KẾ HOẠCH GIÁO DỤC, Chủ đề THẾ GIỚI ĐỒ CHƠI CỦA BÉ – Lớp 2 Tuổi A

Lượt xem:

Đọc bài viết

    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

          Chủ đề:  THẾ GIỚI ĐỒ CHƠI CỦA BÉ – Lớp 2 Tuổi A

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

   1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

   MT8: – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.

– Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.

– Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống.

– Luyện một số thói quen tôt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn.

    MT12: Trẻ quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa.

    MT16: Trẻ biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.            

MT17:  Biết tránh một số vận dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước) khi được nhắc nhở.

MT18: Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các đồ sắc nhọn) khi được nhắc nhở.

    1.2. Phát triển vận động

    MT1: * Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.

  * Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.

– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.

MT2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi, thay đổi tốc độ, đi trong đường hẹp.

MT3:  Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi chui qua cổng.

MT4: Thực hiện phối hợp vận động tay mắt, tung  bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m.

    MT6:  Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu,  xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp bàn, ghế; Xếp ngôi nhà.

  1. Phát triển nhận thức.

MT 19: Trẻ được nghe, nhìn, sờ, để nhận biết tên, đặc điểm nổi bật của đối tượng.

MT 20: Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen thuộc. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

MT 23: Nói được tên một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, đồ chơi gần gũi, quen thuộc.

    MT 25: Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ /xanh theo yêu cầu.

    MT 26: Trẻ biết vị trí trong không gian (trên – dưới) so với bản thân trẻ.

  1. Phát triển ngôn ngữ.

MT 30: Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động (VD: Trẻ cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay).

MT 32: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên nhân vật và hành động của các nhân vật.

MT 34: Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

    MT 38: Mở sách xem và gọi tên các sự vật, hành động của các nhân vật trong tranh.

  1. 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.

   MT 40: Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích..

MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ

(trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).

– Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi để thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản thông qua các trò chơi hoạt động góc.

MT 47: Chơi thân thiện cạnh bạn.

MT 50: Bỏ rác đúng nơi quy định.

MT 51: Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

    MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

  1. Yêu cầu, chuẩn bị
  2. Yêu cầu

Cho trẻ quan sát tranh ảnh, sách báo về đồ dùng và một số đồ chơi, quen thuộc để kích thích tính tò mò ham hiểu biết của trẻ.

-T/c và đàm thoại với trẻ về đồ dùng, một số tranh ảnh, đồ chơi.

– Cô tạo tình huống qua các trò chơi để trẻ được hiểu hơn về chủ đề đồ dùng đồ chơi.

– Cho trẻ thực hành rửa mặt, rửa tay để trẻ cảm nhận sự sạch sẽ của cơ thể. Biết phòng tránh dịch bệnh đau mắt đỏ và sốt xuất huyết khi có sự hướng dẫn của cô và bố mẹ.

– Cô tổ chức các hoạt động hát múa, trò chơi vận động.

– Cho trẻ lao động tự phục vụ, biết cất dép, đồ dùng vào đúng nơi quy định.

– Cô tổ chức các hoạt động. Thể dục, âm nhạc, tạo hình, hoạt động với đồ vật.

– Tổ chức các góc chơi cho trẻ biết về đồ chơi của bé.

– Thể hiện được niềm yêu thích đối với phong trào lễ hội của trường mình.

– Nhận biết được các hoạt động của trường, của lớp nơi mình đang học.

– Trẻ ngoan, có nề nếp trong các hoạt động.

  1. Chuẩn bị:
  2. Đồ dùng, đồ chơi

– Tranh ảnh của chủ đề, đồ dùng đồ chơi nổi bật chủ đề phục vụ cho các hoạt động trong ngày của cô và trẻ.

– Môi trường lớp học sạch sẽ, cháu tâm thế thoải mái, trang phục của trẻ gọn gàng

– Bàn ghế đủ cho cô và trẻ ngồi, tranh chủ đề, tranh thơ, chuyện, tranh ảnh chủ đề

“Thế giới đồ chơi của bé”. Máy tính, ti vi các bài hát trong chủ đề, sắc xô, phách tre.

