CHỦ ĐỀ: HÀNH TRANG BÉ BƯỚC VÀO LỚP 1, LỚP 5 TUỔI C
Lượt xem:
CHỦ ĐỀ: HÀNH TRANG BÉ BƯỚC VÀO LỚP 1
LỚP 5 TUỔI C
- Mục tiêu
- Phát triển vận động
MT 1: Yêu thương, tôn trọng cơ thể của bản thân và của người khác (Quyền được bảo vệ)
– Trẻ thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp.
– Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh. (đổi hướng ít nhất 3 lần). Quyền được phát triển
* Tập luyện để cơ thể khỏe mạnh và con người có được trạng thái thoải mái về thể chất và tinh thần.
* Thể dục sáng, BTPTC:
– Tập các động tác phát triển các nhóm cơ như:
– Hô hấp; Hít vào, thở ra
+ Tay vai: Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân, 2 tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.
+ Lưng, bụng lườn: Quay sang trái, sang phải.
+ Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhảy lên đưa 1 chân về trước, một chân về sau.
+ Bật: Bật khép tách chân
– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi bằng má chân, đi thường.
MT 3: Phối hợp tay – mắt trong vận động:
+ VĐCB: Ném xa bằng 2 tay;
+ TCVĐ: Nhảy bao bố
MT 4: Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Hoạt động học: + Bò bằng bàn tay và bàn chân 4- 5m.
– Trò chơi vận động: + Bịt mắt bắt dê
MT 5: Thực hiện được các vận động:
– Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay.
– Gập, mở lần lượt từng ngón tay
GD tích hợp Mons, HĐ chiều, mọi lúc, mọi nơi: – Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay
+ Bảo toàn khối lượng nước./(9. C2)
+ Múa vận động minh họa theo các bản nhạc, bài hát.
- Dinh dưỡng sức khoẻ
MT 16: Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh.
* GD trẻ khi tổ chức ăn, HĐ góc, HĐ học:
+ Biết được cười đùa khi ăn uống, khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc, sặc …
+ Biết được khi ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dế bị ngộ độc; uống rượu bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe.
* GDKNS: Nhận biết nguy cơ không an toàn khi ăn uống và cách phòng tránh
- Phát triển nhận thức
2.1: Khám phá khoa học
MT 29: – Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau
* GD tích hợp, HĐ chiều, mọi lúc, mọi nơi:
– Một số liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
MT 35: – Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi và trò chuyện.
– Nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
* HĐ học, GD tích hợp, mọi lúc mọi nơi.
* CĐ 9: Hành trang bé bước vào lớp 1.
– Những đặc điểm nổi bật của trường Tiểu học.
+ KPXH: Trường Tiểu học của em.
– HĐ STEAM: (KP theo quy trình 5E)
+ Khám phá đồ dùng học tập lớp 1 (5E).
- Làm quen với Toán
3.1. Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm
MT 41: – Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: “Bao nhiêu”, “Đây là mấy?”
– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
Quyền được tham gia
* HĐ LQ với toán:
– Đếm theo khả năng
* GD tích hợp, HĐ chiều:
* Ứng dụng montessori: Bảng cộng (Bài 1)
3.2. Định hướng trong không gian và định hướng thời gian
MT 50: – Gọi đúng tên các thứ trong tuần, các mùa trong năm.
– Nói ngày trên lốc lịch và giờ chẵn trên đồng hồ
* HĐ LQ với toán:
– Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.
- Phát triển ngôn ngữ
3.1. Nghe, nói
MT 53: * Yêu thương, tôn trọng cơ thể của bản thân và của người khác (Quyền được phát triển)
– Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.
– Kể rõ ràng có trình tự về sự vật hiện tượng nào đó để người khác nghe có thể hiểu được.
– Miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái…của nhân vật,.
* Quyền được tham gia
– Học cách lắng nghe chăm chú, tích cực, hợp tác và phản hồi khi nghe.
