KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 5 – 6 TUỔI C, CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON VÀ BÉ
Lượt xem:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 5 – 6 TUỔI C
Chủ đề: TRƯỜNG MẦM NON VÀ BÉ
- Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1. Phát triển vận động
MT 01: Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài tập TD theo hiệu lệnh hoặc theo bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc đúng nhịp.
Tập các động tác phát triển các nhóm cơ trong HĐ: Thể dục buổi sáng. Hoạt động học: thể dục vận động
* BTPTC:
– Hô hấp: Hít vào, thở ra
– Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang hai bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)
– Lưng, bụng lườn: Ngửa người ra sau, kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.
– Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau
* Tiến hành
Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi bằng má chân, đi thường.
MT 02: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: Đi và chạy
– Đi trên dây, đi trên ván kê dốc (dài 2m, rộng 0,3m) một đầu kê cao 0,3m.
+ Đi trên ván kê dốc (dài 2,2m, rộng 0,3m). (T2/1)
+ Đi trên dây (dây đặt trên sàn) (T5/1)
MT 04: Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây
+ Chạy 18m trong khoảng 10 giây. (T1/1)
+ Bò dích dắc qua 7 điểm cách nhau 1,5m. (T3/1)
+ Bật xa 50 – 55 cm. (T4/1)
1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT10: Thực hiện một số việc đơn giản:
– Tự rửa tay bằng xà phòng. Tự lau mặt, đánh răng
– Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định.
– Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết đi xong giật nước cho sạch.
* ƯD Montessori. …………………………………………….
MT12: Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:
– Mời cô mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.
– Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn;
– Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau;
– Không uống nước lã, không ăn quà vặt ngoài đường.
- Phát triển nhận thức.
2.1. Khám phá khoa học
MT20: – Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả… và thảo luận về đặc điểm của đối tượng.
* Hoạt động học:
+ KPKH: Cơ thể của bé có gì?/ (1. T4)
+ KPKH: Bé cần gì để lớn lên?
* UD Steam (Kp theo quy trình 5E)
– Khám phá đèn lồng. (1. T5)
* Tích hợp Montessori
+ Ghép hình vòng đời phát triển của người phụ nữ phiên bản quốc tế.(T3/1)
* GDKNS: Dạy trẻ kĩ năng giao tiếp
* Quyền được tham gia
Quyền tìm hiểu về các bộ phận trên cơ thể, biết được đâu là khu vực/ vùng riêng tư mà không ai được phép xâm phạm
2.2. Khám phá xã hội
MT32: Nói được họ tên, ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện
* Hoạt động học:
+ KPXH: Bé là ai?. (T1/3)
* Quyền được tham gia
+ Quyền tìm hiểu về các bộ phận trên cơ thể, biết được đâu là khu vực/ vùng riêng tư mà không ai được phép xâm phạm.
* Làm quen với tiếng Anh
– Làm quen với từ: Face (hoặc: hair); Ears (hoặc nose) (T4/1)
– Làm que với từ: Eyes (hoặc: head); Mouth (T5/1)
MT35: Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi và trò chuyện.
– Nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
* Hoạt động học:
+ KPXH: Trò chuyện tìm hiểu về trường mầm non của bé. .
+ KPXH: Lớp học của bé
* Hoạt động làm quen với tiếng Anh
+ Làm quen từ: Meet , Name (T1/1)
+ Làm quen từ: Good bye , See (T2/1)
+ Làm quen từ: Seesaw , Merry – go – round (T3/1)
2.3. Làm quen với toán
2.3.1. Tập hợp, số lượng, số thứ tự.
MT41:
– Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: “Bao nhiêu”, “Đây là mấy?”
– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
– Nhận biết các số từ 5- 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự.
* Hoạt động học:
+ Ôn Đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 5.
MT43: Gộp/ tách các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau và đếm .
* HĐ học:
+ Ôn Gộp/tách nhóm đối tượng trong phạm vi 5 và đếm/1. T2
2.3.2. Sắp xếp theo quy tắc
MT45: Loại bỏ được một đối tượng không cùng nhóm với đối tượng còn lại.
* Hoạt động học:
+ Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan/1.T5
2.3.3. Định hướng trong không gian và định hướng thời gian
MT49: Sử dụng lời nói và hoạt động để chỉ vị trí của đồ vật làm chuẩn.
* Hoạt động học:
+ Xác định vị trí của đồ vật (phía trước- phía sau; phía trên- phía dưới), so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn./1. T3
+ Xác định vị trí của đồ vật (phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn./(1.T4)
- Phát triển ngôn ngữ
3.1. Nghe, nói.
MT53:
– Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.
– Kể rõ ràng có trình tự về sự vật hiện tượng nào đó đẻ người khác nghe có thể hiểu được.
– Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái…của nhân vật,.
* Hoạt động học:
+ HĐ kể chuyện cho trẻ nghe: Câu chuyện “Đôi tai xấu xí” / 1.T4
* Tích hợp ND “HT và LTTTĐPC Hồ Chí Minh”: Nghe kể, đọc chuyện về Bác Hồ.
+ Câu chuyện: “Khen các cháu”.
