KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG – Lớp 2 Tuổi A

Lượt xem:

Đọc bài viết

   KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Chủ đề:  PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG – Lớp 2 Tuổi A

(Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ 12/1/2026 đến 6/2/2026)

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

   1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

   MT13: – Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định.

– Luyện một số thói quen tôt trong sinh hoạt: đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi quy định..

    MT9: Biết tên một số món ăn hằng ngày. Biết một số thức ăn quen thuộc: cơm, canh, cháo….

   MT15: – Biết làm một số việc khi có sự giúp đỡ. Luyện một số thói quen tôt trong sinh hoạt: đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi quy định.

   MT16: Trẻ biết chấp nhận đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.

    1.2. Phát triển vận động

    MT1: * Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.

  * Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.

– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.

MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi /chạy, bật/ nhảy thay đổi hướng theo hiệu lệnh theo cô hoặc. Đi bước vào các ô.

MT3: –  Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng.-  Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động đá bóng về trước..

    MT6:  Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu,  xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp tàu hỏa; Xếp đường cho xe chạy.

  1. Phát triển nhận thức.

MT 19: Trẻ biết tên và đặc điểm của những con vật. Tác dụng lợi ích của chúng.

MT 23:  Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các PTGT gần gũi, quen thuộc         

 MT 24: Nhận biết một số phương tiện giao thông quen thuộc.

    MT 28: Trẻ biết hoặc lấy cất đúng đồ chơi có kích thước to – nhỏ theo yêu cầu.

  1. Phát triển ngôn ngữ.

MT 32: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên nhân vật và hành động của các nhân vật.

        MT 33: Phát âm rõ âm khó trong các chủ đề. Trẻ biết phát âm rõ tiếng.

MT 34: Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

    MT 35: Trẻ nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

MT 37: Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép..

  1. 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.

    MT 41: Biểu lộ thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

      MT 43: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. Trẻ biểu lộ cảm xúc qua cử chỉ nét mặt: vui, buồn, sợ hãi.

MT 45: Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ.

MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ

(trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).

– Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi để thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản thông qua các trò chơi hoạt động góc.

MT 49: Mạnh dạn tham gia các hoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi

MT 51: Trẻ biết hát vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

       MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

  1. Yêu cầu, chuẩn bị
  2. Yêu cầu

    – Phát triển cơ hô hấp và thực hiện các vận động cơ bản. Bò theo đường ngoằn ngèo, Đi bước vào các ô, Bật xa bằng hai chân. Chạy thay đổi hướng theo hiệu lệnh, phát triển cử động cơ ngón tay, bàn tay thông qua HĐVĐV (xâu vòng, xếp hình).

– Trẻ biết quan sát tranh ảnh, sách báo, đồ dùng về chủ đề nhánh (Bé đi học bằng phương tiện gì., Những chuyến tàu hỏa vui nhộn, Bé đi chơi thuyền, Bé với phượng tiện hàng không) quen thuộc để kích thích tính tò mò ham hiểu biết của trẻ.

-T/c và đàm thoại với trẻ về đồ dùng, một số tranh ảnh, đồ chơi, nhận biết được (Xe đạp, xe máy, tàu hỏa, máy bay, nhận biết hình tròn, vuông, màu vàng, màu đỏ, nhận biết đồ dùng đồ chơi to, nhỏ….).

– Thuộc các bài hát (Lái ô tô, ngã tư đường phố, em đi chơi thuyền…), bài thơ (Con tàu, máy bay, truyện (Bác xe ủi, Vì sao thỏ cụt đuôi) hiểu nội dung bài thơ và biết tên nhân vật.

– Cô tạo tình huống qua các trò chơi để trẻ được hiểu hơn về chủ đề phương tiện giao thông.

– Cho trẻ thực hành rửa mặt, rửa tay để trẻ cảm nhận sự sạch sẽ của cơ thể khi có sự hướng dẫn của cô và bố mẹ.

– Trẻ biết được hàng năm trường MN Nam Bình đều tưng bừng tổ chức lễ hội (Bé tham gia an toàn giao thông) cho tất cả các bạn và bố mẹ đều được tham gia.

– Để chuẩn bị lễ hội cho các con thì nhà trường cùng các nhóm lớp, các cô giáo phải làm rất nhiều công việc, phải chuẩn bị nhiều rất hoạt động (Bé tham gia an toàn giao thông, tham quan trải nghiệm ga ninh bình….

– Thể hiện được niềm yêu thích đối với phong trào lễ hội của trường mình

  1. Chuẩn bị:
  2. Đồ dùng, đồ chơi

+ Lớp học, địa điểm chơi sạch sẽ thoáng mát, trang phục của trẻ gọn gàng.

