KẾ HOẠCH GIÁO DỤC, Chủ đề NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU – Lớp 2 Tuổi A
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Chủ đề: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU – Lớp 2 Tuổi A
- Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT8: – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
– Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.
– Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống.
– Luyện một số thói quen tôt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn.
MT9: Biết tên một số món ăn hằng ngày. Biết một số thức ăn quen thuộc: cơm, canh, cháo….
MT14: Trẻ làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh….).
MT15: Biết làm một số việc khi có sự giúp đỡ.
MT16: Trẻ biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
MT18: – Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các đồ sắc nhọn) khi được nhắc nhở.
1.2. Phát triển vận động
MT1: * Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.
* Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.
– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.
MT2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động bật/ nhún nhảy thay đổi theo cô để bật qua vạch kẻ, bật về trước.
MT4: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường ngoằn ngoèo.
– Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động đá bóng về trước..
MT6: Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.
MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp bàn, ghế; Xếp ngôi nhà.
- Phát triển nhận thức.
MT 19: Trẻ biết tên và đặc điểm của những con vật. Tác dụng lợi ích của chúng.
MT 23: Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các con vật gần gũi, quen thuộc..
MT 25: Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy cất đúng đồ chơi màu đỏ /xanh theo yêu cầu.
MT 28: Trẻ biết hoặc lấy cất đúng đồ chơi có kích thước to – nhỏ theo yêu cầu.
- Phát triển ngôn ngữ.
MT 32: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên nhân vật và hành động của các nhân vật.
MT 34: Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
MT 36: Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: Hỏi về các vấn đề quan tâm như: “ Con gì đây? Cái gì đây?…
MT 38: Mở sách xem và gọi tên các hành động của các nhân vật trong tranh.
- 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.
MT 43: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. Trẻ biểu lộ cảm xúc qua cử chỉ nét mặt: vui, buồn, sợ hãi.
MT 44: Biểu lộ sự thân thiện với số con vật quen thuộc/ gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi.
MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ
(trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).
– Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi để thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản thông qua các trò chơi hoạt động góc.
MT 48: Thực hiện một số yêu cầu của người lớn. Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp, xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định
MT 50: Bỏ rác đúng nơi quy định.
MT 51: Trẻ biết hát vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.
MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
- Yêu cầu, chuẩn bị
- Yêu cầu
– Phát triển cơ hô hấp và thực hiện các vận động cơ bản. Bật qua vạch kẻ. Nhún bật về trước, Đi trong đường ngoằn ngoèo. Đá bóng về trước, phát triển cử động cơ ngón tay, bàn tay thông qua HĐVĐV (xâu vòng, xếp hình).
– Trẻ biết được những con vật đáng yêu cho trẻ quan sát tranh ảnh, sách báo, đồ dùng về chủ đề nhánh (Mèo con và những người bạn, Chú cá đáng yêu và đại dương xanh, Chị ong nâu và những người bạn sống khắp nơi, Chú chim và những đôi cánh thiên thần) quen thuộc để kích thích tính tò mò ham hiểu biết của trẻ.
-T/c và đàm thoại với trẻ về đồ dùng, một số tranh ảnh, đồ chơi, nhận biết được (con gà, con vịt, con hổ, con voi, cua, cá, tôm, con ong, con bướm, cá to, cá nhỏ, nhận biết màu vàng, xanh, hình tròn….).
– Thuộc các bài hát (con gà trống, gà trống mèo con và cún con, đố bạn…), bài thơ (Gà gáy, ong và bướm, con cá vàng…, truyện (Thỏ con không vâng lời, Đôi bạn nhỏ….kể tên về một số con vật, hiểu nội dung bài thơ và biết tên nhân vật…
– Cô tạo tình huống qua trò chơi để trẻ được hiểu về chủ đề con vật đáng yêu.
– Cho trẻ thực hành rửa mặt, rửa tay để trẻ cảm nhận sự sạch sẽ của cơ thể.
