KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 4 – 5 TUỔI B CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH CỦA BÉ
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 4 – 5 TUỔI B
CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH CỦA BÉ
- Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT9: Biết một số thực phẩm cùng nhóm: Thịt, cá…có nhiều chất đạm; Rau, quả chín có nhiều vitamin.
MT11: Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau có đủ chất dinh dưỡng.
MT13: Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.
MT16: Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng…là nguy hiểm, không đến gần. Biết không nên nghịch các vật sắc, nhọn.
MT19: Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ:
– Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp; Cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu;
– Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc, nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết.
1.2. Phát triển vận động
MT1: – Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.
MT2: – Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động.
MT3. – Kiểm soát được vận động:+ Đi/chạy thay đổi hướng vận động
MT4. Phối hợp tay mắt trong vận động:
– Tung và bắt bóng với người đối diện cô/ bạn. Bắt được 3 lần liền không rơi bóng (Khoảng cách 3 m)
MT6. Thực hiện được các vận động bật nhẩy: Bật liên tục về trước, bật xa, bật nhẩy từ trên cao xuống, bật tách khép chân, nhẩy lò cò.
2 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC.
2.1. Khám phá xã hội.
MT31. Nói họ tên công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về GĐ.
MT32. – Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường phố, thôn xóm khi được hỏi trò chuyện)
2.2. Khám phá khoa học.
MT23- Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.
– Sử dụng kỹ năng so sánh 2-3 đồ dùng, gia đình.
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT53. – Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…
MT54. – Kể chuyện có mở đầu, kết thúc.
– Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện.
MT60. Nhận dạng một số chữ cái.e,ê, u,ư.
– Nghe và nhắc lại được một số từ, cụm từ baby (em bé), Mom (mẹ); Dad (bố)
granma (bà); granpa (ông); Bài 2: house (ngôi nhà); kitchen (phòng bếp); living room (phòng khách);
Bài 1: bedroom (phòng ngủ), salad (món salad) ; cookie (bánh quy), chair (cái ghế); table (cái bàn) bằng Tiếng Anh
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
MT82. – Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
MT83. – Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…
MT85. – Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
MT86. – Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.
– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.
MT87. – Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
MT89. – Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
MT72. – Thực hiện một số quy định của lớp và gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố, mẹ.
MT76. – Biết trao đổi thoả thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung
MT78. – Bỏ rác đúng nơi quy định
MT80. Không để tràn nước khi rửa tay, tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng.
III.
Kế hoạch giáo dục tuần
| Hoạt động | Tuần 1
( Từ 13/10 -17/10) |
Tuần 2
(Từ 20/10 –24/10) |
Tuần 3
(Từ 27/10 – 31/10) |
Tuần 4
( Từ 03/11 – 07/11) |
Lưu ý | ||||||||
| Chủ đề | Ngôi nhà của bé | Gia đình bé | Đồ dùng gia đình bé | Nhu cầu gia đình bé | |||||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới: Trò chuyện với trẻ về ngôi nhà của mình.Địa chỉ của gia đình.Trò chuyện với trẻ về đặc điểm, màu sắc của ngôi nhà bé. Trò chuyện với trẻ về một số phòng trong ngôi nhà. Trò chuyện với trẻ về tình cảm của tất cả các thành viên trong gia đình đối với ngôi nhà thân yêu của mình.