– Đồ dùng, đồ chơi các góc, đồ dùng để phục vụ trong các hoạt động, thảm, chiều ngồi cho cô và trẻ. Đồ dùng, đồ chơi đầy đủ phục vụ cho chủ đề

– Sưu tầm tranh, ảnh về “Thế giới đồ chơi của bé”, tranh ảnh mở rộng thêm cho trẻ

– Trang trí nhóm lớp phù hợp với chủ đề, làm nổi bật chủ đề: “Thế giới đồ chơi của bé”. Tổ chức các góc chơi cho trẻ biết về đồ chơi của bé có những góc nào.

+ Tranh ảnh của đồ dùng đồ chơi nổi bật chủ đề phục vụ cho các hoạt động trong ngày của cô và trẻ một số tranh ảnh, đồ chơi, nhận biết (đồ chơi thân quen của bé, đồ chơi biết chuyển động, đồ chơi lắp ráp, nhận biết hình tròn màu đỏ, xanh).

– Sách bé làm quen sách tạo hình, sách toán, tranh ảnh in sẵn để cho bé tập tô màu, giấy A4, giấy màu, bút sáp, đất nặn, bảng, keo dán, khăn lau..

– Tranh thơ, tranh chuyện, rối, ti vi, sa bàn, các nhân vật trong chuyện, bài ca dao, đồng dao, bài thơ, câu chuyện, tranh lô tô, tranh chủ đề ….

– Rổ, dây xâu, các loại lồng hộp to nhỏ có màu sắc khác nhau, khối gỗ vuông, chữ nhật màu xanh, đỏ.

– Đồ dùng vận động sân bãi sạch sẽ, bóng quả, Chạy theo hướng thẳng. Bò thẳng hướng trong đường hẹp, tung bóng bằng hai tay….

– Đồ dùng đồ chơi nấu ăn, bán hàng (xoong, nồi bát, đĩa hoa quả bánh kẹo, cốc chén, búp bê…). Đồ dùng, đồ chơi cho trẻ tập làm bác sĩ, các góc trong và ngoài lớp.

– Đồ dùng nhạc cụ (xắc xô, mõ phách, mũ chóp, mũ hoa….).

– Sưu tầm tranh, ảnh có nội dung chủ đề đang học, chuẩn bị nguyên vật liệu cùng trẻ làm đồ dùng trang trí lớp “Thế giới đồ chơi của bé”.…

– Trang trí nhóm lớp phù hợp với chủ đề tạo môi trường cho trẻ quan sát, làm nổi bật chủ đề thực hiện. Làm đồ dùng đồ chơi bổ sung cho các góc.

  1. Đồ dùng của cô.

– Sách bé làm quen sách tạo hình, sách toán, tranh ảnh in sẵn để cho bé tập tô màu, giấy A4, giấy màu, bút sáp, đất nặn, bảng, keo dán, khăn lau..

– Tranh thơ, tranh chuyện, rối, ti vi, sa bàn, các nhân vật trong chuyện, bài ca dao, đồng dao, bài thơ, câu chuyện, tranh lô tô, tranh chủ đề ….

– Rổ, dây xâu, các loại lồng hộp to nhỏ có màu sắc khác nhau, khối gỗ vuông, chữ nhật màu xanh, đỏ. Hình tròn màu xanh, đỏ, to, nhỏ.

– Đồ dùng vận động sân bãi sạch sẽ, bóng quả, Tung bóng bằng hai tay.  Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng, Chạy theo hướng thẳng….

– Đồ dùng đồ chơi nấu ăn, bán hàng (xoong, nồi bát, đĩa hoa quả bánh kẹo, cốc chén, búp bê…). Đồ dùng, đồ chơi cho trẻ tập làm bác sĩ, các góc trong và ngoài lớp.

