KẾ HOẠCH GIÁO DỤC- Lớp 2 Tuổi A Chủ đề BÉ VÀ CÁC BẠN

Lượt xem:

Đọc bài viết

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC– Lớp 2 Tuổi A

 Chủ đề:  BÉ VÀ CÁC BẠN

  1. Mục tiêu
  2. Phát triển thể chất

   1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

   MT8: – Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.

– Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau.

– Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống.

– Luyện một số thói quen tôt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn.

    MT11: Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách: Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách.

    MT12: Trẻ quen với chế độ ngủ một giấc buổi trưa. Luyện thói quen ngủ một giấc trưa.

    MT16: Trẻ biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

– Tập cho trẻ thói quen: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

    1.2. Phát triển vận động

    MT1: * Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.

* Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.

– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.

MT2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi, thay đổi tốc độ, đi có bê vật trên tay. theo hiệu lệnh của cô.

MT3:  Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò thẳng hướng.

  MT5: Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném. Ném bóng trúng đích.

    MT6:  Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.

MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu,  xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp bàn, ghế; Xếp ngôi nhà.

  1. Phát triển nhận thức.

MT 20: Trẻ chơi bắt chước một số hành động quen thuộc những người gần gũi.

MT 21: Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

MT 22: Trẻ nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

MT 25: Trẻ biết chỉ nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ dùng, đồ chơi màu xanh, đỏ theo yêu cầu.

  1. Phát triển ngôn ngữ.

MT 32: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi tên truyện, tên nhân vật và hành động của các nhân vật.

MT 34:  Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

  1. 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.

   MT 39: Trẻ nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).

   MT 40: Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích.

MT 42: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ

(trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…).

– Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi để thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản thông qua các trò chơi hoạt động góc.

MT 47: Trẻ chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

MT 50: Bỏ rác đúng nơi quy định.

MT 51: – Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.

– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

    MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN

Hoạt động Tuần 1

(Từ 8/9 – 12/9)

Tuần 2

(Từ 15 – 19/9)       

Tuần 3

( Từ 22 – 26/9)

Tuần 4

(Từ 29 – 3/10)

Lưu ý
Chủ đề Các bạn trong lớp của bé Lớp học của bé Bé và các bạn cùng chơi Bé biết nhiều thứ.  
Đón trẻ

Trò chuyện

 

– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở phụ huynh

ký giấy bàn giao trẻ cho cô hàng ngày, nhắc trẻ chào cô giáo, bố, mẹ người

thân khi đưa con đến lớp. Cô hướng dẫn cho trẻ biết cách cất giầy, dép

ngăn nắp vào nơi quy định. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi

giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt

– Trò chuyện với trẻ về ngày khai giảng năm học mới ngày đầu tiên đến

trường cùng với người thân yêu của mình đi dự khai giảng. Trò chuyện

về các bạn của bé, đồ dùng đồ chơi trong lớp.

 
TD sáng + BTPTC: Ô sao bé không lắc, Tay em.

+ Múa hát tập thể.

– TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ .

– Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau.

– Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên.

– Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân.

 
Hoạt động học Thứ 2 Thể dục VĐCB:  Đi theo hiệu lệnh.

– TCVĐ: Bóng tròn to

     Thể dục VĐCB:  Bò theo đường ngoằn ngoèo.

– TCVĐ: Trời nắng trời mưa.

     Thể dục

VĐCB: Ném bóng trúng đích.

– TCVĐ: Đuổi bóng

     Thể dục

VĐCB: Đi có mang vật trên tay.

-TCVĐ: Chim

sẻ và ô tô

 
Thứ

3

  Nhận Biết

Nhận biết bạn trai – bạn gái

   Nhận Biết

Búp bê – Qủa bóng

   Nhận Biết

Màu xanh

Màu đỏ

   Nhận Biết

Ô tô,  xe máy đồ chơi

 
Thứ

4

LQVH

Thơ: Bạn mới.

 

LQVH

Truyện: Cháu chào ông ạ.

LQVH

Thơ: Bé đến lớp.

LQVH

Truyện:  Chia ngọt sẻ bùi.

 
Thứ

5

Xâu vòng

Xâu vòng tặng bạn

Xếp hình

Xếp bàn,   ghế

 

Xâu vòng

Xâu vòng hoa

Xếp hình

Xếp ngôi nhà

 
Thứ

6

Âm nhạc

Dạy hát: Lời chào buổi sáng

Tạo hình

Tô màu cái váy đỏ cho bạn

Âm nhạc

Biểu diễn văn nghệ

T/c: ai đoán giỏi

Tạo hình

Tô màu bóng bay

 
Hoạt động ngoài trời Thứ 2 Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Tung bóng

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thời tiết

CTT: Thả đỉa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

3

Quan sát có mục đích

Cầu trượt.

