KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 5 – 6 TUỔI C CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH CỦA BÉ
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 5 – 6 TUỔI C
CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH CỦA BÉ
I. MỤC TIÊU
- Phát triển thể chất
1.1 Phát triển vận động
MT1:Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp
MT2: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi và chạy/Đi thăng bằng trên ghế thể dục
+ Chạy chậm 140 – 160m
MT4:Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp
+ Bật tách khép chân qua 7 ô
+ Đi nối bàn chân tiến lùi
1.2. Dinh dưỡng và sức khỏe
MT 7: Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm
+ Nhận biết, phân loại 1 số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Khám phá khoa học
MT22: Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau.
+ Đồ dùng trong gia đình bé
+ Nhu cầu dinh dưỡng trong gia đình
* GDKNS: Dạy trẻ sử lý tình huống khi bị người lạ chạm/sờ vào cơ thể
* Quyền được tham gia
- Khám phá xã hội
MT33. Nói tên, tuổi, giới tính, công việc hằng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện xem tranh, ảnh về gia đình.
+ Gia đình của bé
MT34. Nói tên, địa chỉ gia đình mình ( số nhà, đường phố/ thôn xóm), số điện thoại….. khi được hỏi, trò chuyện.
Hoạt động Steam (Kp theo quy trình 5E)
+ Tìm hiểu về ngôi nhà
* Làm quen với tiếng Anh với người nước ngoài
- Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về Toán.
MT41. Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: “Bao nhiêu”, “Đây là mấy?”
– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
– Nhận biết các số từ 5- 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự
* Hoạt động học
+ STEAM: Đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 6.
+ Ưng dụng Montessori:Thẻ số nhám từ 4 – 6.
MT43. Gộp/Tách các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau
+ Tách/ gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 6 và đếm
MT44. Sử dụng các con số từ 1- 10 trong cuộc sống hàng ngày.
+ Ý nghĩa của các con số trong cuộc sống hàng ngày (số nhà biển xe..)
MT47. So sánh nhóm có 3 đối tượng có kích thước khác nhau và nói được kết quả: – + So sánh nhóm có 3 đối tượng: Dài nhất, ngắn hơn, ngắn nhất;
+ Ứng dụng Montessori: Khối trụ dày,khối trụ dày hơn,khối trụ dày hơn nữa,khối trụ dày nhất.
III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT53. Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.
– Kể rõ ràng có trình tự về sự vật hiện tượng nào đó đẻ người khác nghe có thể hiểu được.
– Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái…của nhân vật,.
+ Hoạt động học: Kể chuyện cho trẻ nghe câu chuyện: Hai anh em
+ Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”: Nghe kể, đọc chuyện về Bác Hồ.
MT55. Đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè,…
– Thơ: Giữa vòng gió thơm. Làm anh
+ Đọc đồng dao, ca dao về gia đình: Đi cầu đi quán.
+ Trò chuyện:
– Về Kĩ năng giao tiếp trong gia đình
– Cách . Rèn kĩ năng tự phục vụ: thói quen sử dụng bát, thìa
MT56. Kể có thể thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện… trong nội dung truyện.
Dạy trẻ kể lại chuyên:
+ Quả bầu tiên, Tích chu, Ba cô tiên
– Kể truyện theo đồ vật, theo tranh.
– Kể lại sự việc theo trình tự
MT69 Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt
* Hoạt động học
+ LQ và tập tô chữ cái e, ê
+ LQ và tập tô chữ cái u, ư
+ Làm quen với đọc, viết chữ cái e, ê, u ,ư mọi lúc, mọi nơi.
MT70. Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình.
– Biết “tô, đồ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới
* Hoạt động học:
+Tập tô chữ cái e,ê.
+Tập tô chữ cái u,ư.
* Ứng dụng Montessori: chữ viết thường in nhám
- PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI.