– Trẻ biết được hàng năm trường MN Nam Bình đều tổ chức ngày lễ dâng hương tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ, tổ chức chào mừng ngày 22/12 TLQĐNDVN cho tất cả các bạn đều được tham gia.
– Biết để chuẩn bị được lễ hội chào mừng ngày 22/12 TLQĐNDVN cho các
con thì nhà trường cùng các nhóm lớp, các cô giáo phải làm rất nhiều công việc, phải chuẩn bị nhiều rất hoạt động.
– Thể hiện được niềm yêu thích đối với phong trào lễ hội của trường mình
– Chào mừng ngày 22/12 TLQĐNDVN, mang đậm nét truyền thống với nhiều phong tục được lưu truyền từ thời đại đi trước và đến nay con cháu vẫn tiếp tục kế thừa phong trào tinh thần yêu nước của dân tộc Việt Nam…
– Nhận biết được các hoạt động của trường, của lớp nơi mình đang học.
– Trẻ ngoan, có nề nếp trong các hoạt động. Hiểu và biết ý nghĩa về ngày 22/12 TLQĐNDVN của dân tộc Việt Nam.
- Chuẩn bị:
- Đồ dùng, đồ chơi
– Môi trường lớp học sạch sẽ, cháu tâm thế thoải mái, trang phục của trẻ gọn gàng.
– Bàn ghế đủ cho cô và trẻ ngồi, tranh chủ đề, tranh thơ, chuyện, tranh ảnh chủ đề nhánh “Những con vật đáng yêu”. Đài, ti vi các bài hát trong chủ đề, sắc xô, phách tre.
– Đồ dùng, đồ chơi các góc, đồ dùng để phục vụ trong các hoạt động, thảm, chiều ngồi cho cô và trẻ. Đồ dùng, đồ chơi đầy đủ phục vụ cho chủ đề
– Sưu tầm tranh, ảnh về những con vật đáng yêu, tranh ảnh mở rộng thêm cho trẻ
– Trang trí nhóm lớp phù hợp với chủ đề, làm nổi bật chủ đề: Những con vật đáng yêu. Tổ chức các góc chơi cho trẻ biết về đồ chơi của bé có những góc nào.
+ Tranh ảnh của đồ dùng đồ chơi nổi bật chủ đề phục vụ cho các hoạt động trong ngày của cô và trẻ một số tranh ảnh, đồ chơi, nhận biết (con gà, vịt, con hổ, con voi, cua, cá, tôm, con ong, con bướm, cá to, cá nhỏ, nhận biết màu vàng, xanh, hình tròn).
– Sách bé làm quen với toán, sách tạo hình, sách bé tập tô màu, giấy A4, giấy màu, bút sáp, đất nặn, bảng, keo dán, khăn lau..
– Tranh thơ, tranh chuyện, rối, ti vi, sa bàn, các nhân vật trong chuyện, bài ca dao, đồng dao, bài thơ, câu chuyện, tranh lô tô, tranh chủ đề ….
– Rổ, dây xâu, các loại lồng hộp to nhỏ có màu sắc khác nhau, khối gỗ vuông, chữ nhật màu xanh, đỏ.
– Đồ dùng vận động sân bãi sạch sẽ, bóng quả, đường ngoằn ngoèo, vạch kẻ, cột bóng, ô tô, xe kéo….
– Đồ dùng đồ chơi nấu ăn, bán hàng (xoong, nồi bát, đĩa hoa quả bánh kẹo, cốc chén, búp bê…). Đồ dùng, đồ chơi cho trẻ tập làm bác sĩ, các góc trong và ngoài lớp.
– Đồ dùng nhạc cụ (xắc xô, mõ phách, mũ chóp, mũ hoa….).
- Đồ dùng của cô.