MT55: Đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè,…
* Hoạt động học:
+ Dạy trẻ đọc thơ: Bài thơ “Nặn đồ chơi” Tg (Nguyễn Ngọc Ký)/ 1.T2
3.2. Làm quen với việc đọc, viết.
MT66:
– Biết cách “đọc sách” từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách.
– Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.
– Thể hiện sự thích thú với sách
MT69: Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt
* Hoạt động học:
+ Làm quen chữ cái o, ô, ơ /1.T1
+ Làm quen chữ cái a, ă, â. /1.T3
MT70:
– Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình.
– Biết “tô, đồ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới
* Hoạt động học:
+ Tập tô chữ cái o, ô, ơ
+ Tập tô chữ cái a, ă, â. /1.T5
* HĐ chiều, HĐ góc, tích hợp Mons mọi lúc, mọi nơi:
– Chữ viết thường in nhám
- Phát triển tình cảm, kỹ năng và xã hội.
MT75:
– Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được
– Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn. (Dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).
MT76:
– Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.
– Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân.
– Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình
* GD tích hợp, HĐ chiều, HĐ góc, mọi lúc, mọi nơi:
* Quyền được bảo vệ:
Yêu thương bản thân, tự hào, trân trọng cơ thể của mình và người khác, những hành động bảo vệ cơ thể của bản thân và người khác. Học cách tôn trọng sự khác biệt về đặc điểm cơ thể, hình dáng bên ngoài của bản thân và của người khác, kể cả người khuyết tật, người khác màu da, tóc, mắt.
MT82:
– Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác.
– Bộc lộ cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ.
* GD tích hợp, HĐ chiều, HĐ góc, mọi lúc, mọi nơi:
* Quyền được phát triển: Bày tỏ nhu cầu, cảm xúc, hiểu biết của bản thân bằng lời nói, cử chỉ, ánh mắt điệu bộ một cách phù hợp trong các mối quan hệ
* GDKNS: Kỹ năng nhận biết, phòng tránh sâm hại vùng riêng tư của trẻ em./ 1
MT86: – Thực hiện một số quy định của lớp và gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố, mẹ.
* GD tích hợp, HĐ chiều, HĐ góc, mọi lúc, mọi nơi:
MT94: Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi
Quyền được sống
* GD lồng ghép, tích hợp học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh mọi lúc, mọi nơi:
– Kể chuyện cho bạn về chuyện vui, buồn của mình.
– Trao đổi, hướng dẫn bạn trong hoạt động cùng nhóm
– Vui vẻ chia sẻ đồ chơi với bạn.
- Phát triển thẩm mĩ.
MT101: Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (Hát theo, lắc lư, nhún nhảy…) theo bài hát, bản nhạc. Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc
* Hoạt động học:
+ Nghe: “Đi học”
* HĐ chiều, HĐ góc, tích hợp mọi lúc, mọi nơi gồm các bài : Bài ca đi học; Ngày đầu tiên đi học, Mùa xuân cô nuôi dạy trẻ, Bầu và bí,…)
MT102:
– Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ.
– Vận động nhịp nhàng theo giai điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc với các hình thức ( vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa…)
* Hoạt động học: Dạy hát “ Ngày vui của bé./ 1.T2, Tay thơm tay ngoan”.
* HĐ chiều, HĐ góc, tích hợp mọi lúc, mọi nơi: Cô và mẹ, Đi tới trường, Em yêu trường em, Em đi mẫu giáo; Cô giáo miền xuôi; Chiếc đèn ông sao; Gác trăng; Cái mũi.
MT103:
– Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích.
– Đặt lời mới theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc
– Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn
* Hoạt động học: TCAN: + Tai ai tinh/1.T2; Ai nhanh nhất; /1.T4
MT104:
– Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm
– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
– Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình.
* Hoạt động học:
+ Tạo hình bé trai, bé gái; – 1.T5
MT105:
– Phối hợp các kỹ năng vẽ, để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
– Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ;
– Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình.
* HĐ Tạo hình, HĐ chiều, HĐ góc, tích hợp mọi lúc, mọi nơi:
+ Vẽ áo sơ mi -1.T3 ;
+ Vẽ cái ô;
+ Vẽ gấu bông
+ Vẽ chân dung cô giáo ; /1
MT108:
– Nói lên ý tưởng và tạo ra sản phẩm tạo hình theo ý thích.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình
* HĐ Steam: Thiết kế kỹ thuật theo quy trình (GDP)
+ Làm đèn lồng/1.T1
- Yêu cầu, chuẩn bị
- Yêu cầu
1.1. Nhánh 1: “Trường Mầm non của bé”
– Biết được đặc điểm của trường mầm non như: tên, địa chỉ của trường, quang cảnh của trường, các khu vực trong trường, các cô, các bác trong trường… Hiểu được ý nghĩa, tầm quan trọng của trường mầm non.
– Biết mối quan hệ của mình với các bạn trong trường, mối quan hệ giữa mọi người trong trường
– Biết về lớp học của mình, công việc của cô giáo, hoạt động của trẻ trên lớp
– Biết cách chơi các loại đồ chơi, bảo vệ đồ chơi trong trường
– Biết vệ sinh cá nhân, tự phục vụ bản thân thành thạo
– Có thói quen vệ sinh văn minh, lịch sự trong giao tiếp
– Biết chào hỏi lễ phép, kính trọng cô giáo, các cô bác trong trường
– GD trẻ biết yêu quý trường lớp, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi chung.
