KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ/ THÁNG NHÓM, LỚP 2TB Chủ đề: BÉ VÀ CÁC BẠN

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ/ THÁNG NHÓM, LỚP 2TB

Chủ đề:  BÉ VÀ CÁC BẠN

I. MỤC TIÊU.

  1. Phát triển thể chất

1.1: Phát triển vận động.

MT1: – Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.

MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi /chạy, bật/ nhảy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.

MT5: –  Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m).

MT6: – Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

MT7 : –  Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn; tô màu ; vẽ tổ chim;  xâu vòng tay; chuỗi đeo cổ ; chắp ghép hình, xếp chồng.

1.2 : Dinh dưỡng, sức khỏe.

MT8 : – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.

MT11 : – Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

MT12 : –  Trẻ quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa.

MT16 : –  Trẻ biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

  1. Lĩnh vực phát triển nhận thức.

MT20 : –  Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

MT21 : –  Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

MT22 : –  Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

MT25 : –  Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ /vàng, /xanh theo yêu cầu.

3 : Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

MT32 : – Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

MT34 : –  Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

  1. Lĩnh vực phát triển tình cảm – kỹ năng XH và thẩm mỹ.

MT39 : – Trẻ nói được một vài thông tin về mình ( tên, tuổi).

MT40 : – Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích.

MT42 : – Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

MT46 : – Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).

MT47 : – Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

MT50 : – Bỏ rác đúng nơi quy định.

MT51 : – Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

MT52 : – Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh ( cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC.

Hoạt động Tuần 1

Từ 8/9  -12/9

Tuần 2

Từ 16/9 – 19/9

Tuần 3

Từ 22/9 -26/9

Tuần 4

Từ 29/9 –3/10

Lưu ý
Chủ đề Các bạn trong lớp của bé Lớp học của bé

 

Bé và các bạn Bé biết nhiều thứ  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt

– Trò chuyện với trẻ về những kỉ niệm trong 4 ngày nghỉ lễ 2/9.

– Trò chuyện với trẻ về người thân yêu của mình. Trò chuyện về các bạn của bé, tết trung thu, đồ dùng đồ chơi trung thu. Uớc mơ của trẻ được vui đón trung thu cùng bạn

 

 
TD sáng + BTPTC: Ô sao bé không lắc, Tay em.

+ Múa hát tập thể.

– TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ .

– Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau.

– Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

– Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân.

 

 
Hoạt động học Thứ 2 HĐ thể dục

VĐCB:  :  Đi theo hiệu lệnh.

– TCVĐ: Dung dăng dung dẻ

HĐ thể dục

– VĐCB:  Bò theo đường ngoằn ngoèo.

– TCVĐ: Trời nắng trời mưa.

HĐ thể dục

– VĐCB: Ném bóng trúng đích.

– TCVĐ: Lăn bóng

HĐ thể dục

– VĐCB: Đá bóng về phía trước

-TCVĐ:  Chim sẻ và ô tô

 
3 HĐNB

Màu xanh

Màu đỏ

HĐNB

Quyển sách

Sáp màu

HĐNB

Nhận biết các bộ phận trên khuôn mặt

  HĐNB

Màu đỏ – màu vàng

 
4 HĐLQVH

Thơ: Bạn mới.

 

HĐLQVH

Truyện: Đôi bạn nhỏ

HĐLQVH

Thơ: Bé đến lớp

HĐLQVH

Truyện:  Chia ngọt sẻ bùi.

 

 
5   HĐVĐV

Xếp bàn,   ghế

 

HĐVĐV

Xâu vòng hoa

 

HĐVĐV

   Cắp cua bỏ giỏ

HĐVĐV

Xếp ngôi nhà

 
6 HĐAN

Dạy hát: Lời chào buổi sáng

 

HĐTH

Tô màu cái váy đỏ cho bạn

HĐAN

Biểu diễn văn nghệ

T/c: Ai đoán giỏi

 

HĐTH

Tô màu bóng bay

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 QSCMĐ:        Hoa trong vườn

CTT: Ngắt hoa tặng bạn.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

QSCMĐ: QS Thời tiết

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 

 QSCMĐ:

–  QS Thời tiết

CTT: Lăn bóng.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

QSCMĐ:

Cây hoa hồng

CTT: Gieo hạt

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
3 QSCMĐ:        Cầu trượt.