– Sách bé làm quen sách tạo hình, sách toán, tranh ảnh in sẵn để cho bé tập tô màu, giấy A4, giấy màu, bút sáp, đất nặn, bảng, keo dán, khăn lau..
– Tranh thơ, tranh chuyện, rối, ti vi, sa bàn, các nhân vật trong chuyện, bài ca dao, đồng dao, bài thơ, câu chuyện, tranh lô tô, tranh chủ đề ….
– Rổ, dây xâu, các loại lồng hộp to nhỏ có màu sắc khác nhau, khối gỗ vuông, chữ nhật màu xanh, đỏ. Hình tròn màu xanh, đỏ, to, nhỏ.
– Đồ dùng vận động sân bãi sạch sẽ, bóng quả, Tung bóng bằng hai tay. Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng, Chạy theo hướng thẳng….
– Đồ dùng đồ chơi nấu ăn, bán hàng (xoong, nồi bát, đĩa hoa quả bánh kẹo, cốc chén, búp bê…). Đồ dùng, đồ chơi trẻ tập làm bác sĩ, các góc trong và ngoài lớp.
– Đồ dùng nhạc cụ (xắc xô, mõ phách, mũ chóp, mũ hoa….).
- Trang trí lớp.
– Trang trí nhóm lớp về con vật đáng yêu bằng các sản phẩm của trẻ phù hợp với chủ đề. Chuẩn bị một số tiết mục văn nghệ mừng ngày 22/12 ở lớp.
– Sưu tầm tranh, ảnh có nội dung chủ đề đang học, chuẩn bị nguyên vật liệu cùng trẻ làm đồ dùng trang trí lớp con vật sống trong gia đình, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước, con vật sống khắp nơi …
– Trang trí nhóm lớp phù hợp với chủ đề tạo môi trường cho trẻ quan sát, làm nổi bật chủ đề thực hiện. Làm đồ dùng đồ chơi bổ sung cho các góc
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
15 – 19/12/2025 |
Tuần 2
22/12 – 26/12 |
Tuần 3
29/12- 2/1/2026 |
Tuần 4
5/1- 9/1/2026 |
Lưu ý | ||||
| Chủ đề |
Mèo con và những người bạn |
Chú cá đáng yêu và đại dương xanh (Ngày 22/12
QĐNDVN) |
Chị ong nâu và những người bạn sống khắp nơi. | Chú chim và những đôi cánh thiên thần | |||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
|
||||||||
| TD sáng | + BTPTC: Gà gáy, Chim bay. Cá bơi.
+ Múa hát tập thể. – TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ . – Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau. – Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. – Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân. |
||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐPTVĐ
VĐCB: Đi trong đường ngoằn ngoèo – TCVĐ: Gà vào vườn rau |
HĐ thể dục
– VĐCB: Đá bóng về trước – TCVĐ: Đuổi bóng |
HĐ thể dục
– VĐCB Nhún bật về trước. – TCVĐ: Trời nắng trời mưa.