+ Tranh ảnh chủ đề, đồ dùng đồ chơi nổi bật chủ đề phục vụ cho các hoạt động trong ngày của cô và trẻ (Xe đạp, xe máy, tàu hỏa, máy bay, nhận biết hình tròn, vuông, màu vàng, màu xanh….).

– Sách bé làm quen với toán, sách tạo hình, sách bé tập tô màu, giấy A4, giấy màu, bút sáp, đất nặn, bảng, keo dán, khăn lau..

– Tranh thơ, tranh chuyện, rối, ti vi, các nhân vật trong chuyện, bài ca dao, đồng dao, bài thơ, câu chuyện, tranh lô tô, tranh chủ đề ….

– Rổ, dây xâu, các loại hột hạt bằng đồ chơi, khối gỗ vuông, chữ nhật xanh, đỏ.

– Đồ dùng vận động sân bãi sạch sẽ, bóng quả, vòng, các ô, đường ngoằn ngoèo, ô tô, xe kéo….

– Đồ dùng đồ chơi nấu ăn, bán hàng (xoong, nồi bát, đĩa, cốc chén, búp bê, xe đạp, xe máy, ô tô…). Đồ dùng, đồ chơi các góc trong và ngoài lớp.

– Đồ dùng nhạc cụ (xắc xô, mõ phách, mũ chóp, mũ hoa….).

– Trang trí nhóm lớp bằng các sản phẩm của trẻ phù hợp với chủ đề.

– Sưu tầm tranh, ảnh có nội dung chủ đề đang học, chuẩn bị nguyên vật liệu cùng trẻ làm đồ dùng trang trí lớp…Tạo môi trường cho trẻ quan sát, làm nổi bật chủ đề thực hiện, tạo không khí rực rỡ, tưng bừng. Làm đồ dùng đồ chơi bổ sung cho các góc

  1. Đồ dùng của cô.

– Sách bé làm quen sách tạo hình, sách toán, tranh ảnh in sẵn để cho bé tập tô màu, giấy A4, giấy màu, bút sáp, đất nặn, bảng, keo dán, khăn lau..

– Tranh thơ, tranh chuyện, rối, ti vi, sa bàn, các nhân vật trong chuyện, bài ca dao, đồng dao, bài thơ, câu chuyện, tranh lô tô, tranh chủ đề ….

– Rổ, dây xâu, các loại lồng hộp to nhỏ có màu sắc khác nhau, khối gỗ vuông, chữ nhật màu xanh, đỏ. Hình tròn màu xanh, đỏ, to, nhỏ.

    III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN

Hoạt động Tuần 1

12/01 – 16/01/2026

Tuần 2

19/1-23/1/2026

Tuần 3

26/1- 30/1/2026

Tuần 4

2/2 – 6/2/2026

Lưu    ý
Chủ đề    Bé đi học bằng phương tiện gì. Những chuyến tàu hỏa vui nhộn  Bé đi chơi thuyền    Bé với phượng tiện hàng không  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe trẻ; quan sát, nhắc nhở phụ huynh

ký giấy bàn giao trẻ cho cô hàng ngày, nhắc trẻ chào cô giáo, bố, mẹ

người thân khi đưa con đến lớp. Cô hướng dẫn cho trẻ biết cách cất giầy, dép ngăn

nắp vào nơi quy định.

– Trò chuyện với trẻ về chủ đề phương tiện giao thông, nay ai đưa con đi

học đi bằng xe gì? Đến lớp trẻ học những gì về chủ đề giao thông.

– Cho trẻ kể về tên một số phương tiện giao thông mà trẻ biết.

– Trò chuyện với trẻ khi tham gia giao thông trên đường trẻ nhìn thấy gì

mà con biết?

Cho trẻ xem hình ảnh về chủ đề giúp khắc sâu biểu tượng cho trẻ.

– Trò chuyện với trẻ đã được đi du lịch ở đâu và được?

 
TD sáng + BTPTC: Tập với vòng, tàu hỏa, máy bay.

+ Múa hát tập thể.

– TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ .

– Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau.

– Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

– Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân.

 
Hoạt động có chủ đích Thứ 2 HĐPTVĐ

VĐCB: Đi bước vào các ô

– TCVĐ: Chim sẻ và ô tô.

HĐ thể dục

– VĐCB: Bò theo đường ngoằn ngoèo

TCVĐ: Bóng tròn to

HĐ thể dục

– VĐCB: Bật xa bằng hai chân.

– TCVĐ: Đuổi bóng

HĐ thể dục

– VĐCB:  Chạy thay đổi hướng

theo hiệu lệnh.

