KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ /THÁNG NHÓM, LỚP 2TB Chủ đề: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ /THÁNG NHÓM, LỚP 2TB
Chủ đề: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
( Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 22/12 )
- MỤC TIÊU
1.1. Phát triển thể chất:
* Phát triển vận động.
MT1: – Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân..
MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi /chạy, bật/ nhảy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.
MT5: – Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng: ném xa lên phía trước bằng 1 tay ( tối thiểu 1,5m).
MT6: – Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.
MT7: – Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay
– mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn; tô màu; vẽ tổ chim; vòng tay; chuỗi đeo cổ chắp ghép hình, xếp chồng.
* Dinh dưỡng sức khỏe.
MT8: – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
MT9: – Biết tên một số món ăn hằng ngày
MT14: – Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn ( lấy nước uống, đi vệ sinh….).
MT15: – Biết làm một số việc khi có sự giúp đỡ
MT16: -Trẻ biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
MT18: – Biết và tránh một số hành động nguy hiểm( leo trèo lên lan can, chơi nghịch các đồ sắc nhọn) khi được nhắc nhở.
MT19: – Trẻ được sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.
1.2 * Phát triển nhận thức
MT23: – Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các con vật gần gũi, quen thuộc.
MT25: – Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ /vàng, /xanh theo yêu cầu
MT28: – Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to – nhỏ theo yêu cầu.
1.3. * Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
MT32: – Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.
MT34: – Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
MT36: – Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…)..
MT38: – Mở sách xem và gọi tên các sự vật, hành động của các nhân vật trong tranh.
1.4.* Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội và thẩm mỹ.
MT43: – Trẻ biết biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.
MT44: – Biểu lộ sự thân thiện với số con vật quen thuộc/ gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi.
MT46: – Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…)..
MT48: – Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.
MT50: – Bỏ rác đúng nơi quy định.
MT51: – Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
MT52: – Trẻ thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh ( cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
II. Kế hoạch giáo dục tuần
| Hoạt động | Tuần 1
(15/12 – 19/12//2025) |
Tuần 2
(22/12-26/12/2025) |
Tuần 3
( 29/12-02/01/2026) |
Tuần 4
( 5/01 – 9/ 01/2026 )
|
Lưu ý | ||||||
| Chủ đề | Mèo con và những người bạn.
|
Chú cá đáng yêu và đại dương xanh
( ngày thành lập QĐNDVN 22/12) |
Chị ong nâu và những người bạn sống khắp nơi. | Chú chim và những đôi cánh thiên thần | |||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
Cô hỏi trẻ về hai ngày nghỉ cuối tuần của trẻ: các con được đi những đâu? Ở nhà có bạn nào bị ốm hay không?
– Cô nhắc nhở trẻ đến lớp chào cô, chào ông bà bố mẹ – Trò chuyện về phòng chống dịch – Trò chuyện với trẻ về các con Mèo con và những người bạn: Mèo, gà, vịt, lợn… – Trò chuyện với trẻ về các Chú cá đáng yêu và đại dương xanh: Cá chép, cá voi… – Trò chuyện với trẻ về chị ong nâu và những người bạn sống khắp nơi.:kiến, muỗi…. – Trò chuyện với trẻ về hú chim và những đôi cánh thiên thần: chim, bướm |