|
HĐ thể dục
– VĐCB: Bật qua vạch kẻ -TCVĐ: Chim sẻ và ô tô |
||||
| Thứ
3 |
HĐNB
Gà trống – Gà mái |
HĐNB
Cá to – Cá nhỏ
|
HĐNB
Con ong – Con bướm |
HĐNB
Màu xanh |
|||||
| Thứ
4 |
HĐLQVH
Thơ: Gà Gáy |
HĐLQVH
Thơ: Con Cá Vàng. |
HĐLQVH
Truyện: Thỏ con không vâng lời |
HĐLQVH
Truyện: Đôi bạn nhỏ |
|||||
| Thứ
5 |
HĐVĐV
Xâu vòng tay bằng con vật |
HĐVĐV
Xếp hình Xếp ao cá |
HĐVĐV
Xâu vòng cổ bằng con vật |
HĐVĐV
Xếp lồng hộp
|
|||||
| Thứ
6 |
HĐAN
Dạy hát: Con gà trống VĐ: Gà trống mèo, cún con |
HĐAN
NDTT: VĐTN Cá vàng bơi – NDTH: Ai đoán giỏi |
HĐTH
Dán tai thỏ |
HĐTH
Nặn thức ăn cho chim |
|||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | Quan sát có mục đích
Thời tiết CTT: Trời nắng, trời mưa. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Thời tiết CTT: Nu na nu nống. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Thời tiết CTT: Trời nắng trời mưa. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Đu quay CTT: Dung dăng dung dẻ. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
||||
| Thứ
3 |
Quan sát có mục đích
Gà trống CTT: Gà vào vườn rau. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Con tôm CTT: Dung dăng dung dẻ. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Gấp con bướm bằng giấy CTT:Bắt bướm Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Hoa Giấy CTT: Bịt mắt bắt dê Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||||
| Thứ
4 |
Quan sát có mục đích
Con chó. CTT: Dung dăng dung dẻ. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Con cua CTT: Thả đỉa ba ba. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Vườn rau. CTT: Gieo hạt Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Con thỏ. CTT: Thỏ nhảy múa Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||||
| Thứ
5 |
Quan sát có mục đích
Con vịt. CTT: Thả đỉa ba ba. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Con cá CTT: Bắt trước tạo dáng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Hoa đồng tiền. CTT: Tung bóng Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Con ong CTT: Đàn ong. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
|||||
| Thứ
6 |
Quan sát có mục đích
Bé cho gà ăn. CTT: Bắt trước tạo dáng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Cây sấu CTT: Hái quả Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc dân gian khám phá |
Quan sát có mục đích
Cây hoa dạ yến thảo CTT: Gieo hạt. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Quan sát có mục đích
Con bướm CTT: Bắt trươc tạo dáng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||||
| HĐ (Thay thế HĐ góc | Thứ
3 |
HĐ trải nghiệm
Quan sát con vịt – Bắt vịt |
HĐTT: Giao lưu chào mừng 22-12
|
HĐ trải nghiệm
Vắt sữa bò
|
HĐTT: Giao lưu
– Nhảy dân vũ (Vũ điệu rửa tay) |
||||
| Hoạt động góc | *Góc trọng tâm:
* Góc thao tác vai: – T1: Nấu ăn (Nấu món ăn mà trẻ thích). – T2: Bán hàng, cửa hàng bán các loại thực phẩm : trứng, thịt gà, đùi gà… – T3: Bác sỹ thú y (khám bệnh cho các con vật). – T4: Cửa hàng bán thức ăn cho con vật. * Góc HĐVĐV: – T1: Xâu vòng tay bằng các con vật. – T2: Xếp lồng hộp. – T3: Xếp ao cá. – T4: Xâu vòng cổ bằng con bướm. * Góc xem tranh: – T1: Xem tranh ảnh sách báo về con vật nuôi trong gia đình. – T2: Xem tranh ảnh sách báo về con vật trong rừng. – T3: Xem tranh ảnh sách báo về con vật dưới nước. – T4: Xem tranh ảnh sách báo về con vật sống khắp nơi… * Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán tai thỏ, nặn thức ăn cho chim). Âm nhạc (hát con gà trống, gà trống mèo con, cún con). Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi… – Góc vận động: Chơi kéo xe, lăn bóng. 1. Góc thao tác vai: – T1: Nấu ăn (Nấu món ăn mà trẻ thích). – T2: Bán hàng, cửa hàng bán các loại thực phẩm : trứng, thịt gà, đùi gà… – T3: Bác sỹ thú y (khám bệnh cho các con vật). – T4: Cửa hàng bán thức ăn cho con vật. a. Yêu cầu: – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị: Đồ dùng nấu ăn (xoong, nồi, bát đĩa, bếp…các con con vật bằng đồ chơi, thực phẩm (thịt gà, trứng, rau, củ quả…). – Đồ dùng bác sỹ thú y, thuốc chữa bệnh, thức ăn cho các con vật…. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc HĐVĐV: – T1: Xâu vòng tay bằng các con vật. – T2: Xếp lồng hộp. – T3: Xếp ao cá. – T4: Xâu vòng cổ bằng con bướm. a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, hộp nhựa để lồng, khối gỗ để xếp ao cá, hình con vật nhựa để xâu vòng …. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị: Các khối gỗ, nút nhựa, hộp nhựa để lồng, khối gỗ để xếp ao cá, hình con vật nhựa để xâu vòng… c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ. – Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây? – Trẻ về góc chơi mà mình thích. – Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc vòng để tặng bạn nhé…Biết xếp ao cá, b.iết lồng hộp…. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán tai thỏ, nặn thức ăn cho chim). Âm nhạc (hát con gà trống, gà trống mèo con và cún con). a. Yêu cầu: – Trẻ biết dùng các nét để tô màu qủa, trường mầm non…. b. Chuẩn bị: Giấy A4, sáp màu, đồ dùng nhạc cụ.… c. Cách chơi: Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi… – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình 4. Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng. * Góc xem tranh: – T1: Xem tranh ảnh sách báo về con vật nuôi trong gia đình. – T2: Xem tranh ảnh sách báo về con vật trong rừng. – T3: Xem tranh ảnh sách báo về con vật dưới nước. – T4: Xem tranh ảnh sách báo về con vật sống khắp nơi… a. Yêu cầu – Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu… b. Chuẩn bị: – Tranh ảnh về sách báo các con vật đáng yêu. c. Cách chơi: – Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh con vật nuôi trong gia đình, trong rừng, sống dưới nước, con vật sống khắp nơi. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Thỏ con không vâng lời, gà gáy, đôi bạn nhỏ, con cá vàng..) |
||||||||
| HĐ
ăn ngủ vs |
Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạn đi vệ sinh đúng nơi quy định | ||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. Bé LQ sách toán ôn nhận biết một nhiều (Tr 15).
2. Trò chơi: Bóng tròn to |
1. Bé làm quen Tô màu con cá heo (in tranh).
2. Chơi tự do |
1. Bé tập làm quen sách toán NB hình vuông (Trang 9).
2. Chơi dân gian
|
1. Hướng dẫn trẻ: Tô màu con cừu (Tr 7).
2. TC: Nu na nu nống. |
||||
| Thứ 3 | 1. Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình bé.
2. TC: Chơi tự chọn. |
1. Hướng dẫn trẻ LQ sách tạo hình dán con cá (Tr 12).
2. TC: Chơi tự chọn. |
1. Đọc thơ: Con voi.
2. TC: Bắt trước tạo dáng. |
1. Bé LQ với sách toán nhận biết màu xanh vàng (Trang 7).
2. Đọc đồng dao: chi chi chành chành. |
|||||
| Thứ 4 | 1. Đọc đồng dao: Con gà cục tác lá chanh
2. Hướng dẫn trẻ đi vs. |
1. Ôn thơ: Con cá vàng.
2. Chơi tự chọn.
|
1. Bé LQ toán nhận biết to hơn, nhỏ hơn, màu đỏ, vàng. (Tr 14).
2. T/c: Tự chọn |
1. Hướng dẫn trẻ làm quen với đất nặn.
2. Chơi tự chọn
|
|||||
| Thứ 5 | 1. Hướng dẫn bé tô màu con chó (Trang 3).
2. T/c: Trồng cây |
1. Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi con cua
2. TC: Bắt trước tạo dáng con vật. |
1. Hướng dẫn tô màu con lợn (Trang 13).
2. TC: Dung dăng dung dẻ.
|
1. Trò chuyện về một số con vật biết bay.
2. Trò chơi con ong. |
|||||
| Thứ 6 | Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ chào mừng ngày Bình bé ngoan
Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần. Bình bé ngoan.
Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan. Nêu gương |
|||||