MT 74: Nói được họ tên bố, mẹ, anh, chị, em, số điện thoại gia đình hoặc số điện thoại bố mẹ
+ GD mọi lúc mọi nơi: dạy trẻ cách nhớ số điện thoại của bố, mẹ khi bị lạc
MT77. Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân
* GD tích hợp, HĐ chiều, HĐ góc, mọi lúc, mọi nơi:
– Nhận biết một số khả năng của bạn bè, người gần gũi, VD: bạn Châu vẽ đẹp; bạn Mai chạy rất nhanh; chú Hùng rất khỏe; mẹ nấu ăn rất ngon.
– Nói được một số sở thích của bạn bè và người thân, VD: bạn Khôi rất thích ăn cá, bạn Hà Anh rất thích chơi búp bê, bố rất thích đọc sách…
MT 83. Biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè
Trẻ thể hiện những trạng thái cảm xúc của bản thân qua lời nói/ cử chỉ / nét mặt với người thân và bạn bè.
MT 99. Tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt, khi ra khỏi phòng, khóa vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.
+ Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: Tiết kiệm điện ( T16)
- PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
MT101. Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (Hát theo, lắc lư, nhún nhảy…) theo bài hát, bản nhạc. Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc
Quyền được bảo vệ
– Hoạt động học:
+ Nghe hát: Ba ngọn nến lung linh; Bàn tay mẹ; lời ru của mẹ;….
MT102. Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ.
– Vận động nhịp nhàng theo giai điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc với các hình thức ( vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa…)
* Hoạt động mọi lúc mọi nơi
+ Cháu yêu bà; Cả nhà đều ngoan; Cả nhà thương nhau; Đố bạn; Bà còng đi chợ; Tổ ấm gia đình
* Hoạt động học:
+ Dạy vận động theo nhạc: Cả nhà thương nhau
TC: ai đoán giỏi
+ Dạy hát: Chim mẹ chim con (TT)
TCAN: Nghe tiếng kêu đoán tên đồ vật
| MT103. Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích.
– Đặt lời mới theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc – Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn |
| MT104. Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm
* Hoạt động học + Nặn đôi dép – Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. – Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình. |
| MT105. Phối hợp các kỹ năng vẽ, để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
– Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ; – Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình. |
| MT106. Phối hợp các kỹ năng cắt, xé, dán, để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
– Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn – Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình. * HĐ Steam: Thiết kế kỹ thuật theo quy trình EDP + Làm nhà cao tầng |
| MT107. Phối hợp các kỹ năng nặn, để tạo thành các sản phẩm có bố cục cân đối.
– Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình. |
| MT108. Nói lên ý tưởng và tạo ra sản phẩm tạo hình theo ý thích.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình |
- YÊU CẦU, CHUẨN BỊ
- Yêu cầu
* Kiến thức
– Nói được địa chỉ của gia đình, biết thông tin về người thân và hiểu các thành viên trong GĐ sống trong cùng 1 ngôi nhà.
– Kể được các kiểu nhà khác nhau, các phần của nhà, các khu vực của khu vực nhà, có đồ dùng có trong mỗi phòng.
– Trẻ biết đi thăng bằng trên ghế, bật chụm tách chân qua 7 ô, đi nối bàn chân tiến lùi,chạy chậm 140-160m
– Trẻ hát các bài hát, bài thơ về chủ đề Gia Đình… Thể hiện các bài hát mạnh dạn, tự tin, thể hiện được niềm vui sướng, hân hoan khi được hát về các bài hát về gia đình..
– Trẻ biết vẽ, nặn, xé dán và biết lựa chọn các nguyên vật liệu khác nhau và tạo sản phẩm đẹp về đồ dùng gia đình
– Trẻ biết giữ gìn các sản phẩm của mình, của bạn.
– Trẻ biết đếm đến 6, ôn số lượng trong phạm vi 6. Gộp/tách nhóm đối tượng trong phạm vi 6 và đếm.