CTT: Trời nắng trời mưa.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thực hành gấp lá làm mèo

CTT: Bóng tròn to.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

 Quan sát có mục đích

Cây hoa súng

CTT: Rồng rắn.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây cảnh

CTT: Hái quả

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

4

Quan sát có mục đích

Đu quay.

CTT: Dung dăng dung dẻ.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Xe đạp.

CTT: Nu na nu nống

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đồ chơi con giống

CTT: Thả đỉa

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Quả bóng

CTT: Dung dăng dung dẻ.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

5

Quan sát có mục đích

Dạy trẻ gấp lá làm mèo.

CTT: Gieo hạt.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Cây hoa giấy.

CTT: Bóng tròn to

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Thực hành gấp lá làm trâu

CTT: Lộn cầu vồng.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay,góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đồ chơi khác ở sân trường

CTT: Nu na nu nống

TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

 
Thứ

6

Quan sát có mục đích

Cây khế.

CTT: Hái quả.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đám mây

CTT: Rồng rắn

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc  dân  gian khám phá

Quan sát có mục đích

Cây khế.

CTT: Hái quả.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian.

Quan sát có mục đích

Đu quay.

CTT: Thả đỉa ba ba.

Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian.

 
HĐ (Thay thế HĐ góc) Thứ

3

HĐTT: Giao

lưu lớp 2A và 2B (Chơi dân gian: Mèo đuổi chuột).

HĐ trải nghiệm   

–  T/c: Vận động bò chui qua cổng.

HĐTT: HĐ: Giao lưu

Nhảy dân vũ (Baybysat)

HĐ trải nghiệm   

Nhặt lá cây bỏ thùng rác.

 
Hoạt động góc *Góc trọng tâm:

– Góc thao tác vai: Mẹ con, bế em, nấu ăn.

+ Bé tập làm nấu ăn: Nấu món ăn mà trẻ thích.

+ Bán hàng: bán đồ dùng.

– Góc xem tranh: Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh ngôi nhà thân yêu, đồ dùng gia đình, người thân của bé, Mẹ yêu. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (giúp mẹ nhặt rau, thơ yêu mẹ, chia ngọt sẻ bùi, cái bát..)

– Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng.

– Góc HĐVĐV: Xâu vòng (xâu vòng cổ, vòng tay).

Xếp hình: xếp ngôi nhà.

– Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán hoa, tô màu cái váy).

Âm nhạc (hát vđ chiếc khăn tay).

Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Biết chơi trò chơi.

1. Góc phân vai:

– T1: Mẹ con, bế em.

– T2: Mẹ con, bế em.

– T3: + Bé tập làm nấu ăn: Nấu món ăn mà trẻ thích.

– T4: + Bán hàng: bán đồ dùng.

1. Mục đích yêu cầu:

a) Kiến thức: Trẻ biết tập chơi bé tập làm mẹ, bế em, cho em ăn, biết giao lưu chơi với nhau thể hiện đúng vai chơi của mình.

– Trẻ thể hiện tốt nội dung của từng góc, thể hiện rõ ràng vai chơi của nhóm mình

b) Kỹ năng: Rèn cho trẻ chơi biết gọi tên cách phát âm, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

c) Thái độ: Trẻ hứng thú chơi, biết cách chơi cùng bạn, không tranh dành đồ chơi của bạn.

2. Chuẩn bị:  

– Đồ dùng của cô và đồ dùng của trẻ: Một số đồ dùng đồ chơi các góc, bàn ghế, lớp học sạch sẽ thoáng mát.

Bàn ghế, đồ dùng nấu ăn (xoong nồi bát, đĩa, búp bê, giường ngủ), đồ dùng sách vở, bút sáp, đồ dùng phục vụ hoạt động của trẻ

3. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ

– Cô cùng trẻ đi đến các góc cùng trò chuyện về đồ dùng ở các góc cô hỏi trẻ đây là đồ chơi gì?

– Đồ dùng này để làm gì? Con thích làm gì?

– Con nấu món gì? Đây là cái gì?

+ Cho trẻ tập chơi mẹ con, bế em, cho em ăn….

– Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

2. Góc hoạt động với đồ vật:

– T1: Xâu vòng tặng bạn

– T2: Xếp bàn ghế.

– T3: Xâu vòng vòng hoa.

