Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên.

– Lưng, bụng, lườn: Cúi người về phía trước

– Chân: Bước lên trước, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ

 MT3: – Kiểm soát được vận động: Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng.

* Quyền được phát triển và quyền được tham gia

* Hoạt động học

– VĐCB: Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng.

TCVĐ:  Về đúng bến.

 MT4: – Phối hợp tay – mắt trong vận động: Tự đập và bắt bóng cùng cô.

*Hoạt động học

VĐCB: Tự đập- bắt bóng cùng cô.

TCVĐ: Đoàn tàu hỏa.

MT5: – Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

+ Ném trúng đích ngang (xa 1,5)

– Bò , trườn. Trườn chui dưới dây

* Hoạt động học

– VĐCB: Ném xa, bằng hai tay.

+TCVĐ: Ô tô và chim sẻ.

– VĐCB: Trườn chui dưới dây ( cổng)

+ TCVĐ:  Bịt mắt bắt dê.

  1. Lĩnh vực phát triển nhận thức.

2.1 Khám phá khoa học

MT20 : – Phân loại đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

*Hoạt động học

– KP 1 số  PTGT đường bộ

– KP 1 số PTGT đường thủy

– KP PTGT đường sắt, đường hàng không

– Một số quy định giao thông dành cho người đi bộ.

* Tôi yêu Việt Nam: Đảm bảo an toàn khi ngồi sau xe đạp, xe máy.

+ Đội mũ bảo hiểm đúng cách.

 MT 21 : – Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng.

– Quan sát vật thật, xem  sách, tranh ảnh về các đối tượng đồ dùng đồ chơi, PTGT, …

Hoạt động góc: Góc xem tranh.

– Hoạt động đón – trả trẻ

MT25 : – Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

– Biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo.

Hoạt động học, mọi lúc mọi nơi.

* Hoạt động Steam: Khám phá theo quy trình 5E:

+ Khám phá thuyền buồm

*Ứng dụng Montessori: Bài “ Chia sẻ tin tức”

MT 26: – Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình…:

+ Vẽ, xé, dán, nặn PTGT đơn giản.

– Biết vẽ, xé, dán, nặn phương tiện giao thông đơn giản thông qua các trò chơi.

– Hoạt động góc: Góc xem tranh.

– Hoạt động học: Tạo hình

2.2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

 MT 37: – Đếm trên các đối tượng giống nhau và đếm đến 5.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

* Hoạt động học:

+ Đếm trên đối tượng trong phạm vi 4.

– MT40 : – Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm.

* Hoạt động học:

+ Tách một nhóm có 4 đối tượng thành 2 nhóm

*Ứng dụng Montessori: Hộp que tính từ 0- 4

– MT42 : – So sánh hai đối tượng về kích thước và nói được các từ: rộng hơn – hẹp hơn.

*Hoạt động học.

– Rộng hơn, hẹp hơn.

* Ứng dụng Montessori: HĐ bộ trụ núm 3- bài 1: dạy trẻ khái niệm về rộng, hẹp.

MT 45 : – Phân loại tạo thành các nhóm đối tượng.

* Hoạt động học:

– Phân thành 2 nhóm theo 1 dấu hiệu hình dạng.

  1. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

MT48 : – Lắng nghe và trả lời được câu hỏi của người đối thoại.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

– Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc với độ tuổi

– Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố phù hợp với lứa tuổi.

* Hoạt động học:

-Truyện:  Xe lu và xe ca.

+ Chiếc đầu máy xe lửa tốt bụng

*Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh : Làm vở trang 17.

– MT 49 : – Nói rõ các tiếng.

– Phát âm rõ các tiếng của tiếng việt.

 MT54 : – Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao.

– Đọc thơ, ca dao, tục ngữ, hò, vè.

*Hoạt động học

– Thơ:“Thuyền giấy”;  ‘Xe chữa cháy’.

MT56 : – Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện.

– Đóng vai bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện theo sự dẫn truyện của cô giáo.

MT 61 : – Nhận dạng một số chữ cái.

– Làm quen 29 chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt.