– So sánh nhóm có 3 đối tượng: Dài nhất, ngắn hơn, ngắn nhất
– Ý nghĩa của các con số trong cuộc sống hàng ngày
– Nhận biết, phát âm và nói được cấu tạo của chữ cái e,ê
– Cầm bút và ngồi đúng tư thế khi tô, đồ chữ cái e,ê
– Biết đọc thuộc thơ và nhớ nội dung câu chuyện…
– Trẻ biết chơi cùng với bạn, không giành đồ chơi của bạn, chơi xong biết cất đồ chơi gọn gàng ngăn nắp.
* Kỹ năng
– Rèn luyện các kĩ năng nề nếp, thói quen vệ sinh văn minh trong trường/ lớp học; kĩ năng an toàn khi tham gia giao thông, kĩ năng phòng chống bạo lực học đường và học tập tấm gương đạo đức phong cách Hồ Chí Minh cho trẻ.
* Thái độ
– Giáo dục trẻ biết bảo vệ môi trường, và tham gia giao thông an toàn, đúng luật. Luôn yêu thương, đoàn kết giúp đỡ bạn bè. Chăm ngoan, học giỏi, nghe lời cô giáo.
– Biết cách xắp xếp, trang trí ngôi nhà gọn gàng, sạch đẹp (thông qua các trò chơi gia đình)
– Biết cách trang trí, sắp xếp nhà ở góc chơi gia đình.
- Chuẩn bị:
- Trang trí, tạo môi trường lớp học.
– Tranh ảnh trang trí chủ đề
– Tranh ảnh góc tuyên truyền
– Đồ dùng đồ chơi ở các góc phù hợp với chủ đề
– Sản phẩm của trẻ…
- Đồ dùng dạy học của cô.
– Máy tính; tranh ảnh về các hoạt động; đàn, tranh thơ, tranh truyện…
– Đồ dùng học toán: Đồ dùng, học liệu có số lượng là 6, thẻ số từ 1-6
– 1 số tranh ảnh về Gia Đình
– Các thẻ chữ cái to: e,ê
– Dây thừng; Bóng, vòng thể dục; ….
– Các nguyên liệu thiên nhiên: Lá cây; bèo bồng; rau, củ…
– Sách: tạo hình, chữ cái, toán, Bác Hồ,…bút chì, sáp màu; đất nặn, bảng….
– Đồ dùng cá nhân của trẻ có kí hiệu riêng.
– Mõ, xắc xô, phách tre, mũ múa….
– Thẻ chữ cái e, ê, u, ư
– 1 số slide về Gia đình và các hoạt động về sinh hoạt hàng ngày của mỗi gia đình
- Tài liệu, học liệu của trẻ.
– Đồ chơi ngoài trời: đu quay, cầu trượt, xích đu, ghế thể dục, núi…
– Bể chơi với cát, nước; cần câu, cá…
– Vòng, bóng, hột hạt, lắp ghép, dây thừng, vòng, phấn vẽ…
– Bao bố; lá cây; khăn bịt mắt…
– Xô, găng tay, dụng cụ làm đất; chổi, bình tưới, thùng đựng rác…
– Gạch, cây xanh, cây hoa, nút nhựa, các khối gỗ, khối hộp xếp chồng; đồ chơi lắp ghép, ghế ngồi, nhà bảo vệ, mô hình trường mầm non,….
– Sưu tầm quần, áo, mũ, giày, dép, túi xách cũ các loại khác nhau.
– Các loại vật liệu có sẵn: rơm, lá, giấy, vải vụn…
– Các loại thực phẩm, đồ dùng nấu ăn; trang phục; đồ chơi bán hàng; đồ uống…
– Chai nước, lô tô, tranh ảnh về gia đình, đồ dùng học tập, tạo hình các con số; sáp màu, bút chì, phấn vẽ, hột hạt, que tính; bảng sắp xếp theo quy tắc, xem giờ chẵn, thước đo, vật đo,…
– Các nét chữ rời; hột hạt; phấn, que tính, sỏi, cát…
– Giấy màu, giấy A3-A4; bảng, đất nặn, lõi giấy, rơm, tăm tre, lá cây, hột hạt…
– Đàn, mõ, xắc xô, phách tre, trang phục, mũ múa…
– Đất, cát, nước, lá cây, vỏ quả, cốc, màu nước,…
– Đồ dùng trải nghiệm.