1.2. Nhánh 2: “Lớp học của bé”
– Trẻ biết tên lớp học của mình, tên cô giáo, tên các bạn trong lớp biết được các khu vực, góc chơi ở trong lớp
– Biết công việc hàng ngày của cô giáo và hoạt động của trẻ trong lớp học thích tham gia các họat động của lớp
– Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, công dụng các loại đồ dùng, đồ chơi trong lớp
– Trẻ biết cách sử dụng các đồ dùng, đồ chơi trong lớp một cách hợp lý, có ý thức bảo quản đồ dùng
– GD yêu quý trường lớp, yêu mến cô giáo và bạn bè, biết giữ gìn đồ dùng, đồ chơi và vệ sinh trường lớp sạch sẽ.
– Vui chơi đoàn kết với bạn bè, biết hợp tác và giúp đỡ các bạn trong lớp
1.3. Nhánh 3: “Bé là ai”
– Nhận biết một số đặc điểm của bản thân: họ và tên, ngày sinh, giới tính, hình dáng bên ngoài, sở thích, đồ dùng cá nhân, những người bạn của mình.
– Chấp nhận và tôn trọng sự khác biệt và sở thích riêng của bạn, những người gần gũi.
– Biết phối hợp với các bộ phận trên cơ thể một cách nhịp nhàng khi tham gia các hoạt động.
– Thực hiện được một số công việc tự phục vụ
– Có thói quen ứng xử văn hóa: giúp đỡ bạn, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường ăn uống, giao tiếp đối với các sự vật hiện tượng xung quanh.
– Biết thực hiện một số quy định ở trường và ở nhà.
1.4. Nhánh 4: “Cơ thể của bé”
– Trẻ nhận biết được cơ thể do nhiều bộ phận và các giác quan khác nhau tạo thành, không thể thiếu được một bộ phận nào.
– Biết được các hoạt động chính, các chức năng riêng biệt của từng bộ phận cơ thể và các giác quan
– Hiểu được tầm quan trọng của 5 giác quan để nhận biết thế giới xung quanh
– Biết chăm sóc giữ gìn vệ sinh cơ thể và các giác quan, ý thức rèn luện để cơ thể khỏe mạnh
– Rèn kĩ năng giao tiếp, cảm nhận, kĩ năng vệ sinh tự phục vụ bản thân
1.5. Nhánh 5: “Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh”
– Trẻ biết quá trình lớn lên của bản thân cần phải có sự thương yêu chăm sóc của mẹ, những người thân trong gia đình thì mới lớn lên được.
– Được đến trường học tập, được cô giáo chăm sóc, được vui chơi với bạn bè và khám phá thế giới xung quanh
– Được ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng, luyện tập thể thao mỗi ngày để có cơ thể khỏe mạnh không bệnh tật
– Phân biệt được 4 nhóm thực phẩm, ích lợi của việc ăn uống hợp lý đối với sức khỏe
– Biết giữ vệ sinh cơ thể có một số kỹ năng tự phục vụ trong sinh hoạt
– Nhận biết được một số hành động, việc làm giữ gìn môi trường sạch sẽ, an toàn cho bản thân
- Chuẩn bị
- Đồ dùng, đồ chơi
– Sưu tầm tranh ảnh, hình ảnh, thơ truyện về trường lớp mầm non và bé
– Sưu tầm quần, áo, mũ, giày, dép, túi xách cũ các loại khác nhau…
– Các loại vật liệu có sẵn, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế phẩm…(Đảm bảo vệ sinh): rơm, lá, giấy, vải vụn…
– Chuẩn bị các đồ dùng, giáo cụ phù hợp cho các hoạt động học, hoạt động khám phá trải nghiệm, các trò chơi vận động, trò chơi học tập, trò chơi dân gian….
- Đồ dùng của cô
– Kế hoạch giảng dạy, loa đài, vi tính, máy chiếu…
– Sưu tầm các bài thơ, câu chuyện, nhạc, bài hát phù hợp với chủ đề “Trường Mầm non và bé”
- Trang trí lớp
– Trang trí nhóm lớp bày đồ dùng đồ chơi tạo môi trường mở cho trẻ dễ hoạt động.
– Môi trường quanh lớp nổi bật được chủ đề, nổi bật về dự án Steam.