* Hoạt động chiều : Làm quen với chữ cái : p, q.

  1. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ.

MT 76 : – Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi.

MT 77 : – Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.

* Hoạt động học:

+ Dạy hát: Em tập lái ô tô ( TT)

NH: Bác đưa thư vui tính.

TC: Ai nhanh nhất.

+ VĐBH: Em tập lái ô tô (TT)

NH: Đi đường em nhớ.

TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.

MT 78: – Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình.

– Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật ( về màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình.

MT 79 : – Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc.

– Nghe các bài hát, bản nhạc.

– Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.

*Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Mịnh: Hát “ Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ”.

MT 81: Khám phá độ nhanh, chậm của âm thanh.

+ Luyện thính giác: Đối chiếu tìm cặp âm thanh.

MT 82: – Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc

– Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc:

Vận động bài hát:

“Em tập lái ô tô”, “Đi đường em nhớ;”…

MT 83 : – Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý.

– Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm.

* Hoạt động học:

– Tạo hình: Làm khinh khí cầu.

HĐ STEAM: Thiết kế kỹ thuật theo quy trình EDP:

+ Làm thuyền buồm nổi trên mặt nước

MT84 : Sử dụng kỹ năng di màu hài hòa, cân đối

-Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

* Quyền được phát triển, quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được tham gia

* Hoạt động chiều: Vẽ ô tô.

MT85: – Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

– Xé dải, xé vụn và dán thành sản phẩm.

+ Xé, dán: Xé dán thuyền buồm

III. Kế hoạc giáo dục tuần.

Hoạt động Tuần 1

(Từ 05/01-9/01/2026)

Tuần 2

(Từ 12/01-16/01/2026)

Tuần 3

(Từ 19/01-23/01/2026)

Tuần 4

(Từ 26/01-30/01/2026)

Lưu ý
Chủ đề PT của bố mẹ PT đi dưới nước PT đi trên trời Bé đi đường an toàn  
 

Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.

– Tập trung trẻ và cho trẻ xem về các phương tiện giao thông

– Trò chuyện với trẻ về  các phương tiện giao thông.

 
 

 

Thể dục sáng

+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy, máy bay

+ Tay vai:  Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân

+ Bụng:  Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước

+ Chân:  Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng.

+ Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân

 
Hoạt động học  

 

 

Thứ    2

HĐ KPKH

– Tìm hiểu về PTGT của bố mẹ: Xe máy, xe đạp, ô tô

 

Hoạt động Steam: Khám phá theo quy trình 5E:

– Khám phá thuyền buồm

HĐ KPKH

Tìm hiểu về PT đi trên trời máy bay.

HĐGD chuyên biệt:

Cách xử lý khi bị bỏ quên trên ô tô

 

 
 

 

Thứ

3

HĐ TDVĐ

-VĐCB: Ném xa bằng hai tay

TCVĐ: ô tô và chim sẻ

HĐ TDVĐ

+ VĐCB: Chạy nhanh 15m liên tục theo hướng thẳng.

TCVĐ:  Về đúng bến.

HĐ TDVĐ

-VĐCB: Trườn chui dưới dây (cổng)

TCVĐ: Trời nắng trời mưa

 

HĐ TDVĐ

+VĐCB: Tự đập- bắt bóng với cô.

-TCVĐ: Đoàn tàu hỏa

 
 

 

Thứ

4

HĐ  LQVH

Thơ: Xe chữa cháy.

HĐ  LQVH

Thơ: Thuyền giấy

 

HĐ  LQVH

Truyện: Chiếc đầu máy xe lửa tốt bụng

HĐ  LQVH

Truyện: Xe lu và xe ca.

 
 

Thứ

5

HĐ LQVT

Làm quen nhóm đối tượng có số lượng là 4.

HĐ LQVT

Tách một nhóm có 4 đối tượng thành 2  nhóm

HĐ LQVT

Rộng hơn – hẹp hơn.

HĐ LQVT

Phân thành 2 nhóm theo một dấu hiệu hình dạng.