– Nghe hiểu nội dung truyện đọc, truyện kể phù hợp với độ tuổi; Nói được tên, hành động của các nhóm nhân vật, tình huống trong câu chuyện; Kể lại được nội dung chính các câu chuyện mà trẻ đã được nghe hoặc vẽ lại tình huống, nhân vật trong câu chuyện phù hợp với nội dung câu chuyện:
* HĐ kể chuyện cho trẻ nghe:
+ Mèo con và quyển sách
– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
– Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được
– Chú ý đến thái độ của người nghe để kể chậm lại, nhắc lại hay giải thích lại lời kể của mình khi người nghe chưa rõ.
MT 55: – Đọc biểu cảm bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè,.. (HĐ chiều, tích hợp, mọi lúc, mọi nơi)
– Nghe các bài hát, bài thơ, đồng dao, ca dao tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.
– Đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè, câu đố:
– Thơ: Gà học chữ, Bé học toán;
MT 61 – Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân; * HĐ LQVH, HĐ chiều, tích hợp, mọi lúc, mọi nơi:
– Dễ dàng sử dụng lới nói để diễn đạt cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;
– Kết hợp với cử chỉ cơ thể để diễn đạt một cách phù hợp (cười, cau mày…), những cử chỉ đơn giản (vỗ tay, gật đầu…) để diễn đạt ý tưởng, suy nghĩ của bản thân khi giao tiếp.
MT 63:– Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện
– Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện
– Không nói tục, chửi bậy * HĐ LQVH, HĐ chiều, tích hợp, mọi lúc, mọi nơi:
– Bắt chuyện với bạn bè hoặc người lớn bẳng nhiều cách khác nhau, ví dụ: sử dụng thông tin của một câu chuyện, sự kiện hay câu hỏi
– Cuộc trò chuyện được duy trì và phát triển.
– Giơ tay khi muốn nói và chờ đến lượt.
– Không nói chen vào khi người khác đang nói lời người khác…
– Tôn trọng người nói bằng việc lắng nghe, hoặc đặt các câu hỏi, nói ý kiến của mình khi họ đã nói xong.
Không nói hoặc bắt chước lời nói tục trong bất cứ tình huống nào.
3.2. Làm quen với việc đọc- viết
MT 69: – Nhận dạng các chữ cái v, r trong bảng chữ cái tiếng Việt
* Hoạt động học:
+ Làm quen chữ cái v, r
MT 70: – Tô, đồ các nét chữ v, r
– Biết “tô, đồ” chữ p, q theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới
– Khi “tô, đồ” chữ, bắt đầu từ trái qua phải, xuống dòng khi hết dòng của trang vở và cũng bắt đầu dòng mới từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mắt nhìn theo nét viết.
* HĐ chiều:
+ Tập tô chữ cái v, r
MT72: – Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân * HĐ LQCC, HĐ chiều, HĐ góc, tích hợp mọi lúc, mọi nơi:
– Cố gắng tự mình viết ra, cố gắng tạo ra những biểu tượng, những hình mẫu ký tự có tính chất sáng tạo hay sao chép một số ký hiệu, chữ cái, từ để biểu thị cảm xúc, suy nghĩ, ý muốn, kinh nghiệm của bản thân.
– “ Đọc” lại được những ý mình “viết” ra
- Phát triển tình cảm kỹ năng và xã hội
MT 88: – Chú ý lắng nghe khi cô giáo, bạn nói, không ngắt lời người khác. * GD tích hợp, HĐ chiều, HĐ góc, mọi lúc, mọi nơi:
– Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ, lễ phép, lịch sự.
– Nhìn vào người khác khi họ đang nói
– Không cắt ngang lời khi người khác đang nói.
MT 91: * Đối xử công bằng và bình đẳng (Quyền bảo vệ)
– Biết tìm cách để giải quyết mẫu thuẫn ( dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn). * Đối xử công bằng với trẻ trên cơ sỏ tôn trọng sự khác biệt
* GD lồng ghép, tích hợp“HT và làm theo TT, ĐĐ, PC HCM”, mọi lúc, mọi nơi:
– Chơi với bạn vui vẻ
– Biết dùng cách để giải quyết mẫu thuẫn giữa các bạn
– Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: Bé kể tên một số việc tốt, không tốt tr 26, 27
- Phát triển thẩm mỹ
MT 101– Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc ( Hát theo, lắc lư, nhún nhảy…) theo bài hát, bản nhạc. Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc Quyền được bảo vệ
– Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển)
– Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm thiết tha) của các bài hát, bản nhạc:
– Hoạt động học:
+ Nghe hát: Thương lắm thầy cô ơi
– HĐ chiều, HĐ góc, tích hợp mọi lúc, mọi nơi:
+ Nghe hát: Đi học, Em yêu trường em.