III. Kế hoạch giáo dục
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 08/9- 12/9) |
Tuần 2
(Từ 15/9- 19/9) |
Tuần 3
(Từ 22/9- 26/9) |
Tuần 4
(Từ 29/9-03/10) |
Tuần 5
(Từ 6/10 – 10/10) |
Lưu ý | |
| Chủ đề | Trường MN của bé | Lớp học của bé | Bé là ai? | Cơ thể của bé | Bé cần gì lớn lên khỏe mạnh? | ||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt
– Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân, trò chuyện với trẻ về chủ đề sắp thực hiện – Hướng dẫn trẻ đến các góc chơi mới, giúp trẻ tự chọn góc chơi và dán ảnh vào góc trẻ thích chơi – Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ làm quen với nội quy lớp học – Gới thiệu cho trẻ một số đồ dùng cá nhân, và việc lấy cất đồ dùng đúng quy định. – HD trẻ khám phá về trường MN. – Trò chuyện với trẻ về lớp học, về các hoạt động trẻ được tham gia trong trường? – Trò chuyện về bạn học của trẻ – Tình cảm trẻ dành cho các bạn – Học 5 điều Bác Hồ dạy, đoàn kết với bạn bè – Hỏi trẻ chủ đề học trong tuần, trong chủ đề này trẻ học được những gì? – – Trẻ thích học hoạt động nào nhất? Vì sao? – Trò chuyện về bản thân của trẻ, sở thích của bản thân mình – Trò chuyện về ngày sinh nhật của trẻ – Hỏi về sở thích của trẻ – Sự khác biệt về giới tính của trẻ – Các giác quan trên cơ thể, – Vệ sinh thân thể, giữ gìn SK, bảo bệ cơ thể ntn? |
||||||
| TD sáng | – Hô hấp: Thổi bóng bay
– Tay 2: Đưa tay ra phía trước, sang ngang – Bụng 1: Đứng cúi về trước – Chân 4: Nâng cao chân, gập gối – Bật 2: Bật chụm tách chân Thực hiện các động tác tập 2 lần 8 nhịp kết hợp với bài: Trường chúng cháu là trường MN và bé. Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ứng dụng theo phương pháp Mon |
||||||
| Hoạt động học | Th 2 | HĐ thể dục
– VĐCB: Chạy 18m trong khoảng 10 giây. – TCVĐ: Tìm bạn. |
HĐ thể dục
vận động VĐCB: Đi trên ván kê dốc TCVĐ: Chạy tiếp cờ |
HĐ thể dục
– VĐCB:Bò dích dắc qua 7 điểm cách nhau 1,5m – TCVĐ: “Cáo và Thỏ” |
HĐ thể dục
VĐCB: Bật xa 50cm TCVĐ: Chuyền bóng
|
HĐ thể dục
-VĐCB: Đi trên dây (dây đặt trên sàn) – TCVĐ: Kéo co |
|
| Th3 | KPXH
KPXH: Trò chuyện tìm hiểu về trường Mầm non của bé. |
KPXH
Lớp học của bé. |
KPXH
Bé là ai? |
KPKH
Tìm hiểu Cơ thể của bé có gì. |
HĐKPKH
Khám phá đèn lồng. (KP theo QT 5E) |
||
| Th4 | HĐ tạo hình:
Vẽ chân dung cô giáo (mẫu) |
HĐ âm nhạc
– NDTT: Nghe hát: Đi học -NDKH: Dạy hát: Ngày vui của bé – TCAN: Tai ai tính |
HĐ tạo hình
– Tạo hình: Vẽ áo sơ mi |
HĐ âm nhạc
– NDTT: VĐ múa: Tay thơm tay ngoan – NDKH: Nghe hát: Năm ngón tay ngoan – TC: ai nhanh nhất |
HĐ Steam (EDP)
– Làm đèn lồng trung thu |
||
| Th5 | HĐ LQVT: Ôn đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 5 | HĐ LQVT
Ôn gộp/ tách nhóm đối tượng trong phạm vi 5 và đếm |
HĐ LQVT
– Xác định vị trí của đồ vật (phía trước- phía sau; phía trên- phía dưới), so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. |
HĐ LQVT
– Xác định vị trí của đồ vật (phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. |
HĐ LQVT
Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan |
||
| Th6 | HĐ LQCC
Hoạt động: Làm quen chữ cái o, ô, ơ |
HĐ LQVH Hoạt động dạy trẻ đọc thơ: “Nặn đồ chơi” | HĐ LQCC
– LQCC: Làm quen với chữ cái a, ă, â |
HĐ LQVH
Kể chuyện: Đôi tai xấu xí
|
HĐ LQCC
Tập tô chữ cái a, ă, â. |
||
| Hoạt động ngoài trời | Th2
|
1. HĐCCĐ Quan sát thời tiết
2. TCVĐ: – TC: Trời mưa – TC DG: chi chi chành chành 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2.TCVĐ: – TC: Tung bóng – TCDG: rồng rắn lên mây 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ: Quan sát trang phục bạn trai, gái
2.TCVĐ: – TC:Chuyển trứng. – TCDG: mèo đuổi chuột 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ:
QS các giác quan trên cơ thể 2. TCVĐ – TC: Tìm đồ chơi cho bạn, – TCDG: lộn cầu vồng 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ: Quan sát vườn rau của trường
2. TCVĐ – TC: Trú mưa, – TCDG: rồng rắn lên mây 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
|
| Th3 | 1. HĐCCĐ Quang cảnh trường mầm non.