 
 

Thứ

6

HĐ GDÂN

– Dạy hát:  Em tập lái ô tô(TT)

– Nghe hát: Bác đưa thư vui tính.

TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật.

* Hoạt động Steam:

“Làm thuyền buồm” theo quy trình EDP

 

HĐ TH

– Làm khinh khí cầu.

 

 

 

HĐ GDÂN

– VĐTN:  em tập lái ô tô( TT)

– Nghe hát: Đi đường em nhớ.

TC: Ai nhanh nhất.

 
 

 

 

 

 

 

Hoạt động ngoài trời

 

 

 

 

Thứ 2

1. HĐCCĐ:   QS Xe m¸y.

2. TCVĐ:

B¸nh xe quay.

3. CTD : phÊn, giÊy, ®c  ngoµi trêi.

 

1. HĐCCĐ:

Hướng dẫn trẻ gấp thuyền bằng giấy

2. TCVĐ:

Thuyền về bến.

3.CTD : PhÊn, vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi..

1. HĐCCĐ:

TN Pháo hoa trong nước

2. TCVĐ: Vũ điệu hoá đá.

3. CTD: Chơi với hột hạt, phấn, lá, giấy.

 

1.HĐCCĐ:

Quan sát biển

báo cấm đi ngược chiều

2. TCVĐ:  ¤ t« vµ chim sÎ.

3.CTD : PhÊn, vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

 
 

 

 

 

Thứ

3

1. HĐCCĐ:

Làm ô tô bằng  vỏ hộp sữa

2. TCVĐ: Ng­êi tµi xÕ giái.

-CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Làm bè bằng bèo bồng

2. TCVĐ: Thuyền về bến.

3.CTD: vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

 

1. HĐCCĐ:

Thí nghiệm “ Quả bóng ma thuật”

2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột.

3. CTD: Chơi với bóng, vòng, gỗ,

1. HĐCCĐ:

Quan sát biển báo đường giao nhau

2. TCVĐ: Ng­êi tµi xÕ giái.

3.CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

 

 
 

Thứ

4

1. HĐCCĐ:

Quan sát xe đạp

2. TCVĐ : Bánh xe quay.

-CTD : PhÊn, vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Làm thuyền buồm bằng lá cây.

2. TCVĐ: Chèo thuyền.

3. CTD : phÊn, giÊy, ®c  ngoµi trêi.

1.HĐCCĐ: 

Quan sát cây hoa hồng

2. TCVĐ:  Ô tô và chim sẻ.

3. CTD: Chơi với hột hạt, phấn, lá, giấy.

1. HĐCCĐ:

Quan sát biển báo đường hai chiều.

2. TCVĐ:  B¸nh xe quay.

3.CTD : phÊn, giÊy, ®c  ngoµi trêi.

 
 

 

 

Thứ

5

1. HĐCCĐ:  QS thời tiết trong ngày.

2. TCVĐ :  ¤ t« vµ chim sÎ

-CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Hướng dẫn trẻ mặc áo phao

2. TCVĐ: Thuyền về bến

3.CTD:  Chơi với cát, nước, gạch , gỗ, lá, giấy

1. HĐCCĐ:

Hướng dẫn trẻ gấp máy bay.

2. TVCĐ:  Làm anh phi công

3. CTD: Chơi với hột hạt, phấn, lá, giấy. Đ/c ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Quan sát

“xe máy”.

2. TCVĐ: Bánh xe quay

3.CTD : vßng, gËy, ®c  ngoµi trêi…

 
 

 

 

Thứ

6

1. H§CC§.

QS ¤ t«

2. TCVĐ ¤ t« vÒ bÕn

3.CTD : vßng, bãng, ®c  ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Quan sát thời tiết trong ngày

2. TCVĐ: Thuyền về bến

3.CTD : Chơi với cát, nước, gạch , gỗ, lá, giấy

1. HĐCCĐ:

QS Thời tiết trong ngày.

2.TCVĐ: Lộn cầu vồng.

3.CTD: Ch¬i víi c¸t, nước phÊn,  ®å ch¬i ngoµi trêi.