Trò chuyện với trẻ về chủ đề Gia đình về bố mẹ và người thân của trẻ. Hỏi trẻ về những người thân trong gia đình. Sở thích của mỗi thành viên. Trò chuyện với trẻ về tình cách của các thành viên trong gia đình.Cách ứng xử của các thành viên trong gia đình với nhau. DG trẻ lễ giáo gia đình phù hợp – Sự ấm áp tình cảm trong gia đình- Con sẽ làm gì để thể hiện tình cảm giành cho những người thân yêu đó? Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới sẽ học trong tuần: Đồ dùng trong gia đình bé. Kể tên các loại đồ dùng trong nhà bé. Đồ dùng đó làm bằng các chất liệu gì. Phân loại một số đồ dùng trong gia đình. Cách sử dụng đồ dùng trong gia đình Bé hiểu gì về những gì cần trong gia đình của mình?Gia đình con cần có những nhu cầu gì?Những cái đó có cần thiết không?Vậy nếu thiếu sẽ như thế nào?Cô cho trẻ cùng hát bài: Mời bạn ăn.Trò chuyện với trẻ về sự cần thiết của các loại đồ dùng trong gia đình đối với cuộc sống của con người?Ai là người đã làm ra những đồ dùng đó.Hãy kể tên các loại đồ dùng trong gia đình sử dụng cho việc ăn uống.Con làm gì để bảo vệ các loại đồ dùng đó?Trò chuyện củng cố lại chủ đề vừa học.Thông qua chủ đề này con biết thêm được những điều gì?Những nhu cầu cần thiết để có một cuộc sống đầy đủ đó là gì? |
||||||||||||
| TD sáng | * Hô hấp: Thổi bóng bay, Đánh xoay tròn hai cánh tay
* Tay: Đưa tay lên cao, ra phía trước, sang ngang, Đưa tay ra phía trước, sau. Nghiêng người sang hai bên * Bụng: Đứng cúi về trước. Đưa chân ra các phíaa * Chân 3: Đứng, nhún chân, khuỵu gối, đưa chân sang ngang, Khụy gối * Bật: Bật tại chỗ, Chụm tách chân kết hợp 2 tay sang ngang lên cao Thực hiện các động tác 2 lần, 8 nhịp. Tập kết hợp với bài: Ngôi nhà mới, Cả nhà thương nhau. Bé quét nhà, Ai thương con nhiều hơn |
||||||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ Steam theo quy trình EDF
Tạo hình ngôi nhà từ ống mút |
HĐ GDÂN
– Dạy hát: Chim mẹ chim con (TT) – Nghe hát : Chỉ có một trên đời. – TCAN: Nghe tiếng kêu đoán tên đồ vật |
Tạo hình
HĐ TH Vẽ đồ dùng gia đình (đề tài) |
HĐ GDÂN
VĐTN: Cả nhà thương nhau (TT) – Nghe hát : Ba ngọn nến lung linh. – TCAN: Ai nhanh nhất. |
||||||||
| Thứ 3 | HĐ KPXH
Ngôi nhà của bé |
HĐ KPXH
Dạy trẻ kỹ năng phòng chống bắt cóc |
HĐ Steam theo quy trình 5E
Khám phá cái cốc |
HĐ KPXH
Nhu cầu dinh dưỡng trong gia đình |
|||||||||
| Thứ 4 | HĐ TDVĐ
– VĐCB: Đi khuỵu gối TCVĐ: Mèo đuổi chuột. (Lồng ghép nội dung Học tập và làm theo tấm gương của Bác) |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Đi thay đổi hướng theo vật chuẩn – TCVĐ: Kéo co |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng bằng 2 tay. TCVĐ: Ai nhanh, ai khéo |
HĐ TDVĐ
– VĐCB: Bật liên tục về phía trước TCVĐ: Chuyền bóng |
|||||||||
| Thứ 5 | HĐ LQVT
Ghép đôi |
HĐ LQVT
Xác định vị trí phía trước – phía sau của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác. |
HĐ LQVT
Xác định vị trí phía trên – phía dưới của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác |
HĐ LQVT
Xác định vị trí phía phải – phía trái của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác. |
|||||||||
| Thứ 6 | HĐ LQVH
Thơ Thăm nhà bà |
HĐ LQCC
Chữ ê |
HĐ LQVH
Kể chuyện Bông hoa cúc trắng. |
HĐ LQVH
Thơ Lấy tăm cho bà
|
|||||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | HĐCCĐ:QS các ngôi nhà xung quanh trường, lớp.