2. TCVĐ – TC:Chuyền bóng. – TC DG… Mèo đuổi chuột 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ
Quan sát vườn rau 2.TCVĐ: – TC: Trú mưa, – TCDG: rồng rắn lên mây 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân..
|
1. HĐCCĐ:
Quan sát suối nước 2 TCVĐ: – TC: Kéo co – TCDG: kéo cưa lừa sẻ 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ: Quan sát chậu hoa súng
2. TCVĐ: – TC: Kéo co, – TCDG: Chi chi chành chành 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân.: |
1. HĐCCĐ:
Quan sát củ cà rốt, củ cải 2. TCVĐ: – TC: Cáo bắt gà, – TCDG: Lộn cầu vồng. 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
||
| Th 4 | 1. HĐCCĐ Những đồ vật gây nguy hiểm
2. TCVĐ: – TC: “Nhảy bao bố” – TC DG: Bịt mắt bắt dê 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ:
Nhặt và xếp lá cây thành bông hoa 2.TCVĐ: – TC: thỏ đổi chuồng – TCDG: Lộn cầu vồng, 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ
Tác dụng của đôi tai 2 TCVĐ: – TC: Tìm bạn thân, – TCDG: lộn cầu vồng 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ
Thí nghiệm: Lửa que diêm cháy không có bóng 2. TCVĐ – TC: tìm bạn – TCDG: Chạy tiềp cờ, 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ
Trang phục của bé 2. TCVĐ – TC: Chuyền bóng qua đầu, – TCDG: chi chi chành chành. 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
||
| Th 5 | 1. HĐCCĐ Thí nghiệm khám phá không khí
2. TCVĐ: – TC: Chuyển bóng – TC DG: lộn cầu vồng 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ
Quan sát lớp 5 tuổi B 2.TCVĐ – TC: chạy tiếp cờ – TCDG: Rồng rắn lên mây, 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ:
Thí nghiệm: Trứng nổi trên nước 2 TCVĐ: -TC: Trời nắng, trời mưa, – TCDG: Chạy tiếp cờ 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ
Quan sát cây hoa hồng 2. TCVĐ – TC: Nhảy vào nhảy ra, – TCDG: Nu na nu nống 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ: QS: Cây hoa đồng tiền
2. TCVĐ: – TC: Tìm bạn thân, – TCDG: kéo co 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
||
| Th 6 | 1. HĐCCĐ Khu vui chơi ngoài trời
2. TCVĐ: – TC: Tìm bạn thân – TC DG: kéo co 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ: Làm thí nghiệm: Bóng bay không cháy khi đốt
2.TCVĐ: – TC: Tìm bạn thân, – TCVĐ: Kéo co 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1.HĐCCĐ
Quan sát tổ kiến 2.TCVĐ: – TC:Tung bóng, – TCDG: Bịt mắt bắt dê 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ: Dạy trẻ cuộn kèn từ lá chuối
2. TCVĐ: – TC: Truyền bóng, – TCDG: Rồng rắn lên mây 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
1. HĐCCĐ
Làm chong chóng bằng lá cây 2. TCVĐ – TC: Truyển trứng. – TCDG: Mèo đuổi chuột 3. Chơi tự chọn: Chơi với vòng, lá cây, hột hạt, cát nước và đồ dùng khác ngoài sân. |
||
| Hoạt độngThay thế HĐ góc | HĐTT: Giao lưu văn nghệ
– Giao lưu văn nghệ 3 lớp 5T
|
HĐTT: Giao lưu các trò chơi vận động
Giao lưu các trò chơi vận động: Bật xa; trườn dưới chướng ngại vật; vượt qua thang leo; cắm cờ. |
HĐTT:
Giao lưu nhày dân vũ khối 5 tuổi bài: Nối vòng tay lớn |
HĐTT: Giao lưu các trò chơi vận động
– Giao lưu các trò chơi vận động : Chuyền bóng qua đầu, chuyền bóng qua chân |
HĐ trải nghiệm:
Làm mặt nạ hình con thỏ. |
||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai
– T1: Bé làm cô giáo (Trẻ đóng vai cô giáo dạy học, đọc chữ, phát thẻ chữ cho “học sinh”. – T2: Bé làm bác cấp dưỡng (Trẻ đóng vai Bác cấp dưỡng nấu đồ ăn cho các bạn hàng ngày) – T3: Giờ ăn trong lớp em (Trẻ vào vai cô giáo, học sinh. Các vai phối hợp để chuẩn bị bàn ăn, mời cơm, ăn uống, dọn dẹp sau giờ ăn) – T4: Bé đến tiệm cắt tóc – gội đầu (Trẻ nhập vai khách – thợ làm tóc, trải nghiệm việc chăm sóc bản thân (chải tóc, gội đầu, cắt tóc). – T5: Bé đi khám sức khỏe chăm sóc bản thân. (thực hành khám sức khỏe cơ bản :đo nhiệt độ, nghe tim, kê thuốc). a. Yêu cầu : – Trẻ nhận biết, nắm được cách chơi ở mỗi góc, biết thể hiện đóng vai các nhân vật mẹ, cô giáo… – Biết phân vai chơi, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm ở góc chơi – Rèn kĩ năng vui chơi theo nhóm, phát triển tinh thần hợp tác đoàn kết ở trẻ – Trẻ thể