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 13/10- 17/10) |
Tuần 2
(Từ 20/10 -24/10) |
Tuần 3
(Từ 27/10 -01/11) |
Tuần 4
(Từ 03/11 -07/11) |
Lưu ý | |||||||
| Chủ đề | Ngôi nhà của bé | Gia đình bé | Đồ dùng gia đình bé | Nhu cầu gia đình bé | ||||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt
+ Trò chuyện về ngôi nhà thân yêu của bé – Hỏi trẻ về địa chỉ, số điện thoại của gia đình – Nhà cháu ở nông thôn hay thành phố thuộc kiểu nhà nào: nhà một tầng hay nhà cao tầng + Gợi mở trẻ nói lên các kiểu nhà – Yêu cầu trẻ nhớ lại và tự kể về ngôi nhà mình đang sống cùng gia đình – Cho trẻ suy nghĩ thảo luận: Làm thế nào để ngôi nhà của mình luôn sạch đẹp, gọn gàng – Trò chuyện với trẻ về việc giữ gìn ngôi nhà sạch đẹp hàng ngà – Trò chuyện với trẻ về chủ đề Gia đình về bố mẹ và người thân của trẻ – Hỏi trẻ về những người thân trong gia đình. Sở thích của mỗi thành viên Cách ứng xử của các thành viên trong gia đình với nhau. – DG trẻ lễ giáo gia đình phù hợp + Kể tên các loại đồ dùng trong nhà bé – Đồ dùng đó làm bằng các chất liệu gì. Phân loại một số đồ dùng trong gia đình. Cách sử dụng đồ dùng trong gia đình.Vệ sinh nhà cửa, VS các loại đồ dùng hàng ngày + Cô cùng trò chuyện với trẻ về chủ đề: Nhu cầu của gia đình? – Bé hiểu gì về những gì cần trong gia đình của mình? – Trò chuyện củng cố lại chủ đề vừa học. – Thông qua chủ đề này con biết thêm được những điều gì? – Những nhu cầu cần thiết để có một cuộc sống đầy đủ đó là gì? |
|||||||||||
| TD sáng | BTPTC: – Hô hấp: Thổi nơ
– Tay 1: Đưa 2 tay ra trước, sau – Bụng 1 : Đứng cúi người về phía trước – Chân 1 : Khuỵu gối Các động tác tập 2 lần 8 nhịp kết hợp nhạc bài Nhà của tôi |
|||||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | HĐ thể dục
VĐCB: Đi thăng bằng trên ghế thể dục TCVĐ: Ghép ngôi nhà |
HĐ thể dục
VĐCB: Bật tách, chụm chân qua 7 ô TCVĐ: Kéo co |
HĐ thể dục
VĐCB: Đi lối bàn chân tiến lùi TCVĐ: Ném bóng vào rổ |
HĐ thể dục
Chạy chậm 140- 160 m. TCVĐ: Truyền bóng qua đầu. |
|||||||
| Thứ
3 |
HĐ Steam
Khám phá theo quy trình 5E Tìm hiểu về ngôi nhà |
HĐ KPKH
Gia đình của bé |
HĐ KPKH
Đồ dùng trong gia đình bé |
HĐ KPKH
Nhu cầu dinh dưỡng trong gia đình |
||||||||
| Thứ
4 |
HĐ Steam
thiết kế kỹ thuật Quy trình EDP Làm nhà cao tầng
|
Âm nhạc
– NDTT: Dạy vận động theo nhạc: Cả nhà thương nhau – NDKH: + Nghe: Bàn tay mẹ +TC: ai đoán giỏi |
Âm nhạc
– Dạy hát: Chim mẹ chim con – Nghe hát : Lời ru của mẹ – TCAN: Nghe tiếng hát đoán tên bạn hát. |
Tạo hình
Nặn đôi dép
|
||||||||
| Thứ
5 |
HĐ Steam
Đếm và nhận biết số lượng,chữ số,số thứ tự trong phạm vi 6.