||||||||||
| TD sáng | + Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
– ĐT1: Tay: Gà vỗ cánh. Hai tay đưa lên cao vẫy vẫy, 2 tay đưa về trước vẫy cổ tay, Hai tay dấu sau lưng làm động tác chim mổ thóc – ĐT2: Bụng: Gà mổ thóc. Hai tay dấu sau lưng tìm cà rốt, Cá ngoi nước – ĐT3: Chân: Gà tìm bạn , Ngồi xổm, đứng lên. + BTPTC: Tập với bài: Gà trống, mèo con và cún con. |
||||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ thể dục
Đi trong đường ngoằn ngoèo TCVĐ:Gà trong vườn rau |
HĐ thể dục
Ném bóng vào đích. TCVĐ: Trời nắng trời mưa |
HĐ thể dục
Nhún bật về phía trước TCVĐ: Tung bóng. |
HĐ thể dục
Đứng co 1 chân TCVĐ: Ô tô và chim sẻ |
||||||
| Thứ
3 |
HĐ NB
Màu xanh |
HĐ NB
Con cá – con cua |
HĐ NB
Con ong, con bướm |
HĐ NB
Màu vàng – màu xanh – màu đỏ |
|||||||
| Thứ
4 |
HĐ kể chuyện cho trẻ nghe
Thỏ con không vâng lời |
HĐ dạy trẻ đọc thơ
Con cá vàng |
HĐ kể chuyện cho trẻ nghe
Đôi bạn nhỏ |
HĐ dạy trẻ đọc thơ
Ong và bướm |
|||||||
| Thứ
5 |
HĐVĐV
Xâu vòng tay màu đỏ tặng bạn mèo |
HĐVĐV
Xếp ao cá
|
HĐVĐV
Lồng hộp |
HĐVĐV
Xâu vòng con bướm |
|||||||
| Thứ
6 |
HĐÂN
+ DH: Con gà trống.(TT) + VĐ: gà trống mèo con và cún con |
HĐTH
Tô màu con cá. |
HĐÂN
+ DH: Con chuồn chuồn (TT) + VĐ: Con cào cào |
HĐTH
Tô màu con chim. |
|||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | 1. QSCCĐ: Thời tiết
2. CTT:Trời nắng, trời mưa. 3. Chơi TD: Chơi ỏ góc vận động, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Con Tôm 2. CTT: Dung dăng dung dẻ. 3. CTD: Chơi ỏ góc thư viện, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Vườn rau 2. CTT: Thỏ nhảy múa 3. CTD: Chơi ở góc góc bán hàng, đồ chơi sân trường
|
1. QSCCĐ:
Hoa đồng tiền 2. CTT: Tung bóng 3. CTD: Chơi ở góc góc khám phá, đồ chơi sân trường |
||||||
| Thứ
3 |
1. QSCCĐ :
Gà trống 2. CTT: Gà vào vườn rau. 3. CTD: Chơi ỏ góc thư viện, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Con cá 2. CTT: Bắt trước tạo dáng. 3. CTD: Chơi ỏ góc vận động, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Thời tiết 2. CTT: Trời nắng – trời mưa 3. CTD: Chơi ở góc góc thư viện, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
QS: Bệnh bênh 2. CTT: Bắt trước tạo dáng 3. CTD: Chơi ở góc góc thư viện, đồ chơi sân trường |
|||||||
| Thứ
4 |
1. QSCCĐ:
Con chó. 2. CTT: Dung dăng dung dẻ. 3. CTD: Chơi ỏ góc bán hàng, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Thời tiết 2. CTT: Trời nắng – trời mưa 3. CTD: Chơi ỏ góc khám phá, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Thực hành gấp quạt giấy. 2. CTT: Bắt trước tạo dáng. 3. CTD: Chơi ở góc góc vận động, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Thực hành gấp con bướm 2. CTT: Bắt bướm. 3. CTD: Chơi ở góc góc dân gian, đồ chơi sân trường |
|||||||
| Thứ
5 |
1. QSCCĐ:
Con vịt. 2. CTT: Thả đỉa ba ba. 3. CTD: Chơi ỏ góc dân gian, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
QS: Con cua 2. CTT: Con cá vàng bơi. 3. CTD: Chơi ỏ góc góc bán hàng, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
QS: Cây hoa giấy. 2. CTT: Lộn cầu vồng. 3. CTD: Chơi ở góc góc khám phá, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Thời tiết 2. CTT: Trời nắng trời mưa 3. CTD: Chơi ở góc góc vận động, đồ chơi sân trường |
|||||||
| Thứ
6 |
1. QSCCĐ:
Vườn rau. 2. CTT: Bắt trước tạo dáng. 3. CTD: Chơi ỏ góc khám phá, đồ chơi sân trường |
1.QSCCĐ:
Cây hoa hồng. 2.CTT: Gieo hạt. 3 CTD: Chơi với dân gian, đồ chơi sân trường.