MT 102: – Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ.
– Vận động nhịp nhàng theo giai điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc với các hình thức ( vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa…)
– Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát, thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát, bản nhạc:
– Hoạt động học:
+ Hát: Tạm biệt búp bê
– Tôi yêu Việt Nam: VĐTN: Tôi yêu Việt Nam
MT 104: – Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm
– Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
– Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình. Quyền được tham gia
– Biết sử dụng và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm: Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.
– Hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều:
+ Làm cặp sách;
+ Trang trí ống cắm bút
MT 105: – Phối hợp các kỹ năng vẽ, để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
– Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ;
– Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình.
– Vẽ tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Cầm bút đúng: Bằng ngón tay trỏ và ngón cái, đỡ bằng ngón giữa, Tô màu đều, không chờm ra ngoài nét vẽ: Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.
– Hoạt động góc, tích hợp mọi lúc, mọi nơi:
+ Vẽ trường tiểu học
– Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh: Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh… tr24
MT 106: – Phối hợp các kỹ năng cắt, xé, dán, để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
– Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn
– Thích thú ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói nên cảm xúc của mình về màu sắc, hình dáng, bố cục của các tác phẩm tạo hình. – Cắt, xé, dán, để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. Bôi hồ đều vào trái của giấy đã cắt, xé. Các hình được dán vào đúng vị trí quy định.
– Sản phẩm không bị rách.
– Hoạt động học:
+ Cắt dán trường tiểu học
MT 109 – Nói lên ý tưởng và tạo ra sản phẩm tạo hình theo ý thích.
– Đặt tên cho sản phẩm tạo hình
* HĐ Tạo hình, HĐ chiều, HĐ góc, tích hợp mọi lúc, mọi nơi:
– Tìm kiếm lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp (sáp màu, giấy màu, đất nặn…) để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
– Trẻ đặt tên cho sản phẩm vẽ, xé dán, nặn, làm đồ chơi theo ý thích của mình.
* HOẠT ĐỘNG STEAM: THIẾT KẾ KỸ THUẬT THEO QUY TRÌNH (GDP)
+ Làm hộp đựng bút
II. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 13/4 – 17/4/2026) |
Tuần 2
(Từ 20/4 – 24/4/2026) |
Lưu ý |
||
| Chủ đề | Trường Tiểu học của em. | Đồ dùng học tập lớp 1 | |||
|
Đón trẻ Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác. Chú ý đến kỹ năng cất giầy, dép ngăn nắp, cất ba lô cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt
– Cô hỏi trẻ chủ đề trong tuần là CĐ gì? Trường tiểu học là nơi nào? Khi nào thì trẻ được học ở tiểu học? – Trẻ có cảm giác ntn khi sắp được đi học lớp 1 – Trò chuyện về sự hiểu biết của trẻ đối với việc học tập ở lớp 1 – Trò chuyện về các góc chơi, chủ đề chơi trong ngày để trẻ chọn góc chơi phù hợp sở thích. Cho trẻ tự chọn góc chơi mới – Khi nào thì kêt thúc năm học? Sang năm bé học ở đâu? – Bé thích học ở trường tiểu học nào? Vì sao? – Ở trường tiểu học thì các con sẽ học những gì? – Các bạn học sinh lớp 1 sử dụng các loại đồ dùng nào? – Tên gọi, đặc điểm, cách sử dụng các loại đồ dùng? – Hỏi trẻ về tình cảm trẻ dành cho trường mầm non, cô giáo và các bạn? – Sắp được ra trường các con cảm thấy ntn? – Trò chuyện giúp trẻ tìm hiểu, khám phá về chủ đề, xem tranh ảnh trò chuyện về nội dung tranh cung cấp dần kiến thức cho trẻ – Trò chuyện về các góc chơi mà cô đã chuẩn bị và trẻ tự nhận góc chơi, gắn ảnh vào góc chọn |