|
HĐ Steam
Gộp/tách nhóm đối tượng trong phạm vi 6 và đếm.
|
HĐ STEAM LQVT
So sánh nhóm có 3 đối tượng: Dài nhất, ngắn hơn, ngắn nhất |
HĐ STEAM
Ý nghĩa của các con số trong cuộc sống hàng ngày |
||||||||
| Thứ
6 |
LQCC
Hoạt động làm quen với chữ cái: Chữ e, ê
|
HĐ LQVH HĐ Kể chuyện cho trẻ nghe câu chuyện: Hai anh em | LQCC
Hoạt động làm quen với chữ cái: Chữ u ư |
HĐ chuyên biệt GDKNS:Dạy trẻ xử lý tình huống khi bị người lạ va chạm/sờ vào cơ thể mình
|
||||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ
2 |
1.HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2.TCVĐ: Xếp ngôi nhà , chi chi chành chành 3.Chơi tự do |
1.HĐCCĐ: Quan sát cây hoa Sứ
2.TCVĐ: Nhảy ba bố, chuyền tin 3.CTC: Vòng, phấn |
1. HĐCCĐ
Quan sát cây hoa giấy 2. TCVĐ. Nu na nu nống, Chọn đồ dùng 3. Chơi TD |
1. HĐCCĐ: Nến cháy được nhờ đâu?
2. TCVĐ: Lộn cầu vồng 3. Chơi tự |
|||||||
| Thứ
3 |
1.HĐCCĐ: QS các ngôi nhà xung quanh trường, lớp
2.TCVĐ: Cáo ơi ngủ à 3.Chơi tự do |
1.HĐCCĐ : Chậu hoa mười giờ
2.TCVĐ : Kéo co 3. CTC Vẽ 1 số đồ dùng, xếp hột hạt,chơi đu quay |
1.HĐCCĐ: Thí nghiệm – Bay lên
2.TCVĐ: Mèo đuổi chuột 3.Chơi tự do |
1.HĐCCĐ: Quan sát thời tiết 2.TCVĐ: Tung bóng, rồng rắn lên mây
3.Chơi tự do
|
||||||||
| Thứ
4 |
1.HĐCCĐ: Cho trẻ làm thí nghiệm: Vật nào thấm nước
2.TCVĐ: Ghép tranh 3.Chơi tự do |
1.HĐCMĐ Thí nghiệm vật chìm, vật nổi
2.TCVĐ: Kéo co 3.CTD: Đồ chơi sân trường |
1. HĐCCĐ
Quan sát bầu trời 2. TCVĐ: lộn cầu vồng 3. Chơi tự do |
1. HĐCCĐ
Quan sát vườn rau 2.TCVĐ: Trú mưa, rồng rắn lên mây 3.Chơi tự do |
||||||||
| Thứ
5 |
1. HĐCCĐ: Quan sát cây hoa sứ
2. TCVĐ: Nhảy ba bố, truyền tin 3. Chơi tự chọn: Các đồ chơi ngoài sân |
1.HĐCCĐ:
Vườn rau 2.TCVĐ: Bỏ lá 3.Chơi td: Ghép lá cây thành bức tranh đẹp
|
1. HĐCMĐ: QS sân trường
2. TCVĐ TC kéo cưa lừa xẻ, ô ăn quan 3. Chơi tự do |
1.HĐCCĐ:
Nhặt và xếp lá cây thành bông hoa 2.TCVĐ: Lộn cầu vồng, thỏ đổi chuồng 3.Chơi tự do |