– Đồ dùng nhạc cụ (xắc xô, mõ phách, mũ chóp, mũ hoa….).

  1. Trang trí lớp.

– Sưu tầm tranh, ảnh có nội dung chủ đề đang học, chuẩn bị nguyên vật liệu cùng trẻ làm đồ dùng trang trí lớp “Các cô bác trong trường mầm non”.…

– Trang trí nhóm lớp phù hợp với chủ đề tạo môi trường cho trẻ quan sát, làm nổi bật chủ đề thực hiện, tạo không khí rực rỡ, tưng bừng.

– Làm đồ dùng đồ chơi bổ sung cho các góc.

    III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN

Hoạt động                  Tuần 1

(24/11 – 28/11/2025)

 Tuần 2

(1/12 – 5/12/2025)

 Tuần 3

8/12 –12/12/2025

Lưu ý
Chủ đề Đồ chơi thân quen của bé Đồ chơi biết chuyển động Bé chơi lắp ráp  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở phụ huynh ký giấy bàn giao trẻ cho cô hàng ngày, nhắc trẻ chào cô giáo, bố, mẹ người thân khi đưa con đến lớp. Cô hướng dẫn cho trẻ biết cách cất giầy, dép ngăn nắp vào nơi quy định.

– Trò chuyện với trẻ về một số đồ chơi mà trẻ thích. Cho trẻ kể tên một số đồ chơi mà trẻ có ở nhà. Cho trẻ nhận biết một số đồ chơi trong lớp qua tranh ảnh, lô tô.

– Trò chuyện với trẻ về một số đồ chơi mà hàng ngày trẻ được chơi (gấu bông, bóng, búp bê, ô tô, lá cây, đồ chơi lắp ghép…).

 
TD sáng + BTPTC: Tay em

+ Múa hát tập thể.

– TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ .

– Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau.

– Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

– Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân.

 
Hoạt động học Thứ 2        Thể dục

– NDTT: VĐCB

Tung bóng bằng hai tay

– TCVĐ: Đuổi bóng.

       Thể dục

– NDTT: VĐCB: Bò theo hướng thẳng có mang vật trên lưng

TCVĐ: Lăn bóng

         Thể dục

– VĐCB: Chạy theo hướng thẳng

TCVĐ: Trời nắng trời mưa.

 
Thứ

3

HĐNB

Búp bê – Qủa bóng

HĐNB

Ô tô,  xe máy đồ chơi

HĐNB

Hình tròn

 
Thứ

4

         LQVH

Thơ: Đi dép

LQVH

Truyện: Bé Mai đi công viên

          LQVH

Thơ: Bập bênh

 
Thứ

5

Xâu vòng

Xâu vòng cổ màu vàng

Xếp hình

Xếp ô tô

Xâu vòng

   Xâu vòng bằng lá cây

 
Thứ

6

Âm nhạc

Dạy: Bóng tròn to.

+ TCAN: Ai đoán giỏi

Tạo hình

Tô màu ấm chén

Âm nhạc

NH: Đu quay (N&L: Phan Trần Bảng)

+ TC: Ai nhanh nhất

 
Hoạt động ngoài trời Thứ

2

Q/sát có mục đích

Thời tiết.

CTT: Trời nắng trời mưa.

CTD: hột hạt, lá cây vòng bóng đu quay, góc dân gian, khám phá….

Q/ sát có mục đích

Đồ chơi con giống

CTT: Thả đỉa ba ba

CTD: hột hạt, lá cây, vòng bóng đu

quay, góc dân gian

Q/ sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt,

lá cây vòng bóng đu quay, góc dân gian, góc khám phá,…

 
Thứ

3

Q/sát có mục đích

Thực hành gấp lá làm mèo

CTT: Bóng tròn to

CTD: Bóng., hột hạt, lá cây vòng, đồ chơi ngoài trời,  góc dân gian, khám phá….

Q/ sát có mục đích

Trải nghiệm bóc

tách hạt ngô.

CTT: Bắt trước tạo dáng.