||||
|
TD sáng |
+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy, tập kết hơp. Với vòng và gậy
+ Tay vai: Đưa 2 tay ra trước, sau + Lưng, bụng lườn: Đứng cúi người về phía trước + Chân: Khuỵu gối + Bật: Bật khép tách chân Tập kết hợp với bài hát “Tạm biệt búp bê” Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng ứng dụng theo phương pháp Mon |
||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐ thể dục
+ VĐCB: Ném xa bằng 2 tay; + TCVĐ: Nhảy bao bố
|
HĐ thể dục
+ VĐCB: Bò bằng bàn tay và bàn chân 4- 5m. + TCVĐ: + Bịt mắt bắt dê
|
||
|
Thứ 3 |
HĐ KPKH Trường Tiểu học của em
|
HĐ KPKH Đồ dùng học tập lớp 1 (Theo quy trình 5E) |
|||
|
Thứ 4 |
HĐ âm nhạc – NDTT: Dạy hát: Tạm biệt búp bê – NDKH: Nghe hát: Thương lắm thầy cô ơi – TCAN: Ai đoán giỏi |
HĐ tạo hình Làm hộp đựng bút (Theo quy trình EDP) |
|||
|
Thứ 5 |
HĐ LQVT
– Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai |
HĐ LQVT
Đếm theo khả năng
|
|||
|
Thứ 6 |
HĐ LQCC
Làm quen với chữ cái v, r |
HĐ LQVH
Kể chuyện: Mèo con và quyển sách |
|||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm hoa giấy nở trong nước
2.TCVĐ: Trời nắng trời mưa, Nhảy lò cò 3.Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Làm chong chóng
2.TCVĐ Rồng rắn lên mây, chạy tiếp cờ 3.Chơi tự do
|
||
|
Thứ 3 |
1. HĐCCĐ: Tìm hiểu đồ dùng của học sinh lớp 1 (vở ô li, bút máy, thước kẻ)
2.TCVĐ: Truyền bóng qua đầu, qua chân 3.Chơi tự do |
1.HĐCCĐ: Sự thay đổi thời tiết
2.TCVĐ: Chọn trang phục, Lộn cầu vồng 3.Chơi TD |
|||
|
Thứ 4 |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm làm bóng hình
2.TCVĐ: Tìm bạn thân, Nhảy dây 3.Chơi tự do |
1.HĐCCĐ: Thí nghiệm tạo mưa 2.TCVĐ: Chèo thuyền, Nu na nu nống
3.Chơi tự do |
|||
|
Thứ 5 |
1.HĐCCĐ: Khám phá thời tiết
2.TCVĐ: Chim sẻ và ô tô, lộn cầu vồng 3.Chơi tự do |
1.HĐCCĐ: Lao động vệ sinh
2.TCVĐ: Nhảy lò cò 3.Chơi tự do |
|||
|
Thứ 6 |
1 HĐCCĐ: Cho trẻ làm thí nghiệm: “Nước biến mất”
2 TCVĐ: Lộn cầu vồng, Chuyền bóng qua đầu 3 Chơi tự do |
1. HĐCCĐ: Thí nghiệm: Băng giấy kì diệu
2. TCVĐ: Chèo thuyền, Lộn cầu vồng 3. Chơi tự do |
|||
| HĐ (Thay thế HĐ góc |
Thứ 6 |
HĐGL Tập thể
Giao lưu nhảy dân vũ
|
HĐTT: Giải chạy chào mừng ngày giải phóng miền Nam 30/4 |
||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai
– T1: Gia đình, nấu ăn – T2: Cửa hàng bán đồ dùng học tập a. Yêu cầu – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị – Quầy hàng, các gian hàng để trưng bày hàng hóa, đồ dùng học tập các loại – Khu vực nấu ăn, bàn ghế, đồ dùng nấu ăn, một số loại thực phẩm, búp bê c. Cách chơi – Cô giới thiệu góc chơi bằng cách đọc câu đố, tung xúc xắc,… để trẻ chọn góc. – Hãy nêu ý tưởng chơi ở góc phân vai nào? Để thực hiện được vai cô bán hàng thì con cần phải làm gì? – Chúc các cô bán hàng của chúng ta bán được thật nhiều hàng nhé – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc xây dựng Xây trường Tiểu học