KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ /THÁNG NHÓM, LỚP 2TB Chủ đề: CÂY VÀ HOA QUANH BÉ
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ /THÁNG NHÓM, LỚP 2TB
Chủ đề: CÂY VÀ HOA QUANH BÉ
- MỤC TIÊU.
1.1. Phát triển thể chất:
MT1: – Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.
– Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.
MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy/, bật/ nhảy thay đổi tốc độ nhanh, chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay..
MT4: – Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt, tung- bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m: Ném vào đích xa 1m – 1,2m
MT6: – Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – Thực hiện ( Múa khéo ).
MT7: – Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Tô màu ; xâu vòng tay; chuỗi đeo cổ ; chắp ghép hình, xếp chồng.
1.2. Dinh dưỡng sức khỏe
MT7: – Biết một số vị đặc trưng.
MT14: – Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn.
(lấy nước uống, đi vệ sinh….).
MT15: – Biết làm môt số việc khi có sự giúp đỡ người.
MT18: – Biêt tránh một số hành động nguy hiểm ( leo trèo lên lan can, chơi nghịch các dồ sắc nhọn. ) khi được nhăc nhở.
MT19: – Trẻ được sờ nắm, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
1.3: .Lĩnh vực phát triển nhận thức.
MT23. – Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của hoa, quả quen thuộc.
MT25. – Trẻ biết chỉ hoặc nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm, lớp.
MT26. – Nhận biết được màu đỏ, màu vàng, hình vuông
1.4: Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
MT30. -Trẻ thực hiện nhiệm vụ ( Gồm 2 – 3 hoạt động )
MT31. – Trẻ biết trả lời các câu hỏi “Ai đây? Cái gì đây?..làm gì? thế nào?..
MT32. – Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên nhân vật và hành động của các nhân vật.
MT34. – Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
MT37. – Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép.
1.5: Lĩnh vực PTTC và KNXH và thẩm mỹ.
MT41. – Biểu lộ thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.
MT42. -Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.
MT43. – Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.
MT45. – Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ.
MT46. – Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bán hàng, nấu ăn, nghe điện thoại…).
MT47. – Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.
– Chơi thân thiện cạnh bạn.
MT51. – Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
MT52. – Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
Từ 09/03 – 13/03 |
Tuần 2
Từ 16/3 – 20/03 |
Tuần 3
23/3-27/3/2026 |
Tuần 4
30/3 –3/4/2026 |
Lưu ý | |||||
| Chủ đề | Hoa trongvườn
|
Các loại quả bé thích | Rau xanh cho bé
|
Bé yêu cây xanh | ||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở phụ huynh ký giấy
bàn giao trẻ cho cô hàng ngày, nhắc trẻ chào cô giáo, bố, mẹ người thân khi đưa con đến lớp. Cô hướng dẫn cho trẻ biết cách cất giầy, dép ngăn nắp vào nơi quy định. – Trò chuyện với trẻ chủ đề đang học Cây và những bông hoa đẹp + Con biết những loại cây xanh nào? Con biết nhưng loại quả nào… |
|||||||||
| TD sáng | + BTPTC: Tập với cành hoa, cành lá, tập với vòng.
+ Múa hát tập thể. – TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ . – Tay: Tay đưa lên cao và hạ xuống. – Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. – Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân. ( Kết hợp bài em yêu cây xanh ) |
|||||||||
| Hoạt động có chủ đích | Thứ 2 | HĐ thể dục
– VĐCB Bật xa hai chân. TCVĐ: Ném bóng |
HĐ thể dục
– VĐCB: Bước lên xuống ghế TCVĐ: Đuổi bắt bóng |
HĐ thể dục
– VĐCB: Lăn bóng về phía trước -TCVĐ: Con bọ dừa
|
HĐPTVĐ
VĐCB: Đi bước qua gậy kê cao – TCVĐ: Dung dăng dung dẻ |
|||||
| Thứ
3 |
HĐNB
Hoa hồng Hoa cúc |
HĐNB
Màu đỏ – màu vàng. |
HĐNB
Bắp cải – Xu Hào
|
HĐNB
Hình vuông
|
||||||
| Thứ
4 |
HĐLQVH
Thơ: Dán hoa tặng mẹ |
HĐLQVH
Truyện : Qủa thị
|
HĐLQVH
Thơ: Bắp cải xanh |
HĐLQVH
Truyện: Cây Táo
|
||||||
| Thứ
5 |
HĐVĐV
Xếp kệ đặt bình hoa |
HĐVĐV
Xâu vòng hoa |
HĐVĐV
Xếp hình: Xếp bàn, ghế.