-TCVĐ: Cáo ơi ngủ à -Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Làm vòng tay tặng mẹ
-TCVĐ: Chuyền tin – Chơi tự do |
– HĐCCĐ : Quan sát vườn rau.
– TCVĐ: Mèo đuổi chuột – Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Nến cháy được nhờ đâu?
– TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự do
|
||||||||
| Thứ 3 | –HĐCCĐ Làm thí nghiệm Trộn dầu với nước, màu
– TCVĐ: Bỏ giẻ. – Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Thí nghiệm: trứng sống – trứng chín
– TCVĐ: Bỏ giẻ – Chơi tự do |
–HĐCCĐ: Quan sát bầu trời
– TCVĐ: lộn cầu vồng – Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Bé mặc gì khi đến lớp?
-TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu – Chơi tự do |
|||||||||
| Thứ 4 | –HĐCCĐ: Chăm sóc vườn hoa
*TCVĐ cáo ơi ngủ à. *CTD: |
– HĐCCĐ: QS thời tiết
-TCVĐ: Thỏ tìm chuồng – Chơi tự do.
|
– HĐCCĐ: Thí nghiệm: Tìm bóng hình
-TCVĐNém bóng vào rổ – Chơi TD |
– HĐCCĐ: QS thời tiết
-TCVĐ: Kéo co, mèo đuổi chuột. – Chơi tự do.
|
|||||||||
| Thứ 5 | –HĐCCĐ: Thí nghiệm – Bay lên
– TCVĐ: Mèo đuổi chuột – Chơi tự do |
–HĐCCĐ: Quan sát hoa mười giờ
-TCVĐ: Ném bóng vào rổ -Chơi tự do |
– HĐCCĐ: Trải nghiệm: gấp quạt giấy
– TCVĐ: Lộn cầu vồng – Chơi tự do. |
– HĐCCĐ: Trải nghiệm: tuốt rau ngót
-TCVĐ: Chuyền bóng qua chân. – Chơi tự do |
|||||||||
| Thứ 6 | -HĐCCĐ : Quan sát thời tiết
-TCVĐ: Lộn cầu vồng -Chơi tự do |
-HĐCCĐ : Thí nghiệm tờ giấy rơi nhanh hay chậm.
– TCVĐ: Ném bóng vào rổ – Chơi tự do |
-HĐCCĐ : Quan sát cây hoa hồng
-TCVĐ: Chuyền bóng. – Chơi tự do |
-HĐCCĐ : Thí nghiệm Stem: Dầu và nước-TCVĐ. Chuyển trứng – Chơi TD |
|||||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | Thứ 5 | HĐTT:
Giao lưu múa hát tập thể |
HĐTT:
Giao lưu các trò chơi vận động
|
HĐTT:
Nhảy dân vũ: ZUMBA DANCE |
HĐ trải nghiệm:
Giao lưu văn nghệ |
||||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc phân vai:
– Góc phân vai ( T1) + Gia đình, bán hàng, Tô màu tranh về các thành viên trong gia đình – T1: Gia đình – T2: Bán hàng gia dụng – T3: Nấu ăn. – T4: Cửa hàng bán các loại thực phẩm… a. Yêu cầu : – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị : – Trang phục gia đình – Quầy hàng bán các các loại thực phẩm… c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc xây dựng – Lắp ghép: – T1: Xây dựng nhà của bé – T2: Xây dựng công viên – T3: Xây dựng vườn rau GĐ – T4: Xây dựng khu vui chơi giải trí – Lắp ghép đồ dùng bàn ghế, nhà chuyển sang góc xây dựng a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, que kem để xây dựng được mô hình trại trung thu và trường mầm non, lớp học của bé. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị: – Gạch, nút nhựa, cây xanh, cây hoa, đu quay cầu trượt, que kem, các khối…. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi + Xây dựng mô hình …như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì? – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc học tập: Sách truyện: – Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ điểm, tìm chữ cái e, ê có trong từ, trong bài thơ, câu chuyện kể lại câu chuyện theo trình tự nhất định, tập làm các con rối trong câu chuyện trong chủ đề. Biết cách đọc sách, thích thú khi đọc truyện cho bạn nghe – Xem tranh truyện, kể truyện theo tranh về gia đình, a. Yêu cầu – Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu… b. Chuẩn bị: – Tranh ảnh về về chủ điểm, chữ cái e, ê – Tranh tô màu và sáp màu. c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 4. Góc nghệ thuật: Tạo hình: – Vẽ đường về nhà, vẽ ngôi nhà, Tô màu tranh về các thành viên trong gia đình, Vẽ, tô màu đồ dùng gia đình, nặn côc, cái bát… a. Yêu cầu: – Trẻ biết dùng các nét để tô màu , vẽ đường về nhà, vẽ ngôi nhà, Tô màu tranh về các thành viên trong gia đình, b. Chuẩn bị: – Giấy A4, sáp màu, … c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình 5. Góc thiên nhiên: – T1: Tưới cây, chăm sóc cây xanh – T2: Gieo hạt – T3: làm thí nghiệm – T4: Trồng cây a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên, chậu câu cá – Một số dụng cụ chăm sóc cây, cần câu, các loại cá – Khăn lau, xô nước, ca cốc… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. |
||||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay theo 6 bước bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại. |
||||||||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | 1. Chuyện: Cả nhà đều làm việc
2.Chơi tự do: bạn ĐC của lớp |
1. Chương trình “tôi yêu Việt Nam”: Làm sao để phòng tránh tai nạn giao thông cho trẻ
|
1. Đọc thơ: Em yêu nhà em
2. Chơi tự do |
1. Tổ chức chơi trò chơi “Vắt nước cam”
2. Đọc đồng dao: đi cầu đi quán; công cha nghĩa mẹ. |
||||||||
| Thứ 3 | 1. Thực hiện sách : Các hoạt động tạo hình (trang 7)
2. Cho trẻ làm quen tiếng anh: Quyển 2/ My family/ Bài 1: baby (em bé) |
1. Hướng dẫn trẻ làm hoa từ lá cây.
2. LQTA: Quyển Quyển 2/ My family/ Bài 1: dad (bố) |
1. Làm quen với chữ cái: u
2. LQTA: Quyển 3/ Unit 5 My house/ Bài 2: house (ngôi nhà) |
1. Kể chuyện: Tích Chu
2.7 Time to eat/ Bài 2: salad (món salad) |
|||||||||
| Thứ 4 | 1. HĐ làm quen với CC: e
2. TCDG: Kéo cưa lừa xẻ |
1. Hướng dẫn TC mới: Hãy đoán xem đó là ai.
2. Chơi tự do |
1. Học tâp và làm theo tấm gương đạo đức HCM: Bác thăm nhà cháu.
2. Chơi các TCDG |
1. Chương trình “tôi yêu Việt Nam”: thực hiện vở: bé LQ với PT và luật GT (11)
2. Chơi tự do |
|||||||||
| Thứ 5 | 1. Dạy hát. “Nhà của tôi”
2 Quyển 4/ Family Fun/ Bài 1: Mom (mẹ) |
1.Thực hiện vở PTTCKNXH: Mời bạn cùng chơi
2.Quyển 4/ My toys/ Bài 8: bed (cái giường)
|
1. Thực hiện vở: bé khám phá khoa học về MTXQ (Trang 9, 10)
2.Quyển 4/ School 1/ Bài 8: chair (cái ghế) |
1. Làm quen với chữ cái: ư
2.Quyển 3/ Unit cookie (bánh quy) |
|||||||||
| 6 | Thứ 6 hàng tuần: Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan | ||||||||||||