– T4: Xếp ngôi nhà.

a. Yêu cầu

– Trẻ biết sử dụng các khối gỗ để xếp bàn ghế, biết sử dụng hình hoa quả nhựa để xâu vòng tặng bạn… Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra.

– Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau…

b. Chuẩn bị: Các khối gỗ, khối gỗ để xếp ngôi nhà, Xếp đường bàn ghế, hình hoa quả nhựa để xâu vòng ….

c. Cách chơi:

– Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ.

– Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây?

– Trẻ về góc chơi mà mình thích.

– Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây?

– Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc vòng để tặng bạn bằng hột hạt nhé…Biết xếp ngôi nhà, bàn, ghế.

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

3 Góc xem tranh:

– T1: Xem tranh các bạn trong lớp của bé.

– T2: Xem tranh ảnh lớp học của bé.

– T3: Xem tranh ảnh bé và các bạn cùng chơi

– T4: Xem tranh ảnh bé biết nhiều thứ.…

+ Trẻ biết mở sách, tranh, ảnh  các bạn trong lớp của bé,  ảnh lớp học của bé, bé và các bạn cùng chơi, bé biết nhiều thứ. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Bạn mới, cháu chào ông ạ…)

4. Góc nghệ thuật: Tạo hình (Dán hoa, tô màu cái váy).

Âm nhạc (hát vđ chiếc khăn tay…).

a. Yêu cầu:

– Trẻ biết cách chấm hồ, biết dán hoa, biết cầm bút để tô màu, biết hát, vận động theo nhạc….

b. Chuẩn bị: Sách tạo hình, hoa được cắt sẵn, sáp màu, đồ dùng nhạc cụ.…

c. Cách chơi: – Cô hướng dẫn trẻ thực hiện.

Trẻ biết cách dán tạo ra sản phẩm, biết dán bông hoa, tô màu cái váy.

– Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin  mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi…

– Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình.

5. Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng.

– Cô giới thiệu các góc chơi đây là góc vận động đấy con nhìn xem có đồ chơi gì? Ô tô dùng để chở gì?

– Hướng dẫn cho trẻ lái xe tham gia đúng luật giao thông.

– Còn đây là quả gì?

– Rất nhiều đồ chơi đúng không nào các con cùng đi với cô xem có những góc chơi và đồ chơi gì nào.

– Cô chuyển đổi nhóm chơi để trẻ khỏi nhàm chán và hứng thú chơi.

 * Nhận xét các góc chơi. Giáo dục trẻ qua trò chơi cô đến từng góc chơi nhận xét, tuyên dương trẻ.

 * Kết thúc: Kết thúc buổi chơi, thu dọn đồ chơi cất vào nơi quy định.

 
Hoạt

động

ăn ngủ vs

 Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạn đi vệ sinh đúng nơi quy định  
Hoạt động chiều Thứ 2 1. Trò chuyện về lớp học, cô giáo của bé.

2. Chơi vơi đ/c

1. Chơi T/C:

Con cua.

2. Hát bóng tròn to.

 1. Bé tập làm quen với sách tạo hình. (Tr 2)

2. T/c: Tự chọn

1. T/C: với đồ dùng trong lớp

2. T/c: Tự chọn

 
Thứ 3 1. Rèn nề nếp chào hỏi.

2. TC: Chơi tự chọn.

1. Đọc đồng dao: Chi chi chành chành.

2. T/c: Bóng tròn to.

1. Nghe chuyện: Cháu chào ông ạ.

2. Hát biết vâng lời mẹ.

1. Bé làm quen với cách tô màu.

2. T/c: Tay đẹp

 
Thứ 4 1. Đọc đồng dao

Đi cầu đi quán

2. T/c: Tự chọn

1. Dạy thơ: Bé đến lớp.

2. Chơi tự chọn

 1. Trò chuyện lớp học bé thích.

2. TC: Bắt trước tạo dáng.

 1. HD trò chơi cái gì trong túi.

2. T/c: Tự chọn

 
Thứ 5 1. Hướng dẫn trẻ vệ sinh chăm sóc cây.

2. T/c: Tự chọn

 1. Tô màu bé gái.

2. HD trẻ: đi vệ sinh đúng nơi quy định.

 

1. Hướng dẫn trẻ chăm sóc cây.

2. Chơi tự chọn.

1. Hướng dẫn trẻ làm quen đất nặn.

2. T/c: Vắt nước cam.

 
Thứ 6            Văn nghệ cuối tuần. Bình bầu bé ngoan. Nêu gương