– TCVĐ:  Dung dăng dung dẻ

 
Thứ

3

HĐNB

Xe đạp – Xe máy

HĐNB

Tàu hỏa

HĐNB

Thuyền to thuyền nhỏ

HĐNB

Máy bay

 
Thứ

4

HĐLQVH

Truyện: Bác xe ủi

HĐLQVH

Thơ: Con tàu

HĐLQVH

Truyện: Vì sao thỏ cụt đuôi

HĐLQVH

Thơ: Máy bay

 
Thứ

5

HĐVĐV

Xâu vòng hoa trang trí ô tô

HĐVĐV

Xếp tàu hỏa

HĐVĐV

   Xếp đường cho xe chạy

HĐVĐV

Xâu vòng tặng chú phi công

 
Thứ

6

      HĐAN

+ DH: Lái ô tô.(TT)

+ NH: Ngã tư đường phố

HĐTH

Tô màu ô tô

(M)

HĐAN

VĐ: Em đi chơi thuyền.

TCAN: Tai ai tinh.

HĐTH

Tô màu vẽ con đường

(M)

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đồ chơi con giống

CTT: Thả đỉa ba ba

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT:  Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đu quay

CTT: Dung dăng dung dẻ.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

3

Quan sát có mục đích

Đu quay.

CTT: Thả đỉa ba ba.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Nu na nu nống.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Dạy trẻ tuốt rau ngót.

CTT: Bắt trước tạo dáng.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gia

    Quan sát có mục đích

Cây bằng lăng

– CTT: Hái quả

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

4

Quan sát có mục đích

Xe đạp.

CTT:  Bịt mắt bắt dê.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây hoa hồng.

CTT: Dung dăng dung dẻ

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây hoa giấy.

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây hoa dừa

CTT: Gieo hạt

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

5

Quan sát có mục đích

Cây hoa giấy

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Ô tô.

CTT: Nu na nu nống.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây khế

CTT: Hái quả

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây hoa dạ yến thảo

CTT: Gieo hạt

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

6

Quan sát có mục đích

Cây bàng

CTT: Thả đỉa ba ba

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Xe máy.

CTT: Bịt mắt bắt dê.

– Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc  dân  gian khám phá

 Quan sát có mục đích

Hoa đồng tiền

CTT: Tung bóng.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian

Quan sát có mục đích

Vườn rau.

CTT: Gieo hạt.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 
HĐ (Thay thế HĐ góc Thứ

3

HĐTT: HĐ: Giao lưu                                                                        – Bé tham gia giao thông                                     – TC: Bé tập làm cảnh sát HĐ trải nghiệm                                                                        – Người tài xế giỏi

 

 

HĐTT: HĐ: Giao lưu

– Nhảy dân vũ

(Vũ điệu rửa

Tay)

   HĐ trải nghiệm:   

–  Quan sát ngã tư đường phố

 

 
Hoạt động góc *Góc trọng tâm:

* Góc thao tác vai:

+ T1:  Bé tập làm nấu ăn: Nấu món ăn mà trẻ thích.

+ T2: Bé tập làm chú cảnh sát.

+ T3: Bán hàng: Bán các phương tiện giao thông (xe đạp, xe máy, ô tô…).

+ T4: Bé tập làm người tài xế.

1. Mục đích yêu cầu:

 a) Kiến thức: Trẻ biết tập chơi bé tập nấu ăn, biết cách tập làm cảnh sát thể hiện đúng vai chơi của mình.

– Trẻ thể hiện tốt nội dung của từng góc, thể hiện rõ ràng vai chơi của nhóm mình

– Trẻ biết cách cầm dây và kéo xe và biết lăn bóng.

– Trẻ biết cách xâu vòng, biết sử dụng khối gỗ để tạo ra sản phẩm, biết hát và kết hợp sử dụng đồ dùng nhạc cụ.

Trẻ biết cách xem tranh. Biết gọi tên các hình ảnh trong tranh

b) Kỹ năng: Rèn cho trẻ biết gọi tên cách phát âm, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

 c) Thái độ: Trẻ hứng thú chơi, biết cách chơi cùng bạn, không tranh dành đồ chơi của bạn.

2. Chuẩn bị:  

Bàn ghế, đồ dùng nấu ăn (xoong nồi bát, đĩa…), đồ dùng quần áo, mũ, gậy, của chú cảnh sát … đồ dùng phục vụ hoạt động của trẻ.

3. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

 * Góc HĐVĐV:

– T1: Xâu vòng hoa trang trí ô tô.

– T2:  Xếp tàu hỏa.

– T3: Xếp đường cho xe chạy.