CTT: Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

QSCMĐ:    Vườn rau.

CTT: Gieo hạt

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

QSCMĐ:

Đồ chơi ở ngòai sân trường.

CTT: tâp tầm vông.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

  QSCMĐ:

Thời tiết

CTT: Trời nắng – trời mưa

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
4 QSCMĐ:                Đu quay.

CTT: Dung dăng dung dẻ.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

QSCMĐ:

Quả bóng

CTT: Lộn cầu vồng.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

QSCMĐ:

Cây hoa súng

CTT: Tập tầm vông

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

QSCMĐ:     Hoa  đồng tiên.

CTT: Tập tầm vông.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 

 
5   QSCMĐ:        Dạy trẻ gấp lá làmn con trâu.

CTT: Gieo hạt.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

QSCMĐ:        Cây hoa giấy.

CTT: Nu na nu nống.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

QSCMĐ:           Cây khế.

CTT: Mèo đuỏichuôt.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

   QSCMĐ:         Cây hoa hồng

CTT: Mèo đuổi chuột

TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 
6 QSCMĐ:        Cây khế.

CTT: Hái quả.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian

QSCMĐ:        Hoa súng

CTT: Trời nắng – trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc  dân  gian khám phá

QSCMĐ:

Đồng tiền.

CTT: Bịt mắt.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

QSCMĐ:

Dạy trẻ tuốt rau ngót

CTT: Thả đia ba ba.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 

 
Hoạt động (Thay thế HĐ góc 3 HĐTT: Giao lưu các trò chơi dân gian lớp 2A

Mèo đuổi chuột

 

  HĐTT: Giao lưu  lớp 2A

dân vũ.

Bài hát:  Trời nằng, trời mưa – Tia nắng hạt mưa

 

HĐTT: HĐ trải nghiệm     Giao lưu với 2A diễn thời trang HĐTT: HĐ trải nghệm.

Thự hành bóc trứng.

 
 
Hoạt động góc 1 Góc phân vai.

( T1 ): Góc phân vai Mẹ con

( T2 ): Bán hàng ( Của hàng tạp hóa )

( T3 ): Nấu ăn, bán hàng.

( T4 ): Tập cho em ăn

a. Mục đích, yêu cầu.

– Trẻ biết vai chơi của mình.

– Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên vật liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

b. Chuẩn bị:

– Quần áo, mũ, ô, nước ngọt, trái cây …..

– Đồ chơi nấu ăn: Nồi, xong, máy vắt cam…

c. Cách chơi:

– Trẻ phân vai và nhận vai chơi của mình để về góc chơi.

– Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

2. Góc thư viện.

( T1 ): Góc xem tranh ảnh một số bạn học trong lớp.

( T2 ): Góc xem tranh ảnh một số hoạt động của các bạn.

( T3 ): Trẻ cùng nhau xem tranh truyện ( Chia sẻ ngọt bùi, cháu chào ông ạ)

( T4 ):  Trẻ xem tranh truyện theo chủ đề đang học.

a. Mục đích yêu cầu:

– Trẻ biết xem tranh ảnh, biết giở tranh theo chủ đề.

b. Chuẩn bị.

– Truyện tranh ( Cháu chào ông ạ, chia sẻ ngọt bùi..)

c. Cách chơi.

– Trẻ xem tranh và nói được nội dung câu chuyện, nói được các nhận vật trong tranh

3 . Góc vận động:

( T1 ): Kéo xe, lăn bóng.

