KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B, CHỦ ĐỀ: BÉ KHÁM PHÁ THIÊN NHIÊN
Lượt xem:
I.MỤC TIÊU
- Phát triển vận động
1.1. Phát triển vận động
MT1. Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.
MT2. Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động
– Đi bước dồn trước trên ghế thể dục, TCVĐ: Kéo co
MT5. Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Trườn theo hướng thẳng, TCVĐ: Truyền bóng qua chân
MT6. Thực hiện được các vận động bật nhảy: Bật liên tục về trước, bật xa, bật nhảy từ trên cao xuống, bật tách khép chân, nhảy lò cò
- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô, TCVĐ: Đôi bạn khéo.
+ Nhảy lò cò 3m ,TCVĐ: Kẹp bóng bằng lưng
MT8. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động
+ Tết sợi đôi.
+ Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây giầy.
2.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
MT15. Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở;
– Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh,đi dép, giày khi đi học.
– Bỏ rá đúng nơi quy định
MT 17. – Nhận ra những nơi như: Hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi gần.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
2.1. Khám phá khoa học
MT20. – Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của sự vật. hiện tượng: “Vì sao cây lại héo?”; “Vì sao lá cây lại ướt”
MT22. Một số hiện tượng tự nhiên:
+ Thời tiết và mùa
+ Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng
+ Nước
+ Không khí, ánh sáng
+ Đất đá, cát, sỏi
– Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện
– KPKH: Sự kì diệu của nước. (5e)
– Làm thí nghiệm cầu vồng (5e)
– KPKH: Bé biết gì về các mùa trong năm
– KPKH: Không khí
– KPKH: Biển quê em
MT24. – Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha mầu/đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát, so sánh.
– Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “Cho thêm đường/muối nên nước ngọt / mặn hơn”.
– Làm 1 số thí nghiệm:
+ Thí nghiệm nước đá biến đi đâu (hương – N1)
+ Thực hành quan sát các vật nổi trong nước.
(hương – N2)
+ Thí nghiệm tờ giấy rơi nhanh hay chậm (hương
2.2. Khám phá xã hội
- Làm quen với Toán
MT 38. So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn .
– So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5. (Nói được từ nhiều nhất, ít nhất)
– So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10. (Nói được từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn)
– Ôn nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 5.
MT41. Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.
– Đo dung tích 2 vật bằng một đơn vị đo.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT49. Nói rõ để người nghe có thể hiểu được
– Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ định..
MT 51. Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ định.
MT 53. Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao… Mùa hạ tuyệt vời , nước, Mưa, cầu vồng.
MT 54. Kể chuyện có mở đầu, kết thúc, Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện+ Chuyện: Cô mây
MT 57. Chọn sách để xem
+ Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.
+ Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.
+ Đọc truyện qua các tranh vẽ
+ Giữ gìn, bảo vệ sách.
MT60. Nhận dạng một số chữ cái: g, y
+ Nhận dạng, làm quen chữ cái: g
+ Nhận dạng, làm quen một số chữ cái: y
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
MT 65. Biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.
MT 80. Không để tràn nước khi rửa tay, tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
MT81. Vui sướng vỗ tay, làm động tác mô phỏng nói nên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng..
MT 82. Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
– Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển)
– Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm thiết tha) của các bài hát, bản nhạc.
+ Nghe hát: Những đám mây sẽ kể; Em yêu mùa hè quê em
MT 83. Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua.
+ Dạy hát: Tia nắng, hạt mưa
MT 84. Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )
+ VĐ múa: Mùa hè đến.
+ Cho tôi đi làm mưa với; mưa rơi; hè về…
MT 85. Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
+ Ô cửa bí mật
+ Vui cùng thiên nhiên
MT87. Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
– Sử dụng kỹ năng vẽ, nặn, cắt xé dán, xếp hình tạo ra sản phẩm có màu sắc kích thước hình dáng, đường nét, bố cục
– Hoạt động học: Vẽ hồ nước
– HĐ chiều; HĐ mọi lúc, mọi nơi.
+ Vẽ mưa; tô màu tranh; vẽ sóng nước, vẽ cái diều.
MT 89. Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
– Phối hợp các kỹ năng nặn tạo ra sản phẩm
+ Nặn cầu vồng.