1. HĐCCĐ:

Quan sát thời tiết trong ngày

2. TCVĐ: Ô tô về bến.

3.CTD : Vòng, bóng, đồ chơi ngoài trời.

 
Hoạt động (Thay thế HĐ góc  

 

Thứ

4

HĐ  trải nghiệm: Tham gia giao thông trên ngã 4 đường phố. Hoạt động trải nghiệm:

Giúp các bác nhà bếp tuốt rau ngót.

HĐ giao lưu:  Giao lưu văn nghệ cùng lớp 3A HĐ giao lưu:   Giao lưu các trò chơi vận động cùng lớp 3A   
Hoạt động góc 1. Góc phân vai:

– T1: Cửa hàng bán xe ô tô, xe máy, xe đạp…,

– T2: Bán quà lưu niệm

– T3: Cửa hàng ăn uống.

– T4: Bán vé tàu, xe…

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

– Các loại hàng hoá, xe ô tô, xe máy, xe đạp, tàu hỏa, máy bay…tiền bằng thẻ số.

– Đồ dùng, dụng cụ, trang phục nghề lái xe, cảnh sát giao thông…

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Hôm nay ai sẽ là cô bán hàng, con bán hàng gì? Khi khách đến con nói ntn? khi khách đi cảm ơn làm sao?

– Ai sẽ là các bác  lái xe, cảnh sát giao thông, kĩ sư…tương lai ?

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc xây dựng – Lắp ghép:

– T1: Xây dựng bến xe

– T2:  Xây dựng ga ra ô tô

– T3: Xây dựng bến thuyền Tràng An

– T4: Xây dựng ga tàu

– Lắp ghép xe ô tô, xe máy, xe đạp, thuyền, máy bay… , nhà chuyển sang góc xây dựng

a. Yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, que kem để xây dựng được mô hình bến xe, ga ra ô tô, ngã tư đường phố, ga tàu. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị:

– Hàng rào, gạch, cây xanh, cây hoa, cây rau các loại, thảm cỏ

– Cột đèn giao thông, xe ô tô, xe máy, xe đạp,  tàu hỏa, máy bay

– Mô hình bến xe, ga ra ô tô, ngã tư đường phố, ga tàu

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

+ Xây dựng mô hình …như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì?

– Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3. Góc học tập: Sách truyện:

– Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ điểm, tìm chữ cái trong từ, trong bài thơ, câu chuyện kể lại câu chuyện theo trình tự nhất định, tập làm các con rối trong câu chuyện trong chủ đề. Biết cách đọc sách, thích thú khi đọc truyện cho bạn nghe

Xem tranh truyện, kể truyện theo tranh về  chủ đề giao thông.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu…

b. Chuẩn bị:

– Các loại rối cho trẻ kể chuyện, sách vải về chủ đề giao thông ; các câu chuyện trên máy tính; loa,…

– Lô tô  xe ô tô, xe máy, xe đạp, máy bay, hộp hạt, thẻ số và thẻ chữ cái đã học

– Bộ trò chơi cá ngựa để trẻ học chữ cái.

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

4. Góc nghệ thuật: Tạo hình:

– Vẽ  xe ô tô, xe máy, xe đạp, máy bay,  Tô màu tranh về xe ô tô, xe máy, xe đạp, thuyền, tàu hỏa, máy bay, …

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết cách cầm bút, ngồi học đúng tư thế

– Biết vẽ, sắp xếp bố cục tranh cân đối, phối hợp màu sắc đa dạng, đẹp hài hòa cho bức tranh của mình.

b. Chuẩn bị:

– Giấy A4, sáp màu, …

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi, lựa chọn trò chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt trò chơi đã chọn

5. Góc thiên nhiên:

– T1: Làm thí nghiệm chìm nổi

– T2: Tưới cây, chăm sóc cây xanh

– T3: Làm thí nghiệm ( chìm nổi: Thả thuyền, đá, sỏi…)

– T4: Tưới cây, chăm sóc cây xanh

a. Yêu cầu:

– Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên

– Một số dụng cụ chăm sóc cây, làm thí nghiệm

– Khăn lau, xô nước, ca cốc…

c. Cách chơi:

– Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi, lựa chọn trò chơi trong góc chơi

– Trẻ tham gia chơi

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động chiều

Thứ 2 1. Học tiếng anh với trung tâm

2.Ứng dụng Montessori : Chuyển vật thể bằng đũa tập gắp ( Nhóm 1)

 

 1. Học tiếng anh với trung tâm

2.Ứng dụng Montessori : Hộp que tính từ 0- 4 ( Nhóm 1)

1. Học tiếng anh với trung tâm

2.Ứng dụng Montessori: HĐ bộ trụ núm 3- bài 1: dạy trẻ khái niệm về rộng, hẹp ( Nhóm 1)

11. Học tiếng anh với trung tâm 2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Chia sẻ tin tức” ( Nhóm 1)  
Thứ 3 1. Thực hiện vở tạo hình vẽ ô tô.

2.Ứng dụng Montessori : Chuyển vật thể bằng đũa tập gắp ( Nhóm 2)

 

 1. Thực hiện  vở: Phương tiện và luật GT

(Trang 4)

2.Ứng dụng Montessori : Hộp que tính từ 0- 4 ( Nhóm 2)

1.  Làm sách BLQVT (trang 14)

2.Ứng dụng Montessori: HĐ bộ trụ núm 3- bài 1: dạy trẻ khái niệm về rộng, hẹp ( Nhóm 2)

1. Sách BLQVT ( trang 21)

2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Chia sẻ tin tức” ( Nhóm 2)

 
Thứ 4 1. Thùc hiÖn vë lµm quen ch÷ c¸i: Ch÷ p. (Trang 23)

2.Ứng dụng Montessori : Chuyển vật thể bằng đũa tập gắp ( Nhóm 3)

1.  Thực hiện vở LQVCC: chữ q ( trang 24)

3.Ứng dụng Montessori : Hộp que tính từ 0- 4 ( Nhóm 3)

1.  Giải câu đố các PTGT

2. Ứng dụng Montessori: HĐ bộ trụ núm 3- bài 1: dạy trẻ khái niệm về rộng, hẹp ( Nhóm 3)

1. Gi¶i c©u ®è vÒ c¸c PTGT và luật GT.

2. Ứng dụng Montessori: Bài “ Chia sẻ tin tức” ( Nhóm 3)

 
Thứ 5 1. Thực hiện vở bé với 5 điều Bác Hồ dạy ( trang 17)

2.Ứng dụng Montessori : Chuyển vật thể bằng đũa tập gắp ( Nhóm 4)

1. Thực hiện vở phương tiện và luật GT( trang 7)

2.Ứng dụng Montessori : Hộp que tính từ 0- 4 ( Nhóm 4)

1. Học sách KPKH và MTXQ (trang 23)

2.Ứng dụng Montessori: HĐ bộ trụ núm 3- bài 1: dạy trẻ khái niệm về rộng, hẹp ( Nhóm 5)

1.Học sách bé LQVT ( trang 25)

2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Chia sẻ tin tức” ( Nhóm 4)

 
Thứ 6 1. Học tiếng anh với trung tâm.

2.Ứng dụng Montessori : Chuyển vật thể bằng đũa tập gắp ( Nhóm 5)

3.Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần.

1. Học tiếng anh với trung tâm

2.Ứng dụng Montessori : Hộp que tính từ 0- 4 ( Nhóm 5)

3. Biểu diễn văn nghệ.  Nêu gương cuối tuần.

 

1. Học tiếng anh với trung tâm

2.Ứng dụng Montessori: HĐ bộ trụ núm 3- bài 1: dạy trẻ khái niệm về rộng, hẹp ( Nhóm 5)

3. Biểu diễn văn nghệ.  Nêu gương cuối tuần.

1. Học tiếng anh với trung tâm

2.Ứng dụng Montessori: Bài “ Chia sẻ tin tức” ( Nhóm 5)

3. Biểu diễn văn nghệ.  Nêu gương cuối tuần.