|
1. QSCCĐ:
Cây khế 2. CTT: Gieo hạt. 3. CTD: Chơi ở góc góc dân gian, đồ chơi sân trường |
1. QSCCĐ:
Cầu trượt 2. CTT: Chim bay 3. CTD: Chơi ở góc góc bán hàng, đồ chơi sân trường |
|||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | Thứ
3 |
HĐ trải nghiệm: QS con vịt – TC Bắt vịt | HĐTT: Giao lưu lớp 2TA:TCVĐ: Đi trong đường hẹp – Bò
|
HĐ trải nghiệm: Vắt sữa bò
|
HĐTT: Giao lưu nhảy dân vũ
( Vũ điệu rửa tay ) |
||||||
| Hoạt động góc | *Góc trọng tâm:
– Góc thao tác vai:. T 1:Bé tập làm nấu ăn. T2: Bác sỹ thú y.. T3: Bán hàng đồ ăn và thuốc thú ý. T4: Bác sỹ thú y và bán đồ ăn cho thú cưng a.Yêu cầu: – Trẻ biết vai chơi của mình. Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên vật liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. b. Chuẩn bị: – Bộ đồ bác sỹ, thuốc cho thú cưng, thức ăn ( cà rốt, cá, chuối….). – Đồ chơi nấu ăn: Nồi, chảo.. c. Cách chơi: – Trẻ phân chơi bán hàng , nấu ăn, bác sỹ.. – Quá trình chơi thể hiện – Góc vận động: T1: Kéo xe. T2: Lăn bóng. T3: Ném bóng T4: Bắt bóng a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng chơi ở góc mà mình lựa chọn: Ném bóng, bắn bi… – Luyện kỹ năng họt động theo nhóm b. Chuẩn bị: Bóng ( 10 quả), xe kéo (2 xe). – Trẻ về góc chơi mình đã trọn, chơi đúng theo hướng dẫn của cô – Quá trình chơi thể hiện mỗi quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Góc HĐVĐV: T1: Xâu vòng con vật. T2: Xếp hình con cá. T3: Xếp ao cá.. T4: Xâu vòng tặng bạn thỏ a. Yêu cầu: – Trẻ biết một số kỹ năng xâu vòng để để tặng bé và biết cách xếp hình. – Trẻ biêt tạo ra cái đẹp và yếu thích cái đẹp. b. Chuẩn bị: – Các hình con vật, khối gỗ.. mô hình lắp ghép.. c. Cách chơi: – Trẻ nhận góc chơi của mình. – Trẻ xâu vòng và lắp ghép những hình khối tạo thành con vật chủ đề. – Góc nghệ thuật: Tạo hình: Tạo hình T1: Sử dụng vở Tô màu ( Con lợn T13, con trâu T8… ) T2: Sử dụng vở Tô màu ( Tô con ngựa T6, con cừu T7….. ). T3: Làm con sâu bằng quả bông T4: Làm con bướm bằng lá cây. a. Yêu cầu: – Trẻ biết cách tô màu bức tranh, giấy màu, keo..và biết tư thế ngồi, cầm bút – Biết dùng nguyên vật liệu thiên nhiên hình thành các con vật theo y/c của cô – Trẻ biết tạo ra sp và giữ gìn sp của mình b. Chuẩn bị: – Một số lá cây, quả bông nhiêu màu sắc. – Vở Bé tô màu ( Đủ số lượng trẻ) – Giấy A4 có vẽ sẵn hình ảnh các con vật c. Cách chơi: – Trẻ ngồi đúng tư thế – Trẻ cầm bút tô màu bức tranh, tô không chờm ra ngoài, |
||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
– Hướng dẫn trẻ tự mặc quần áo – Hướng dẫn trẻ tự lấy gối, xếp gối – Động viên trẻ tự xúc ăn |
||||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. Bé tập làm quen với sách tạo hình: ( T10)
2.Rèn nề nếp trẻ có thói quen ăn uống. |
TỔ CHỨC VN CHÀO MỪNG NGÀY 22/12 |
1. Bé làm quen với sách toán
( To hơn – Nhỏ hơn) 2. Hướng dẫn trẻ lau đồ chơi
|
1. Bé làm quen với sách toán
(Một – Nhiều ) 2. Trò chơi bắt bướm |
||||||
| Thứ 3 | 1.Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình bé.
2. TC: Chơi tự chọn. |
1.Trò chuyện về một số con vật sống dưới nước
2.TC: Bắt trước vận động các con vật. |
1. Trò chuyện về một số con côn trùng.
2.TC: Chơi tự chọn. |
1. Trò chuyện về một số con vật biết bay.
2. Trò chơi con ong. |
|||||||
| Thứ 4 | 1 Cho trẻ sử dụng vở: Các cv xung quanh bé. T1 và T2, T3.
2. Hướng dẫn trẻ chuẩn bị gối khi đi ngủ. |
1. Cho trẻ làm sách tạo hình
2. Ôn lại bài thơ: Con cá vàng.
|
1. Hướng dẫn trẻ nhận biết âm thanh của 1 số con vật quen thuôc.
2. Chơi tự do. |
1. Hướng dẫn trẻ cách ăn mặc để phù hợp với thời tiết.
2. chơi tự chọn
|
|||||||
| Thứ 5 | tổ chức chương trình “Chiến sỹ tý hon” (giao lưu các trò chơi vận động”. Đi bước qua gậy kê cao; bò chui qua cổng; ném bóng về trước | 1. Làm sách giú trẻ phát triển tinh cảm – KNXH ( Trang 9 )
2. TC: Tập tầm vông. |
1. Làm sách giú trẻ phát triển tinh cảm – KNXH ( Trang 10 )
2. TC: Tập tầm vông. |
1. 1. Dạy trẻ đọc thơ: Ong và bướm.
2. TC: Bắt trước tạo dáng con vật. |
|||||||
| Thứ 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan
|
||||||||||