– T4: Xâu vòng tặng chú phi công.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, khối gỗ để xếp tàu hỏa, xếp đường cho xe chạy, các loại hoa lá, quả để xâu vòng …. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị: Các khối gỗ, nút nhựa, khối gỗ để xếp tàu hỏa, xếp đường cho xe chạy, các loại hoa lá, quả để xâu vòng.

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ.

– Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây?

– Trẻ về góc chơi mà mình thích.

– Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc

vòng nhé…Biết xếp tàu hỏa, xếp đường cho xe chạy….

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

* Góc xem tranh:

– T1: Xem tranh ảnh về các phương tiện giao thông đường bộ.

– T2:  Xem tranh ảnh về phương tiện đường sắt.

– T3: Xem tranh ảnh về phương tiện đường thủy.

– T4: Xem tranh ảnh về phương tiện đường không.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các phương tiện giao thông, hình ảnh trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu…

b. Chuẩn bị:

– Tranh ảnh về phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường không….

c. Cách chơi:

Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường không. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Bác xe ủi, thơ con tàu, vì sao thỏ cụt đuôi, thơ máy bay…)

* Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán đèn giao thông, nặn bánh xe).

Âm nhạc (hát lái ô tô, hát ngã tư đường phố, vđ em đi chơi thuyền….).

Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…

* Góc vân động:  Xe ô tô, bóng,

      Quá trình chơi:

– Trẻ vui chơi ở góc, tự lựa chọn đồ dùng, dụng cụ của góc và thực hiện chơi theo góc.

– Cô đến từng góc hướng dẫn thêm cho trẻ chơi đúng yêu cầu, đặt câu hỏi gợi mở để trẻ trả lời, khuyến khích trẻ chơi vui vẻ trong quá trình chơi

– Trong khi trẻ chơi cô chú ý quan sát động viên khuyến khích trẻ hứng thú vào hoạt động. Cô đi đến từng nhóm cùng chơi với trẻ và hỏi trẻ con đang chơi gì?

– Cô chuyển đổi nhóm chơi để trẻ khỏi nhàm chán và hứng thú chơi.

* Nhận xét các góc chơi. Giáo dục trẻ qua trò chơi cô đến từng góc chơi nhận xét, tuyên dương trẻ.

 * Kết thúc: Kết thúc buổi chơi, thu dọn đồ chơi cất vào nơi quy định.

 
Hoạt động ăn, ngủ,vệ sinh – Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạn, đi vệ sinh đúng nơi quy định  
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Hướng dẫn sách tạo hình bé tô màu ô tô ( Tr18).

2. T/c: Bóng tròn to.

1. Bé làm quen với sách toán hình tròn – hình vuông. (Tr 17)

2. Chơi tự chọn.

1. Bé làm quen với sách toán (Trang 16).

2. Hướng dẫn trẻ lau đồ chơi.

1. Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi cái gì trong túi.

2. T/c: Tự chọn

 
Thứ 3 1. Bé LQ sách toán: Hình tròn – vuông, màu vàng, xanh (Trang18)

2.  Chơi tự chọn

1. Hướng dẫn trẻ chơi với đất nặn.

2. Chơi tự chọn

1.Trò chuyện về một số loại phương tiện giao thông.

2. Chơi tự chọn.

1. HD trẻ sách tạo hình bé dán đèn giao thông (Tr 19).

2. Đọc đồng dao chi chi chành chành.

 
Thứ 4 1. Hướng dẫn trẻ tô màu xe máy (Tr 11).

2. T/c: Lộn cầu vồng

1. Hướng dẫn trẻ tô màu tàu hỏa. (Trang 7).

2. Chơi tự chọn.

1. Bé làm quen sách tô màu thuyền buồm (Trang 9).

2. T/c tự chọn.

1. Hướng dẫn trẻ chăm sóc cây.

2. T/c: Gieo hạt.

 
Thứ 5 1. Ôn thơ: Xe đạp.

2. TC: Trồng cây.

 

1. Ôn thơ: Hướng dẫn trẻ chăm sóc cây.

2. T/c: Dung dăng dung dẻ

1. Đọc đồng dao  Chi chi chành chành.

2. Chơi: Nu na nu nống.

1. Ôn thơ: Máy bay

2. TC: Dung dăng dung dẻ.

 
Thứ 6 Văn nghệ cuối tuần.

Bình bé ngoan

Nêu gương

Văn nghệ cuối tuần.

Bình bé ngoan

Nêu gương

Văn nghệ cuối tuần.

Bình bé ngoan.

Nêu gương

Văn nghệ cuối tuần.

Bình bé ngoan.

Nêu gương