CTD:  hột hạt, lá cây, vòng bóng đu quay góc khám phá, góc dân gian..

Q/ sát có mục đích

Hoa đồng tiền

CTT: Rồng rắn lên mây

CTD: Bóng. đu quay, hột hạt, lá cây, góc dân gian, góc khám phá…

 
Thứ

4

Q/sát có mục đích

Cầu trượt

CTT: Nu na nu nống

CTD: hột hạt, lá cây vòng bóng đu quay

góc dân gian, góc

khám phá……

Q/ sát có mục đích

Cây hoa giấy.

CTT: Bắt trước tạo dáng

CTD: Bóng, đu quay

hột hạt, lá cây vòng góc khám phá, góc dân gian.

Q/ sát có mục đích

Vườn rau

CTT: Gieo hạt CTD:  hột hạt, lá cây vòng bóng đu quay, góc khám phá…..

 
Thứ

5

Q/sát có mục đích

Qủa bóng.

CTT: Thả đỉa ba ba

CTD: Bóng. đu, hột hạt, lá cây. Vòng góc dân gian..

Q/ sát có mục đích

Xe đạp.

CTT: Nu Na nu nống

CTD: hột hạt, lá cây, vòng bóng đu quay, góc dân gian góc khám phá…

Q/ sát có mục đích

Đồ chơi con giống.

CTT: Thả đỉa ba ba

CTD: hột hạt, lá cây, vòng. bóng, đu quay. góc khám phá, góc dân gian…..

 
Thứ

6

Q/sát có mục đích

Cây  hoa hồng

CTT: Hái quả

CTD: hột hạt, lá cây, vòng bóng cát, nước, đu quay góc dân gian

Q/ sát có mục đích

Cây cảnh.

CTT: Hái quả

CTD: hột hạt, lá cây vòng, bóng đu quay góc dân gian..

Q/ sát có mục đích

Cây  hoa hồng

CTT: Hái quả

CTD: hột hạt, lá cây vòng bóng đu quay góc dân gian………

 
HĐ (Thay thế

HĐG

Thứ

4

HĐ giao lưu (2B)

Giao lưu TCVĐ

Bò trong đường ngoằn ngoèo

HĐ trải nghiệm:                                     Quan sát vườn rau – trồng rau.                TCVĐ: Gà vào vườn rau HĐ giao lưu (2B)

  Giao lưu  Nhảy dân vũ (Baybysat)

 

 
Hoạt động góc *Góc trọng tâm:

1. Góc thao tác vai:

– T1: Nấu ăn.

– T2: Bế em cho em ăn.

– T3: Bán các loại đồ chơi.

a. Yêu cầu :

– Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi.

– Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

– Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi.

b. Chuẩn bị :

Bàn ghế, đồ dùng nấu ăn (xoong nồi bát, đĩa, búp bê, giường ngủ, một số đồ chơi), đồ dùng phục vụ hoạt động của trẻ

c. Cách chơi:

– Cô cùng trẻ đi đến các góc cùng trò chuyện về đồ dùng ở các góc cô hỏi trẻ đây là đồ chơi gì?

– Đồ dùng này để làm gì?

– Con thích làm gì?

– Con nấu món gì? Đây là cái gì?

+ Cho trẻ tập chơi nấu ăn, bế em, cho em ăn, bán các loại mặt hàng….

2. Góc xem tranh: Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh xem ảnh các đồ chơi bé thích, chuyển động, lắp ghép.

– T1: Xem tranh ảnh đồ chơi quen thuộc gần gũi

– T2:  Xem tranh ảnh đồ chơi chuyển động được

– T3: Xem tranh ảnh đồ chơi lắp ráp xây dựng.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu…

 b. Chuẩn bị:

– Tranh ảnh, sách, lô tô, truyện về đồ chơi của bé.

c. Cách chơi:

– Còn một góc chơi rất vui đó là xem những bức tranh về các loại đồ dùng, tranh ảnh bé và các bạn, các con thích góc chơi nào thì các con hãy về góc chơi yêu thích của mình nhé.