|
HĐVĐV
Xâu vòng lá cây
|
||||||
| Thứ
6 |
HĐÂN
– NDTT: Biểu diễn văn nghệ cuối tuần – NDTH: TC: Tai ai tinh.
|
HĐTH Tô màu quả xoài – quả chuối (M).
|
HĐTH
Nặn của cà rốt (M)
|
HĐÂN
NDTT: Dạy hát. Lý cây xanh TCAN: Ai đoán giỏi
|
||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | Quan sát có mục đích: Thời tiết
CTT: Tung bóng Chơi TD: Góc vận động, đồ chơi sân trường |
Quan sát có mục đích: Thời tiết
CTT: Nu na nu nống. Chơi TD: Góc bán hàng, đồ chơi sân trường |
Quan sát có mục đích:Thời tiết
CTT: Nu na nu nống. Chơi TD: Góc thư viện, đồ chơi sân trường
|
Quan sát có mục đích: Thời tiết
CTT: Trời nắng trời mưa. Chơi TD: Góc khám phá, đồ chơi sân trường
|
|||||
| Thứ
3 |
QSCMĐ: Cây khế.
CTT:Hái quả. Chơi TD: Góc thư viện, đồ chơi sân trường |
QSCMĐ: Hướng dẫn trẻ tuốt rau ngót
CTT: Thả đỉa ba ba Chơi TD: Góc khám phá, đồ chơi sân trường . |
QSCMĐ: Đồ chơi con giống
– CTT: Thả đỉa ba ba. Chơi TD: Góc bán hàng, đồ chơi sân trường . |
QSCMĐ: Đu quay.
CTT: Thả đỉa ba ba. Chơi TD: Góc dân gian, đồ chơi sân trường
|
||||||
| Thứ
4 |
Quan sát có mục đích: Vườn rau mùng tơi.
CTT: Dung dăng dung dẻ Chơi TD: Góc khám phá, đồ chơi sân trường |
Quan sát có mục đích: Vườn rau su hào.
CTT: Dung dăng dung dẻ. Chơi TD: Góc thư viện, đồ chơi sân trường . |
Quan sát có mục đích: Đu quay
CTT: Rồng rắn lên mây. Chơi TD: Góc dân gian, đồ chơi sân trường .
|
Quan sát có mục đích: Vườn hoa nhà trường
CTT: Gieo hạt Chơi TD: Góc vận động, đồ chơi sân trường |
||||||
| Thứ
5 |
Quan sát có mục đích: Cây hoa hồng
CTT: Gieo hạt. Chơi TD: Góc dân gian, đồ chơi sân trường . |
Quan sát có mục đích: QS cây khế.
CTT: Hái quả. Chơi TD: Góc vận động, đồ chơi sân trường |
Quan sát có mục đích: Quả cà chua.
CTT: Bịt mắt mắt dê. Chơi TD: Góc vận động, đồ chơi sân trường |
Quan sát có mục đích: Cây hoa giấy.
CTT: Bịt mắt bắt dê. Chơi TD: Góc bán hàng, đồ chơi sân trường.
|
||||||
| Thứ
6 |
QSCMĐ:
QS:Vườn rau. CTT: Gieo hạt. CTD: Góc bán hàng, đồ chơi sân trường |
QSCMĐ:
QS Quả chuối CTT: Cây cao cây thấp. Chơi TD: Góc dân gian, đồ chơi sân trường |
QSCMĐ:
QS. Một số loại rau ăn quả. CTT: Hái quả. Chơi TD: Thả đỉa ba ba. , đồ chơi sân trường
|
QSCMĐ:
QS. Cây quất CTT: Thả đỉa ba ba Chơi TD: Góc thư viện, đồ chơi sân trường
|
||||||
| HĐ (Thay thế HĐ góc | Thứ
3 |
HĐTT: Trải nghiệm
– Trang trí bưu thiếp |
HĐ: Giao lưu. Nhảy dân vũ.( baybysat)
|
HĐTT: giao lưu TC. Bò theo đường ngoằn ngèo.
|
HĐ: Giao lưu
– Trang trí gắn lá cho cây.