a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng những đồ dùng sẵn có để lắp ghép, sắp đặt tạo thành mô hình theo yêu cầu Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị – Gạch, hàng rào, mô hình lắp ghép xây dựng, lắp ghép trường học, hàng rào. – Các loại cây xanh, cây hoa, c. Cách chơi – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi + Xây dựng mô hình… như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì? – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc nghệ thuật – T1: Vẽ, nặn về trường Tiểu học, các dụng cụ học tập – T2: Làm sách tranh về đồ dùng lớp 1. a. Yêu cầu: – Trẻ sử dụng các kỹ năng đã học, sắp xếp bố cục hài hòa để tạo ra sản phẩm đẹp mắt theo đúng chủ đề yêu cầu b. Chuẩn bị: – Bàn ghế, giấy vẽ, dập lỗ, tranh tô màu, tranh cắt từ họa báo – Giấy màu, hồ dán, đất nặn, kéo, khăn lau tay, giá treo… c. Cách chơi – Cô trò chuyện góc chơi, nội dung của góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi, lựa chọn nội dung chơi, đồ dùng sử dụng cho hoạt động chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt trò chơi đã chọn 4. Góc học tập: – Thơ truyện trong chủ đề lô tô chữ cái, bộ học toán, thẻ số, bảng gài, bảng ghép cữ cái…. Xem sách lớp 1 . Yêu cầu – Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu… b. Chuẩn bị: – Các loại sách lớp 1, lô tô toán – chữ cái liên quan đến chủ đề – Bộ đồ chơi máy tính bằng gỗ để trẻ học chữ cái + toán c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 5. Góc thiên nhiên – T1: Chăm sóc cây xanh, cây hoa – T2: chơi thí nghiệm với nước. a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, cây hoa,… – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên. – Một số dụng cụ cho trẻ làm thí nghiệm: nước, nam châm, đá, kính lúp,… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi, lựa chọn trò chơi trong góc chơi – Trẻ tham gia chơi |
||||
| Hoạt động ăn, ngủ, VS | – Luyện tập rửa tay theo 6 bước bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy có mồ hôi, bẩn theo ứng dụng Mon
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
||||
|
Hoạt động chiều |
Thứ 2 | 1. Ứng dụng Montessori: Làm sữa chua hoa quả dầm (Cả lớp)
2. Chơi đồ chơi trong lớp.
|
1. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM: Bé kể tên một số việc tốt, không tốt (tr 26, 27)
2. Ứng dụng Montessori: Bảo toàn khối lượng nước (Nhóm 1) |
||
| Thứ 3 | 1. HĐ làm quen với Toán: Nhận biết các ngày trong tuần, hôm qua, hôm nay, ngày mai (T20-21)
2. ƯD Montessori: Bảng cộng (Nhóm 1) |
1. Tôi yêu Việt Nam: Vui giao thông tập 6: Cú tạt nước nguy hiểm, ý thức lái xe trong mùa mưa
2. Ứng dụng Montessori: Bảo toàn khối lượng nước (Nhóm 2) |
|||
| Thứ 4 | 1. Học tập tấm gương Bác Hồ Chí Minh: Ai yêu nhi đồng bằng bác HCM… (Tr 24)
2. ƯD Montessori: Bảng cộng (Nhóm 2) |
1. GDKNS: Nhận biết nguy cơ không an toàn khi ăn uống và cách phòng tránh
2. Ứng dụng Montessori: Bảo toàn khối lượng nước (Nhóm 3) |
|||
| Thứ 5 | 1. Tôi yêu Việt Nam: VĐTN: Tôi yêu Việt Nam
2. ƯD Mont essori: Bảng cộng (Nhóm 3) |
1. Tập tô chữ cái v, r
2. Ứng dụng Montessori: Bảo toàn khối lượng nước (Nhóm 4) |
|||
| Thứ 6 | 1. ƯD Montessori: Bảng cộng (Nhóm 4)
2. Thơ: Bé vào lớp 1 3. Nêu gương bé ngoan cuối tuần |
1. Ứng dụng Montessori: Bảo toàn khối lượng nước (Nhóm 5)
2. Trang trí ống cắm bút 3. Nêu gương bé ngoan cuối tuần |
|||