||||||||
| Thứ
6 |
1.HĐCCĐ: : QS thời tiết
2.TCVĐ: 3. Chơi tự chọn: các đồ chơi sân trường
|
1.HĐCCĐ: Dạy trẻ cuộn kèn bằng lá chuối
2. TCVĐ: Truyền bóng, Lộn cầu vồng 3. CTC: Chơi với lá cây, nước, vòng, đồ chơi ngoài sân |
1. HĐCCĐ: Quan sát thác nước nhân tạo
2. TCVĐ: Ném còn 3. Chơi tự chọn |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm: Bồn hoa trước cửa lớp.
2. TCVĐ: Kéo co 3 .Chơi tự do |
||||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc) | Thứ
6 |
HĐ trải nghiệm:
Giao lưu nhày dân vũ khối 5 tuổi bài: Nối vòng tay lớn |
HĐ trải nghiệm:
Giao lưu các trò chơi vận động: Bật xa; trườn dưới chướng ngại vật; vượt qua thang leo; cắm cờ |
HĐ trải nghiệm:
– Múa hát tập thể : Dân vũ –bài: ZUMBA DANCE – Giao lưu các trò chơi vận động : truyền bóng qua đầu qua chân |
HĐ trải nghiệm:
– Giao lưu văn nghệ 3 lớp 5T – Chơi tự do với vòng, bóng, đồ chơi sân trường |
|||||||
| Hoạt động góc | *Góc trọng tâm:
1. Góc xây dựng T1: Xây ngôi nhà của bé T2,3,4: Xây các kiểu nhà, trang trí các kiểu nhà *Yêu cầu. Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu khác nhau để XD được mô hình ngôi nhà hoàn thiện tốt công trình của nhóm chơi. Biết nhận xét ý tưởng công trình xây dựng một cách sáng tạo. Đoàn kết trong khi chơi. *Chuẩn bị. Đồ dùng đồ chơi, gạch, gỗ các loại cây xanh, cây hoa, cây ăn quả, các loại đồ dùng gia đình….. *Cách chơi. Cô cho trẻ về góc chơi lấy đồ chơi ra chơi, trẻ tự phân công công việc với nhau, trẻ thể hiệ tốt vai chơi. Biết giao lưu và liên kết các góc chơi, phát triển ngôn ngữ trong khi chơi, biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau để xây dựng được mô hình ngôi nhà của bé. Trong quá trình trẻ chơi cô bao quát chung động viên gợi ý trẻ tạo lên công trình có khuôn viên hợp lí sáng tạo….cuối buổi chơi cô cho tham quan công trình xây dựng, trẻ gới thiệu công trình, cô nhận xét 2. Góc phân vai T1: Gia đình, bán hàng, nấu ăn T2,3,4: Gia đình, bán hàng, nấu ăn, Khám bệnh…. .Bán các nguyên vật liệu đồ dùng phục vụ các nhu cầu trong gia đình…. *Yêu cầu. Trẻ chơi theo nhóm, biết thể hiện vai chơi của mình 1 cách sáng tạo. Trẻ nắm được kỹ năng của vai chơi, Biết phối hợp hành động giữa các vai chơi và chơi đoàn kết với nhau trong khi chơi. Biết giao lưu và liên kết các góc chơi, phát triển ngôn ngữ trong khi chơi *Chuẩn bị. Bộ đồ chơi đồ dùng dụng cụ trong gia đình như xoong nồi bát đĩa các loại đồ dùng phục vụ gia đình….. *Cách chơi. -Trẻ về góc chơi để chơi, trẻ phân công vai Đóng vai biết được công việc của các thành viên trong gia đình…..Trong quá trình trẻ chơi cô bao quát chung giúp đỡ trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình 3. Góc tạo hình: T1,2,3,4: Tô,xé,nặn….. vẽ tranh các kiểu nhà, xé