|
|||||
| Hoạt động góc | *Góc trọng tâm:
– Góc thao tác vai:. T 1:Bé tập làm nấu ăn. T2: Bán hàng tạp hóa các loai hoa quả, T3: Nấu ăn, bán hàng. T4: Bán hàng a.Yêu cầu: – Trẻ biết vai chơi của mình. Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên vật liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. b. Chuẩn bị: – Bộ đồ nấu ăn, ( cà rốt, cá, chuối….). – Đồ chơi nấu ăn: Nồi, chảo.. c. Cách chơi: – Trẻ phân chơi bán hàng . – Quá trình chơi thể hiện – Góc vận động: T1: Kéo xe. T2: Lăn bóng. T3: Ném bóng T4: Bắt bóng a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng chơi ở góc mà mình lựa chọn: Ném bóng, bắn bi… – Luyện kỹ năng họt động theo nhóm b. Chuẩn bị: Bóng ( 10 quả), xe kéo (2 xe). – Trẻ về góc chơi mình đã trọn, chơi đúng theo hướng dẫn của cô – Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Góc HĐVĐV: T1: Xâu vòng hoa. T2: Xâu vòng lá, xếp hình của cà rốt. T3: Xâu vòng T4: Xếp hình kệ hoa. a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng xâu vòng để để trang trí và biết cách xếp hình tạo thành kệ hoa.. – Trẻ biêt tạo ra cái đẹp và yếu thích cái đẹp. b. Chuẩn bị: – Các hình hoa, lá.., khối gỗ.. mô hình lắp ghép.. c. Cách chơi: – Trẻ nhận góc chơi của mình. – Trẻ xâu vòng và lắp ghép những hình khối tạo thành theo chủ đề. – Góc nghệ thuật: T1: Tạo hình: Trang trí bưu thiêp T2:Tạo hình: Tô quả táo – cà chua, dán hoa ( T15 -16 ) T3: Tạo hình: tô màu của cà rốt, súp lơ xanh, dưa chuột, bắp ngô, ớt chuông. ( Vở Tô màu ) T4: Âm nhạc màu ( Hát em yêu cây xanh…..) a. Yêu cầu: – Trẻ biết cách tô màu bức tranh, giấy màu, keo..và biết tư thế ngồi, cầm bút – Trẻ biết hát cùng cô, biết thể hiện tình cảm của mình qua giai điệu bài hát. – Trẻ biết tạo ra sp và giữ gìn sp của mình b. Chuẩn bị: Tạo hình. – Một số lá cây, quả bông nhiêu màu sắc.Vở Bé tô màu ( Đủ số lượng trẻ) – Giấy A4. Keo, khăn lau tay. * Âm nhạc. Một số bài hát: Em yêu cây xanh – Dụng cụ âm nhạc: Xắc xô, trống, mõ…. c. Cách chơi: – Trẻ ngồi đúng tư thế – Trẻ cầm bút tô màu bức tranh, tô không chờm ra ngoài,
|
|||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ,vệ sinh |
– Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạ,. đi vệ sinh đúng nơi quy định |
|||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1.Trò chuyện về một số loại hoa bé thích.
2. T/c: Tự chọn
|
1. Bé làm quen với sách tập tô màu
( Tô màu quả cà chua ) Trang 6. 2. Hướng dẫn trẻ lau đồ chơi. |
1 Bé làm quen với sách toán (Trang 12).
2. Hướng dẫn trẻ lau đồ chơi.
|
1.Bé làm quen sách tạo hình quả xoài, quả chuối ( T13)
2.Hướng dẫn TC hái quả |
|||||
| Thứ 3 | 1. Hướng dẫn của giáo viên mở rộng: Vẽ hoa tặng cô giáo (Trang 17).
2.Chơi Tc nu na nu nống, tập tầm vông
|
1. Hướng dẫn trẻ chơi với đất nặn.
2. Trò chuyện với trẻ về một số loại quả trẻ thích |
1. Trẻ sử dụng vở tình cảm – KNXH
( Trang 12 – 13) 2. Chơi tự chọn. |
1. Trẻ làm vở toán ( T 12 )
2. Chơi tự chọn..
|
||||||
| Thứ 4 | 1 Hướng dẫn trẻ lau chùi lớp học
|
1.Hướng dẫn trẻ tô màu củ hành (Trang 9).
– Chơi tự chọn. |
1 Hướng dẫn trẻ tô màu quả dừa (Trang 14).
2. T/c tự chọn.
|
1. Hướng dẫn trẻ tô màu quả cà chua (Trang 17).
-1.T/c: ( Lộn cầu vồng)
|
||||||
| Thứ 5 | 1. Ôn thơ: Hoa nở
2.TC: Dung dăng dung dẻ. |
1. Ôn thơ: Quả thị.
2. T/c: Dung dăng dung dẻ |
1 Ôn thơ: Bắp cả xanh.
2. Chơi: Lộn cầu vồng.
|
.1. Dạy trẻ đọc thơ: Cây dây leo.
2.TC: Lộn cầu vồng.
|
||||||
| Thứ 6 | Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ ngày cuối tuần
Bình bé ngoan. Nêu gương
|
Văn nghệ cuối tuần
Bình bé ngoan. Nêu gương |
||||||