hiện được nội dung chơi của từng góc – Sử dụng các đồ chơi của góc đúng mục đích, yêu cầu – Thể hiện được hành động cụ thể vào vai chơi, cùng nhau bàn bạc để đưa ra ý tưởng cho buổi chơi phù hợp với chủ đề – Giáo dục trẻ tinh thần hợp tác đoàn kết trong khi vui chơi – Ý thức bảo vệ, giữ gìn đồ dùng, đồ chơi, ý thức giữ gìn VS khi chơi – Hứng thú vui chơi, nghe lời cô giáo b. Chuẩn bị : Đồ dùng dung cụ dạy học, đồ dùng cô giáo., bàn ghế, phấn, bảng, khu vực nấu ăn, đồ dùng nấu ăn, một số loại thực phẩm, đồ dùng Bác sĩ, c. Cách chơi: -Trẻ về góc chơi để chơi, trẻ phân công vai Đóng vai biết được công việc của các thành viên trong gia đình…..Trong quá trình trẻ chơi cô bao quát chung giúp đỡ trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình 2. Góc xây dựng, lắp ghép – T1: Xây lớp học của bé (Xây bằng các hộp cattong) – T2: Xây hàng rào cho trường em (Xây bằng gạch sinh thái) – T3: Xây cổng trường mầm non (Xây bằng gạch đỏ nhựa) – T4: Xây sân trường mầm non (Phân các khu ở sân trường bằng tổng hợp các nguyên liệu thiên nhiên) – T5: Xây dựng Tổng thể ngôi trường mầm non của bé (Tổng hợp các nguyên vật liệu) a. Yêu cầu : – Biết sử dụng các nguyên vật liệu sẵn có để lắp ghép, xếp thành những công trình phù hợp nội dung của chủ đề. b. Chuẩn bị : – Gạch sinh thái, gạch đỏ, hộp bìa cattong, các nút ghép, đu quay, cầu trượt, keo, kéo, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế thải sạch…. c. Cách chơi: Cô cho trẻ về góc chơi lấy đồ chơi ra chơi, trẻ tự phân công công việc với nhau, trẻ thể hiệ tốt vai chơi. Biết giao lưu và liên kết các góc chơi, phát triển ngôn ngữ trong khi chơi, biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau để xây dựng được mô hình ngôi nhà của bé. Trong quá trình trẻ chơi cô bao quát chung động viên gợi ý trẻ tạo lên công trình có khuôn viên hợp lí sáng tạo….cuối buổi chơi cô cho tham quan công trình xây dựng, trẻ gới thiệu công trình, cô nhận xét 3. Góc nghệ thuật – T1: Tạo hình: Vẽ và tô màu đường đến trường, vẽ và tô màu trường mầm non; vẽ, tô màu tranh về trường lớp, đồ chơi, vẽ cô giáo, nặn con lật đật – T2: Âm nhạc: Sử dụng nhạc cụ làm đệm cho các bài hát về trường lớp. – T3: Tạo hình: Vẽ chân dung bạn, tô màu, nặn theo sở thích, cắt dán áo cho bạn, các bộ phận của cơ thể, làm thiệp tặng bạn từ cúc áo – T4: Tạo hình: nặn, vẽ, tô màu, hát múa các bài hát trong chủ đề. – T5: Tạo hình: Nặn người, trang trí khăn quàng cổ, cát dán quần áo bạn trai bạn gái vẽ tranh tô màu theo ý thích. a. Yêu cầu : – Biết cách cắt, xé, dán, nặn, vẽ, tô màu sắp xếp bố cục tranh cân đối, phù hợp, tô màu đẹp, hài hào các màu sác – Biết sử dụng nhạc cụ để kết hợp khi biểu diễn các bài hát trong chủ đề. b. Chuẩn bị : – Bàn ghế, giấy vẽ, tranh tô màu, bút màu, tranh, ảnh về trường MN, tranh mẫu một số đồ dùng… – Phách tre, mõ dừa, sắc sô, đàn, loa, đài, mic… c. Cách chơi: – Trẻ về góc chơi để vẽ, tô màu,cắt xé dán về các hoạt động, đồ dùng đồ chơi trong gia đình – Sử dụng các loại nhạc cụ để gõ theo phách, nhịp kết hợp biểu diễn với các bài hát trong chủ đề. Trong khi trẻ chơi cô bao quát động viên khuyến khích giúp trẻ sáng tạo. 4. Góc Sách chuyện – T1: xem tranh truyện, kể truyện theo tranh về trường Mầm non, làm chuyện tranh và kể chuyện sáng tạo theo chủ đề trường mầm non, kể chuyện bằng rối tay – T3: Xem tranh ảnh, sách khám phá về cơ thể của bé, ghép tranh ảnh cơ thể của bé a. Yêu cầu : – Biết xem tranh, khám phá nội dung tranh, xem chuyện tranh và kể chuyện sáng tạo cùng các nhân vật rối tay, rối ngón, nghe chuyện qua đài và xem câu chuyện qua vi tính….. Biết làm truyện tranh đơn giản bằng cách sắp xếp tranh theo trình tự. Kể chuyện sáng tạo dựa vào tranh hoặc trí tưởng tượng. Ghép tranh cơ thể đúng vị trí để tạo thành bức tranh hoàn chỉnh. – Hiểu được một số nội dung về trường mầm non và cơ thể của bé. – Trẻ hứng thú xem tranh, sách truyện theo chủ đề. Hình thành tình yêu với trường lớp, cô giáo, bạn bè. Biết tự hào về bản thân, nhận biết các bộ phận trên cơ thể. Biết chia sẻ, lắng nghe bạn kể và bổ sung cho câu chuyện. b. Chuẩn bị : – Tranh ảnh, sách truyện về chủ đề Trường mầm non (cô giáo, lớp học, sân trường, giờ ăn, giờ ngủ…). máy tính, đài catset, sân khấu chuyện, rối. – Tranh ảnh, sách truyện khám phá về cơ thể của bé. – Bộ tranh rời (chưa ghép) về các bộ phận cơ thể. – Giấy A3/A4, bút màu, hồ dán, kéo an toàn để trẻ làm truyện tranh. – Thẻ hình ảnh nhỏ để trẻ sắp xếp theo trình tự. – Ghế ngồi góc sách, kệ sách gọn gàng. c. Cách chơi: -Trẻ về góc chơi để chơi, chọn đồ chơi, tự phân công công việc trong góc chơi của mình. Trong quá trình trẻ chơi cô bao quát chung giúp đỡ trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình. 5. Góc học tập: * Ôn chữ cái: Tìm và khoanh tròn chữ cái o, ô, ơ, a, ă, â trong các từ dưới tranh; Đồ chữ cái nhám o, ô, ơ, a, ă, â (Mon); Viết và trang trí chữ cái o, ô, ơ, a, ă, â bằng các nguyên vật liệu thiên nhiên trên bìa cattong. * Làm quen với Tiếng anh: Cho trẻ xem tranh ảnh, nghe máy tính, máy học tiếng anh về các từ: Face ,Ears ,nose , Eyes , Mouth, Meet , Name, Good bye , See, Seesaw , Merry – go – round. – T1: + Chữ cái: Tìm và ghép chữ cái thành bảng tên trường “Trường Mầm non Nam Bình” (Theo mẫu); Cùng ôn chữ cái o,ô,ơ. + Toán: Tìm và nối những số tương ứng với số lượng đồ vật trong tranh (Từ 1….5). – T2: + Chữ cái: Tìm và ghép chữ cái thành tên lớp “Lớp 5 tuổi A”, (Theo mẫu); Trò chơi săn chữ cái o,ô, ơ. Đồ chữ cái nhám o,ô,ơ, trang trí chữ cái o,ô,ơ bằng nguyên vật liệu thiên nhiên. + Toán: Đồ số nhám từ 1,2,3,4,5. Trò chơi tìm số trong ma trận số. Viết và trang trí những số 1,2,3,4,5 bằng các nguyên vật liệu thiên nhiên trên bìa catstong. Đồ số – T3: + Chữ cái: Tìm và ghép chữ cái thành tên mình “ A, B, C…”. Cùng ôn chữ cái a, ă, â + Toán: Viết và trang trí những số 1,2,3,4,5 bằng các nguyên vật liệu thiên nhiên trên bìa catstong. – T4: + Chữ cái: Tìm và ghép chữ cái thành tên bạn trong lớp mình “ A, B, C…”. Cùng ôn chữ cái a, ă, â + Toán: Làm biển số cho hàng rào, cho các tầng và cho lớp học. Trò chơi tìm số trong ma trận. – T5: + Chữ cái: Viết và trang trí tên mình bằng các nguyên vật liệu thiên nhiên trên bìa cattong. Ôn các chữ cái o,ô,ơ, a, ă, â. + Toán: Thực hành gộp tách chia quà ra từng túi zip rồi đánh số từ tương ứng. + Khám phá: Phân biệt lô tô các nhóm dinh dưỡng, tìm hiểu các mối quan hệ xung quanh bé a. Yêu cầu : – Nhận biết, ghi nhớ và phát âm đúng chữ cái: o, ô, ơ, a, ă, â. Biết ghép chữ cái thành tên lớp, tên trường theo mẫu, biết viết tên mình. Biết tìm số lượng và nối với số tương ứng từ 1–5. Biết đồ số nhám và tìm và khoanh đúng số trong ma trận số. Biết viết và trang trí chữ cái trên bìa cattong bằng các nguyên vật liệu thiên nhiên. Biết gộp – tách, chia quà và đánh số tương ứng. Biết phân biệt nhóm dinh dưỡng qua lô tô. (Thực hiện tốt các kỹ năng trong phần ứng dụng Mon) – Trẻ thực hành tốt các hoạt động tích hợp Montessori. Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định, hợp tác cùng bạn. b. Chuẩn bị : – Bìa cattông, hồ, bút màu, hạt, lá, len, giấy màu, hạt, lá, sỏi nhỏ, len vụn…. Quà nhỏ (kẹo, hạt nhựa), túi zip. – Bộ lô tô nhóm dinh dưỡng. – Thẻ chữ rời: tên các bạn trong lớp, tên trường, tên bạn, tên mình, Bộ ma trận số. Số nhám từ 1–5, Tranh ảnh có chữ cái cần tìm. c. Cách chơi: – Trẻ về góc chơi và chơi theo yều cầu – Trong quá trình trẻ thực hiện cô bao quát chung động viên nhắc nhở trẻ. 6. Góc thiên nhiên: – T2: Trồng rau, chăm sóc rau, chăm sóc cây xanh trong trường. – T4: Chơi với nước màu, chìm nổi. a. Yêu cầu : Sử dụng được cac dụng cụ chăm sóc cây, biết làm các động tác của người làm vườn b. Chuẩn bị : Một số cây xanh, cây hoa của lớp, của trường, dụng cụ chăm sóc cây, khăn lau, bình tưới c. Cách chơi: – Cho trẻ về góc chơi, chăm sóc cây theo sự bao quát hướng dẫn của cô * Góc kỹ năng thực hành cuộc sống : ( Rèn KNS Tự tin mạnh dạn) Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn bụi trên đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí bài dễ ở trên, bài khó ở dưới. |
||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Montesori
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
||||||
| Hoạt động chiều | Th 2 | 1. Rèn thao tác rửa tay, rửa mặt.