dán, cắt dán ngôi nhà, trang trí ngôi nhà, ghép hình ngôi nhà… Yêu cầu. Trẻ biết sử dụng các kỹ năng đã học để tô màu vẽ, xé dán về các hoạt động, đồ dùng đồ chơi trong gia đình. – Biết thể hiện các bài hát, bài múa, bài thơ về gia đình, nhớ tên bài hát, tên tác giả biểu diễn nhí nhảnh đúng giai điệu của bài hát. * Chuẩn bị: – Giấy màu, bút vẽ, giấy vẽ, đất nặn, bảng con. – Tranh vẽ về các hoạt động, đồ dùng đồ chơi về gia đình. A4, giấy màu bút chì, bút màu, kéo hồ dán. – Nhạc cụ, các xét, băng nhạc, đồ dùng, đồ chơi âm nhạc * Cách chơi: – Trẻ về góc chơi để vẽ, tô màu,cắt xé dán về các hoạt động, đồ dùng đồ chơi trong gia đình – Sử dụng các loại nhạc cụ để gõ theo phách, nhịp kết hợp biểu diễn với các bài hát trong chủ đề. Trong khi trẻ chơi cô bao quát động viên khuyến khích giúp trẻ sáng tạo. 4. Góc học tập T1: Tách gộp trong phạm vi 6, chơi lô tô, xem tranh ảnh trong chủ đề, tìm hiểu T2,3,4: Xắp xếp và phân loại chữ cái e,ê, tách gộp trong phạm vi 6, chơi xếp, Xắp xếp và phân loại chữ cái e,ê, tách gộp trong phạm vi 6, chơi xếp tương ứng, thực hành kĩ năng sống… *Yêu cầu. – Trẻ tìm và chơi theo yều cầu phân loại và sắp xếp theo đúng yêu cầu trò chơi * Chuẩn bị: Tranh ảnh, sách vở của góc Bộ học toán về các thành viên trong gia đình, thẻ số trong phạm vi 6, các loại tranh ảnh tìm hiểu về môi trường, tìm hiểu về lễ giáo, kĩ năng ứng sử … * Cách chơi: – trẻ về góc chơi và chơi theo yều cầu . Trong quá trình trẻ thực hiện cô bao chung động viên nhắc nhở trẻ. 5. Góc thiên nhiên T1,2,3,4: Chăm sóc cây xanh, chơi với cát nước. Chăm sóc vườn rau,cây, hoa, chơi với một số thí nghiệm đơn giản (vật nổi, vật chìm, pha màu, tô tượng…). * Yêu cầu: Trẻ biết chăm sóc và tưới cho cây *Chuẩn bị: xô chậu, dụng cụ làm vườn…… * Cách chơi – Cho trẻ về góc chơi, chăm sóc cây theo sự bao quát hướng dẫn của cô * Góc kỹ năng thực hành cuộc sống (T1,2): lễ giáo gia đình, nhu cầu gia đình ( Rèn KNS Tự tin mạnh dạn) Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn bụi trên đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí bài dễ ở trên, bài khó ở dưới. |
|||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
-Tiếp tục luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Mon
|
|||||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. TH Montessori: Bài: “ Cách sử dụng kẹp áo” (N1)
2.ATGT: Hướng dẫn trẻ đội mũ bảo hiểm đúng cách.
|
1.Tổ chức lễ kỉ niệm ngày phụ nữ Việt Nam 20/10
1. Học tập tấm gương bác Hồ Chí Minh: Giáo dục trẻ yêu mến bố,mẹ,anh,chị,em ruột. 2. TH Montessori bài « Chữ viết thường in nhám »N1 |
1. Học vở các hoạt động tạo hình: Vẽ lọ hoa.
2.Tôi yêu Việt Nam: Tìm hiểu về nhóm biển báo chỉ dẫn 3. TH Montessori: Bài “Thẻ số nhám từ 4-6”( N 1) |