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
|
Hoạt động |
Tuần 1
(30/3 – 03/4/2026) |
Tuần 2
(06/4 – 10/4/2026) |
Tuần 3
(13/4 –17/4/2026) |
Tuần 4
(20/4 -24/4/2026) |
Lưu ý | ||||||
| Chủ đề | Sự kì diệu của nước | Một số hiện tượng tự nhiên | Bé yêu biển |
Các mùa trong năm |
|||||||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Rèn cho trẻ một số thói quen, hành vi tốt (tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước)
– Chúng mình biết gì về đặc điểm của nước? Nước có thể hoà tan được những gì? Nước có ở đâu? Nếu thiếu nước thì con người, vạn vật sẽ như thế nào? Làm thế nào để có nguồn nước sạch, bảo vệ nguồn nước sạch đó như thế nào? – Trò chuyện cùng trẻ về 1 số hiện tượng tự nhiên. – Các hiện tượng: hạn hán, lũ lụt, bão, động đất, song thần,… và hậu quả của các hiện tượng đó để lại đối với con người, động vật, cây cối,… – Trò chuyện với trẻ nếu được đi biển con sẽ đi vào mùa nào? Con biết bài hát nào nói về biển?… – Trò chuyện với trẻ về tên gọi các mùa, thứ tự các mùa, đặc điểm các mùa như: thời tiết, các hoạt động có trong mùa đó,… – Trò chuyện với trẻ về cách ăn mặc phù hợp với mùa,… |
||||||||||
|
TD sáng |
– Hô hấp: Hít vào, thở ra.
– Tay: Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang ngang. – Lưng, bụng lườn: Quay người sang bên. – Chân: Đứng, một chân nâng cao – gập gối. – Bật: chụm tách chân. |
||||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐ LQVH
Dạy trẻ đọc thơ: Nước |
HĐ LQCC
Làm quen với chữ cái: g
|
HĐ LQVH
Kể chuyện: Cô mây. |
HĐ LQVH
Dạy trẻ đọc thơ: Mùa hạ tuyệt vời |
||||||
|
Thứ 3 |
HĐ KPKH
Sự kỳ diệu của nước |
HĐ KPKH
Không khí |
HĐ KPKH
Thí nghiệm làm cầu vồng (5E) |
HĐ KPKH
Bé biết gì về các mùa trong năm |
|||||||
|
Thứ 4 |
HĐ thể dục
– VĐCB: Đi bước dồn trước trên ghế thể dục. – TCVĐ: Kéo co. |
HĐ thể dục
– VĐCB: Trườn theo hướng thẳng – TCVĐ: Truyền bóng qua chân. |
HĐ thể dục
– VĐCB: Bật tách chân, khép chân qua 5 ô – TCVĐ: Đôi bạn khéo |
HĐ thể dục
– VĐCB: Nhảy lò cò 3m – TCVĐ: Kẹp bóng bằng lưng. |
|||||||
|
Thứ 5 |
HĐ LQVT
Đo dung tích bằng một đơn vị đo |
HĐ LQVT
So sánh 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 5 (nói được từ nhiều nhất, ít nhất) |
HĐ LQVT
Ôn đếm và nhận biết nhóm có 5 đối tượng. |
HĐ LQVT
So sánh 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 (nói được từ nhiều hơn, ít hơn) |
|||||||
|
Thứ 6 |
HĐ tạo hình
Vẽ hồ nước (Mẫu) |
HĐ GDAN
– Dạy hát: Tia nắng, hạt mưa – Nghe hát: Những đám mây sẽ kể – TCAN: Ô cửa bí mật. |
HĐ tạo hình
Nặn cầu vồng (Đề tài) |
HĐ GDAN
– VĐ múa: Mùa hè đến – Nghe hát: Em yêu mùa hè quê em. – T- – TCAN: Vui cùng thiên nhiên
|
|||||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
1. HĐCCĐ: quan sát các vật nổi trong nước
2.TCVĐ: Bịt mắt mò bóng 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2. TCVĐ: Lộn cầu vồng, mưa to – mưa nhỏ. 3. Chơi tự do
|
1. HĐCCĐ
Thí nghiệm tờ giấy rơi nhanh hay chậm. 2. TCVĐ: Bóng truyền bãi biển. 3. Chơi tự do: |
1- HĐCCĐ:
Quan sát cây hoa hồng – TCVĐ: kéo co, thả đỉa ba ba – Chơi tự do: |
||||||
|
Thứ 3 |
1. HĐCCĐ: Nước lên xuống dốc
2.TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ, dung dăng dung dẻ. 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Nhặt lá rơi xếp hình các HTTN bé thích 2.TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ. 3. Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thác nước 2.TCVĐ: Kéo co. 3. Chơi tự do: |
1. HĐCCĐ
Trò chuyện với trẻ về sự bốc hơi của nước 2. TCVĐ: Cướp cờ, lộn cầu vồng 3. Chơi tự do |
|||||||
|
Thứ 4 |
1. HĐCCĐ: QS bình nước
2.TCVĐ: Rồng rắn lên mây, lộn cầu vồng. 3.Chơi tự do |
1 .HĐCCĐ:
Quan sát đám mây. 2. TCVĐ: Nhảy bao bố. 3. Chơi TD |
1. HĐCCĐ: Quan sát các trang phục đi biển.
2. TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu, qua chân. 3. Chơi tự do: |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm dầu và nước
2.TCVĐ: Bịt mắt bắt dê, nhảy bao bố. 3. Chơi tự do |
|||||||
|
Thứ 5 |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm nước đá biến đi đâu 2.TCVĐ: Đua thuyền, Mưa to mưa nhỏ
3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ:
Thí nghiệm tan, không tan 2. TCVĐ: Trời nắng – trời mưa 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Giải câu đố về các mùa
2. TCVĐ: Vắt nước cam. 3. Chơi tự do: |
1. HĐCCĐ:
QS thời tiết trong ngày. 2. TCVĐ: Lộn cầu vồng, chuyền bóng. 3. Chơi tự do: |
|||||||
| Thứ
6 |
1. HĐCCĐ:
Quan sát thời tiết. 2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê. Dung dăng dung dẻ. 3. Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Giải các câu đố về hiện tượng tự nhiên.
2. TCVĐ: Mưa to – mưa nhỏ. 3. Chơi tự do
|
1. HĐCCĐ:
QS các hiện tượng thời tiết trong ngày. 2. TCVĐ: Chọn trang phục. 3. Chơi tự do: |
1. HĐCCĐ: Khám phá – Gió
2. TCVĐ: Bịt mắt bắt dê, bóng tròn to. 3. Chơi tự do |
|||||||
| HĐ (Thay thế HĐ góc |
Thứ 5 |
HĐ tập thể:
Giao lưu các trò chơi vận động |
HĐ trải nghiệm
Bóc, tách ngô |
HĐ tập thể:
Biểu diễn thời trang mùa hè |
HĐ tập thể:
Giao lưu nhảy dân vũ |
||||||
|
Hoạt động góc |
1. Góc phân vai: Bán hàng, nấu ăn
a. Yêu cầu – Trẻ biết nhập các vai mà mình đã chọn, thể hiện được hành động cụ thể vào vai chơi của mình đã lựa chọn qua cử chỉ, hành động, lời nói. Giao tiếp giữa các vai chơi – Biết sử dụng các nguyên vật liệu, các đồ dùng, đồ dùng để thực hiện ý định chơi. b. Chuẩn bị – Bát, đĩa, xoong, nồi, tiền (giấy)… – Gà, rau, thịt, trứng, gạo… – Cốc, chén, đồ dùng bàn hàng (nước ngọt, các loại hoa quả,…) c. Cách chơi – Trẻ phân vai chơi bán hàng cửa hàng nước ngọt…, nấu ăn – Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. 2. Góc xây dựng: Xây công viên nước. a. Yêu cầu – Biết phân vai, phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm, xây được công công trình của mình có các khu vực vui chơi khác nhau. – Trẻ biết thể hiện một số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị – Gạch, hàng rào – Cây xanh, một số hoa, cát… – Thác nước (tự tạo). c. Cách chơi – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lý để xây dựng công viên nước sáng tạo đẹp. – Cô gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi. – Trẻ tham gia chơi. 3. Góc nghệ thuật: Tô màu bức tranh thiên nhiên, tranh các HTTN a. Yêu cầu – Biết vẽ; tô màu về các nguồn nước. các HTTN b. Chuẩn bị – Giấy A4, sáp màu, màu nước, bàn ghế… c. Cách chơi – Trẻ cầm bút tô màu tranh, bố trí màu sắc hợp lí hài hòa… 4. Góc học tập – sách truyện: Xem tranh truyện về hiện tượng tự nhiên a. Yêu cầu – Xem tranh ảnh về chủ đề b. Chuẩn bị – Tranh truyện về các hiện tượng tự nhiên c. Cách