2. Ứng dụng Montessori: Cách gấp khăn (Nhóm 1) |
1. Trò chuyện về thói quen giữ gìn VS văn minh
2. Ứng dụng Montessori: Gậy số xanh đỏ (Nhóm 1)
|
1. Tìm hiểu sở thích của bạn bè
2. Đọc đồng dao: Đi cầu đi quán 3. Ứng dụng Montessori: Vòng đời người phụ nữ (Nhóm 1) |
1. GDKNS: Kỹ năng nhận biết, phòng tránh sâm hại vùng riêng tư của trẻ em.
2. Ứng dụng Montessori: Các khối trụ có núm (Nhóm 1) |
1. Rèn thói quen giữ đầu tóc quần áo gọn gàng
2. Ứng dụng Montessori: Chữ nhám a, ă, â (Nhóm 1) |
|
| Th3 | 1. Làm quen bài thơ “Làm quen chữ số”. Nhà thơ Vương Trọng..
2. Ứng dụng Montessori: Cách gấp khăn (Nhóm 2) 3. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Meet |
1. Học vở: Giúp bé LQVT qua các con số
2. Ứng dụng Montessori: Gậy số xanh, đỏ (Nhóm 2) 3. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Good bye |
1. Kể chuyện: Câu chuyện của tay trái và tay phải
2. Ứng dụng Montessori: Vòng đời người phụ nữ (Nhóm 2) 3. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Seesaw |
1. Hướng dẫn trò chơi: Tay phải – tay trái.
2. Ứng dụng Montessori: Các khối trụ có núm (Nhóm 2) 3. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Face |
1. Ứng dụng Montessori: Chữ nhám a, ă, â (Nhóm 2)
2. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Eyes |
||
| Th 4 | 1. Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh : Đọc 5 điều Bác Hồ dạy. (Thực hành vở HTTGBHCM)
2. Ứng dụng Montessori: Cách gấp khăn (Nhóm 3) |
1. Tôi yêu Việt Nam: Bé làm quen với một số biển báo cấm.
2. Tâp tô chữ cái o, ô, ơ 3. Ứng dụng Montessori: Gậy số xanh đỏ (Nhóm 3)
|
1. Học tập và làm theo đạo đức Hồ Chí Minh: Câu chuyện: Quả táo của Bác Hồ
(Thực hành vở HTTGBHCM) 2. Ứng dụng Montessori: Vòng đời người phụ nữ (Nhóm 3)
|
1. Tôi yêu Việt Nam: Dạy trẻ kỹ năng đội mũ bảo hiểm đúng cách
2. Ứng dụng Montessori: Các khối trụ có núm (Nhóm 3) |
1. Học tập tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh:
Tự phục vụ bản thân 2. Ứng dụng Montessori: Chữ nhám a, ă, â (Nhóm 3) |
||
| Th5 | 1. Rèn kỹ năng tự phục vụ trong giờ ăn.
2. Ứng dụng. Montessori: + Cách gấp khăn (Nhóm 4) 3. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Name.
|
1. Đọc đồng giao: Đi cầu đi quán.
2. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: See 3. Ứng dụng Montessori: Gậy số xanh đỏ (Nhóm 4)
|
1. Vở Bé KPKH về MTXQ: Trang 2, 3
2. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Merry – go – round . 3. Ứng dụng Montessori: Vòng đời người phụ nữ (Nhóm 4) |
1. Học vở HĐ làm quen với Toán trang 9, 10, 11
2. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: hair 3. Ứng dụng Montessori: Các khối trụ có núm (Nhóm 4) |
1. Học vở bé KPKH về MTXQ trang 6, 7.
2. HĐ làm quen với Tiếng Anh: Làm quen từ: Mouth 3. Ứng dụng Montessor: Chữ nhám a, ă, â (Nhóm 4) |
||
| Th6 | 1. Ứng dụng Montessori:
+ Cách gấp khăn (Nhóm 5) 2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
1. Ứng dụng Montessori: Gậy số xanh đỏ (Nhóm 5)
2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
1. Ứng dụng Montessori: Vòng đời người phụ nữ (Nhóm 5)
2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
1. Ứng dụng Montessori: Các khối trụ có núm (Nhóm 5)
2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
1. Ứng dụng Montessori: Chữ nhám a, ă, â (Nhóm 5)
2. Biểu diễn văn nghệ (Trung thu). Nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
||