1. Tìm hiểu về nhu cầu của các thành viên trong gia đình.
2.Trò chơi: Ô ăn quan 3.TH.Montessori: Khối trụ dày,khối trụ dày hơn,khối trụ dày hơn nữa,khối trụ dày nhất. N1) |
|||||||
| Thứ 3 | 1. Làm vở: “ Các hoạt động tạo hình” ( Trang 6)
2.TH Montessori: Bài: “ Cách sử dụng kẹp áo” (N2) |
1. Làm sách BLQVT( T14).
2.Tôi yêu Việt Nam : Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông. 3. TH Montessori bài « Chữ viết thường in nhám »( N2)
|
1. Tìm hiểu một số đồ dùng vệ sinh.
2. Đọc đồng dao: Đi cầu đi quán. 3.TH Montessori: Bài “Thẻ số nhám từ 4-6”(N 2) |
1. HĐ LQCC
Tập tô chữ cái u,ư 2.Kể truyện cho trẻ nghe,câu truyện “ ba cô gái” 3.Montessori: Khối trụ dày, khối trụ dày hơn, khối trụ dày hơn nữa, khối trụ dày nhất.(N2) |
||||||||
| Thứ 4 | 1. Học vở LQVT( Trang 13)
2.TH Montessori: Bài: “ Cách sử dụng kẹp áo” (N3) |
1. Rèn kĩ năng tự phục vụ: thói quen sử dụng bát, thìa.
2. . TH Montessori bài « Chữ viết thường in nhám»(N3) |
1.Đọc thơ: Làm anh.
2. Học tập tấm gương ĐĐ HCM: Một số quy định trong gia đình. 3. TH Montessori: Bài “Thẻ số nhám từ 4-6” ( N3) |
1.Tôi yêu Việt Nam: Các phương tiện giao thông vận chuyển gì? (T4 – Vở: Bé LQPT-LGT)
2.Tạo Hình: Cắt dán bộ bàn ghế. 3. Montessori: Khối trụ dày, khối trụ dày hơn, khối trụ dày hơn nữa, khối trụ dày nhất. (N3) |
||||||||
| Thứ 5 | 1.Kể chuyện: Bàn tay có nụ hôn
2. Tôi yêu việt nam: Nguyên tắc khi tham gia giao thông công cộng. 3. Học Tiếng Anh với giáo viên nước ngoài
|
1. . TH Montessori bài : Chữ viết thường in nhám (N4)
2. HĐ LQCC Tập tô chữ cái e,ê 3. Học Tiếng Anh với giáo viên nước ngoài
|
1.TH Montessori: Bài “Thẻ số nhám từ 4-6” (N4)
2. Trò chơi: Chia nhóm trong phạm vi 3. Học Tiếng Anh với giáo viên nước ngoài
|
1. Học tập tấm gương ĐĐ Hồ Chí Minh: Tiết kiệm điện(T16)
2.Học Tiếng Anh với giáo viên nước ngoài 3. Montessori: Khối trụ dày,khối trụ dày hơn, khối trụ dày hơn nữa, khối trụ dày nhất. (N4) |
||||||||
| Thứ 6 | 1.HT LTTGĐĐ HCM: Quan tâm đến mọi người xung quanh (sách T19,20)
2.Học Tiếng Anh với GV nước ngoài 2.TH Montessori: Bài: “ Cách sử dụng kẹp áo” (N5) 3. Nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
1. Học Tiếng Anh với GV nước ngoài
2. . TH Montessori bài « Chữ viết thường in nhám »(N5) 3. Liên hoan văn nghệ và nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
2. Học vở KPKH trang 8, 9,10
6”(N5) 3. Bình bé ngoan |
1. 1.Học Tiếng Anh với GV nước ngoài
2.Montessori: Khối trụ dày,khối trụ dày hơn,khối trụ dày hơn nữa, khối trụ dày nhất. (N5) 3. Nêu gương bé ngoan cuối tuần |
||||||||