chơi – Xem tranh về chủ đề, nói về các hiện tượng tự nhiên có trong tranh, ích lợi và thiệt hại mà các hiện tượng tự nhiên gây ra. – Hôm nay con sẽ làm gì trong góc học tập nhỉ? – Gợi ý trẻ thỏa thuận vai chơi, nhiệm vụ chơi và liên kết các góc chơi khác. – Cô hướng dẫn trẻ cách thao tác trên phần mềm và thực hiện các yêu cầu. * Nhận xét buổi chơi – Cô đến từng góc chơi gợi ý để trẻ tự nhận xét thái độ, kỹ năng chơi, sản phẩm của buổi chơi và gợi mở ý tưởng cho trẻ trong buổi chơi sau. * Cô nhận xét chung và khuyến khích trẻ – Hôm nay cô thấy các con chơi rất là ngoan, đóng vai rất là tốt cô tuyên dương tất cả các con. – Giáo dục: Trẻ thấy được vẻ đẹp và ý nghĩa của ngày tết cổ truyền của dân tộc là ngày đoàn viên, mọi người sum họm bên gia đình người thân và giành cho nhau lời chúc tốt đẹp nhất. * Kết thúc: Cho trẻ hát bài: Giờ chơi hết rồi thu dọn đồ dùng, đồ chơi cất vào nơi quy định. |
||||||||||
|
Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh |
– Rèn thói quen vê sinh răng miệng, đội mũ khi trời nắng; mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh,… -Trẻ nhận biết một số hành động nguy hiểm khi ăn để phòng tránh như cười đùa khi ăn uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt, thức ăn có mùi ôi thiu.; không ăn lá, quả lạ,.. |
||||||||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 |
1. Đọc thơ: Mưa 2. Chơi các trò chơi với vòng. | 1.Thực hiện vở: Bé Khám phá khoa học về MTXQ (T28)
2. Chơi tự do |
1. Học vở: Các HĐ tạo hình (trang 23)
2. Chơi tự do
|
1. Học vở Toán (T26)
2. Chơi trò chơi: Leo cầu phao
|
||||||
|
Thứ 3 |
1. Học tập tấm gương đạo đức HCM: Tiết kiệm điện (T17)
2. Tổ chức trò chơi: Chìm nổi. |
1. Kể chuyện: Câu chuyện về giọt nước
2. Tổ chức trò chơi: Thả đỉa ba ba. |
1. Làm quen với CC: y
2. TCDG: Kéo cưa lừa xẻ |
1. Dạy trẻ kỹ năng: Không đi theo và nhận quà của người lạ
2. Chơi ĐC của lớp. |
|||||||
|
Thứ 4 |
1. Học vở: Các HĐ tạo hình (trang 22)
2. Chơi tự chọn.
|
1. Tôi yêu Việt Nam: Thực hiện vở: bé LQ với PTGT (T9)
2. Hường dẫn TC: Nắng và mưa. |
1. Học tập tấm gương đạo đức HCM: Chuyện – Để Bác quạt
2. TCGD: Lộn cầu vồng
|
1. Học vở: Các HĐ tạo hình
2. TC: Trời nắng – trời mưa |
|||||||
|
Thứ 5 |
1. Giới thiệu TC: Nhảy qua suối nhỏ
2. Chơi tự do |
1. Đọc đồng dao : Ông Sấm ông Sét
2. Chơi tự do |
1. Giới thiệu trò chơi mới: Lá và gió
2. Đọc thơ: Bão |
1. Tôi yêu Việt Nam: Giáo dục An toàn giao thông đối với người đi bộ
2. Chơi TC: mèo đuổi chuột. |
|||||||
|
Thứ 6 |
1. Liên hoan văn nghệ cuối chủ đề
2. Thu dọn ĐD đồ chơi chủ đề cũ. 3. Nêu gương bé ngoan cuối tuần.. |
1. Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học trong chủ đề
2. Nêu gương bé ngoan cuối tuần |
1. Vệ sinh lớp học, chuẩn bị đồ dùng, TT cho chủ đề tiếp.
2. Nêu gương bé ngoan cuối tuần |
1. Ôn tập, củng cố những kiến thức đã học trong chủ đề.
2. Liên hoan văn nghệ cuối chủ đề. 3. Nêu gương bé ngoan cuối tuần. |
|||||||