3. Góc HĐVĐV: Xâu vòng (xâu vòng cổ, vòng tay).

Xếp hình: xếp ngôi nhà, xếp lồng hộp

– T1: Xâu vòng cổ màu vàng.

– T2: Xếp ô tô

– T3: Xâu vòng bằng lá cây

a. Yêu cầu

– Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu…

b. Chuẩn bị:

– Hột hạt, dây xâu, khối gỗ….

c. Cách chơi:

– Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây?

– Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc vòng để tặng bạn bằng hột hạt nhé…Biết xếp ngôi nhà, bàn, ghế.

4. Góc nghệ thuật: Tạo hình (Tô màu ấm chén).

Âm nhạc (dạy hát bóng tròn to, nghe: Đu quay…).

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết cầm bút di màu. Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng. Biết cách sử dụng một số đồ dùng nhạc cụ trong khi hát, vận động, biểu diễn tự tin  mạnh dạn.

– Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định.

b. Chuẩn bị: Giấy A4, sáp màu, sách vở, đồ dùng nhạc cụ…

c. Cách chơi:

– Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…

5. Góc vận động: Chơi kéo xe, lăn bóng.

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết cách kéo xe, lăn bóng.

– Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi.

b. Chuẩn bị:

– Bóng quả, ô tô.

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu các góc chơi đây là góc vận động đấy con nhìn xem có đồ chơi gì? Ô tô dùng để chở gì? Hướng dẫn cho trẻ lái xe tham gia đúng luật giao thông.

– Còn đây là quả gì? Qủa bóng có lăn được không vì sao?

– Rất nhiều đồ chơi đúng không nào các con cùng đi với cô xem có những góc chơi và đồ chơi gì nào.

– Cô giới thiệu các góc chơi đây là góc vận động đấy con nhìn xem có đồ chơi gì? Ô tô dùng để chở gì?

– Hướng dẫn cho trẻ lái xe tham gia đúng luật giao thông.

– Cô chuyển đổi nhóm chơi để trẻ khỏi nhàm chán và hứng thú chơi.

 * Nhận xét các góc chơi. Giáo dục trẻ qua trò chơi cô đến từng góc chơi nhận xét, tuyên dương trẻ.

 * Kết thúc: Kết thúc buổi chơi, thu dọn đồ chơi cất vào nơi quy định.

 
HĐ ăn, ngủ, vệ sinh – Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạ,. đi vệ sinh đúng nơi quy định  
 

 

 

Hoạt động chiều

Thứ         2 1. Bé LQ với sách toán nhận biết to – nhỏ. (Tr 4).

2. Chơi T/c.( Trời tối trời sáng)

1. Bé tô màu cái tủ (Trang 13).

2. HD trẻ chơi đồ chơi.

1. Bé LQ  sách tạo hình (Tr 8).

2. Chơi T/c: Con cua.

 
Thứ 3 1. T/C về những đồ chơi của bé.

2. Chơi tự chọn.

1. T/C về đồ chơi chuyển động được.

2. Chơi tự chọn.

1. Hương dẫn trẻ làm quen đất nặn.

2. T/c: Bắt trước tạo dáng.

 
Thứ 4 1. Đọc đồng dao: Gánh gánh gồng gồng.

2. HD trẻ cất dép đúng nơi QĐ

1. Đọc đồng dao: Chi chi chành chành

2. T/c: Tự chọn

1. Dạy trẻ ôn thơ: Bập bênh.

2. T/c: Dung dăng dung dẻ.

 
Thứ 5 1. Bé tập tô màu lò vi sóng. (Tr 9).

2. T/c: Trồng cây.

1. Bé tập tô màu cái đèn (Tr 16).

2. TC: Ai nhanh nhất.

1. HD trẻ tô màu lọ hoa (in tranh).

2. T/c: Nu na nu nống

 
Thứ 6                                    Văn nghệ cuối tuần

Bình bé ngoan. Nêu gương