( T2 ): Lăn bóng.

( T3 ): Kéo co.

( T4 ): Lăn bóng, kéo co.

a. Mục đích, yêu cầu.

– Trẻ biết một số kỹ năng chơi ở góc mà mình lựa chọn: Kéo xe,lăn bóng.

– Luyện kỹ năng họt động theo nhóm

b. Chuẩn bị: Bóng, xe kéo

–  Trẻ về góc chơi mình đã trọn, chơi đúng theo hướng dẫn của cô

– Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

4. Góc HĐVĐV.

( T1 ): Xâu vòng trang trí chiếc áo.

( T2 ); Xếp hình ngôi nhà

( T3 ):  Xếp bàn ghế

( T4 ): Xâu hạt vòng tay tặng bạn

a. Mục đích, yêu cầu.

– Trẻ biết một số kỹ năng xâu vòng, xếp hình.

– Trẻ biết tạo ra cái đẹp và yêu thích cái đẹp.

b. Chuẩn bị.

– Các hình khối ( Hình tam giác, hình vuông )

– Các hình bông hoa

c. Cách chơi.

– Trẻ nhận góc chơi của mình.

– Trẻ xâu vòng và lắp ghép các hình khối tạo thành mô hinh ngôi nhà theo yêu cầu của chủ đề.

5.Góc nghệ thuật:Tạo hình và âm nhạc

( T1 ): Tô váy cho bạn.

( T2 ): Âm nhạc: Hát cùng bạn bài: Lời chào buổi sáng.

( T3 ): Tô màu bóng bay.

( T4 ): Âm nhạc: Biểu diễn văn nghệ.

a. Mục đích, yêu cầu

– Trẻ biết thể hiện nội dung bài hát.

b. Chuẩn bị.

– Một số bài hát theo chủ đê ( Lời chào buổi sáng )

– Giấy A4 có sẵn hình

c. Cách chơi

– Trẻ và cô cùng trò chuyện theo nội dung chủ đề.

– Trẻ thực hiện dưới sự quan sát của cô

 

 
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn.

– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại

 
Hoạt động chiều Thứ 2 – Trò chuyện về lớp học, cô giáo của bé.

– Chơi TD các góc.

– Hướng dẫn trẻ kỹ năng chào hỏi

– Cho trẻ chơi

( ôto và chim sẻ

–  Sử dụng vở toán ( T4)

– Cho trẻ đọc bào đồng dao gánh gánh gồng gồng.

 

– Hướng dẫn trẻ  VSCS cây.

– TC gieo hạt.

 

 
3 – Rèn nề nếp ngồi trong lớp.

– Chơi TD các góc.

– Bé làm quen với cách toán

( T4) :

– Ôn lại bài thơ

( Bạn mới )

 

– Trẻ chơi. Chí chí chành chành.

– Rèn nề nếp khi ngồi học.

 

– Sử dụng sách tạo hình ( T4 )

– TC: Chí chí chành chành.

 

 
4 – Cho trẻ làm quen vở toán

( t3)

– Đọc đồng dao

Tập tầm vông..

 

– Dạy trẻ bài thơ: Bé đến lới.

– Chơi các góc tự trọn.

-Trò chuyện về trẻ một số đ/c tron lớp

– Chơi các góc theo ý thích.

– Hướng dẫn trẻ chuẩn bị gối khi đi ngủ

( HỌC BÙ THỨ 2 )

 

 
5

 

 

 

– Hướng dẫn trẻ vệ sinh chăm sóc cây.

 

 -Hướng dẫn trẻ làm sách ( Sắc màu )

– Giáo dục vs ch trẻ

 – Hướng dẫn trẻ đi vệ sinh đung nơi quy định.

– Chơi tự do.

.

 

–  Sử dung sách tạo hình

– Cho ôn lại bài thơ ( bé đến lớp)

 

 
6 Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan