KKẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: HÈ ĐẾN THẬT VUI – Lớp 2 Tuổi A
Lượt xem:
Chủ đề: HÈ ĐẾN THẬT VUI – Lớp 2 Tuổi A
- Mục tiêu
- Phát triển thể chất
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT13: Trẻ biết đi vệ sinh vứt rác đúng nơi quy định.
MT16: Trẻ biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.
MT17: Biết tránh một số nơi nguy hiểm (ao, hồ, sông, ngòi, xô nước…) khi được nhắc nhở.
1.2. Phát triển vận động
MT1: Trẻ thực hiện được các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng, bụng và chân.
* Kiểm soát được vận động khi Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh.
– Trẻ đi thành vòng tròn: đi thường, chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng gót chân, đi thường.
MT2: Trẻ giữ được thăng bằng trong vận động đi thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay.
. MT4: Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt, tung – bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m.
MT5: Thể hiện được sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng về trước, bật qua vạch kẻ.
MT6: Vận động cổ tay, bàn tay, ngón tay – thực hiện “múa khéo”.
MT7: Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn. Tập cầm bút tô màu, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ, xếp chồng xếp 6 – 8 khối. Lật mở trang sách. Xếp tháp, xếp bể bơi.
- Phát triển nhận thức.
MT 19: Trẻ được sờ nắn, nhìn, nghe, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
MT 25: Trẻ biết chỉ hoặc nói tên, lấy hoặc cất đúng đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm, lớp.
MT 27: Trẻ biết vị trí trong không gian (trên – dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ.
MT 28: Trẻ biết chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to – nhỏ theo yêu cầu.
- Phát triển ngôn ngữ.
MT 32: Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.
MT 33: Phát âm rõ âm khó trong bài thơ, câu chuyện. Trẻ biết phát âm rõ tiếng.
MT 34: Đọc được các bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
MT 35: Trẻ nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.
MT 36: Trẻ biết sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:
+ Chào hỏi, trò chuyện.
+ Bày tỏ nhu cầu của bản thân.
+ Hỏi về các vấn đề quan tâm:
MT 37: Trẻ nói to, đủ nghe, lễ phép..
- 4. Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội.
MT 41: – Biểu lộ thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.
MT 43: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. Trẻ biểu lộ cảm xúc qua cử chỉ nét mặt: vui, buồn, sợ hãi.
MT 45: Trẻ biết chào, tạm biệt, cảm ơn, vâng ạ.
– Thực hiện một số hành vi văn hoá và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ” vâng”.
MT 46: Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bán hàng, nấu ăn, nghe điện thoại…).
MT 49: Mạnh dạn tham gia các hoạt động, mạnh dạn trả lời câu hỏi.
MT 50: Bỏ rác đúng nơi quy định.
MT 51: Trẻ biết hát vận động đơn giản theo một vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc.
– Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.
MT 52: Trẻ thích tô màu, vẽ, vò, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN
| Hoạt động | Tuần 1
6/4 – 10/4/2026 |
Tuần 2
13/4- 17/4 |
Tuần 3
20/4 – 24/4 |
Tuần 4
27/4 –01/5 |
Lưu ý | ||
| Chủ đề | Hiện tượng tự nhiên quanh bé | Nắng vàng mùa hè | Hè về bé làm gì. | Những bộ đồ bé thích trong mùa hè. | |||
| Đón
trẻ Trò chuyện
|
|
||||||
| TD sáng | + BTPTC: Tập với vòng, với gậy, bài hát mùa hè đến.
+ Múa hát tập thể. – TDS: Hít vào thật sâu, thở ra từ từ . – Tay: đưa ra phía trước, đưa ra sau. – Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. – Chân: Ngồi xổm, đứng lên, co duỗi từng chân. |
||||||
| Hoạt động có chủ đích | Thứ 2 | HĐ thể dục
– VĐCB: Đá bóng về trước – TCVĐ: Lăn bóng. |
HĐ thể dục
– VĐCB: Đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. TCVĐ: Trời nắng trời mưa. |
HĐ thể dục
VĐCB: Tung bắt bóng cùng cô. TCVĐ: Dung dăng dung dẻ. |
HĐ thể dục
– VĐCB: Bật qua vạch kẻ – TCVĐ: Chim sẻ và ô tô.
|
||
| Thứ
3 |
HĐNB
Dấu hiệu mùa hè. |
HĐNB
Nhận biết: Ô to – Ô nhỏ. |
HĐNB
Đồ dùng (Dép – mũ) |
HĐNB
Trang phục (Quần – áo) |
|||
| Thứ
4 |
HĐLQVH
Truyện: Thỏ ngoan |
HĐLQVH
Thơ: Đi nắng |
HĐLQVH
Truyện: Sóc và thỏ đi tắm nắng |
HĐLQVH
Thơ: Mưa |
|||
| Thứ
5 |
HĐVĐV
Xâu vòng hoa |
HĐVĐV
Xếp tháp |
HĐVĐV
Xếp bể bơi |
HĐVĐV
Xâu vòng màu xanh |
|||
| Thứ
6 |
HĐAN
+ DH: Mùa hè đến .(TT) + T/c: Ai đoán giỏi. |
HĐTH
Tô màu ông mặt trời (M) |
HĐAN
VĐ: Trời nắng trời mưa. (TT) TCAN: Tai ai tinh. |
HĐTH
Vẽ mưa (M) |
|||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | Q/s có mục đích
Thời tiết CTT: Trời nắng trời mưa. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cây dạ yến thảo CTT: Gieo hạt Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Đồ chơi con giống CTT: Thả đỉa ba ba. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá dân gian. |
Q/s có mục đích
Thời tiết CTT: Tung bóng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
||
| Thứ
3 |
Q/s có mục đích
Đu quay. CTT: Thả đỉa ba ba. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Thời tiết CTT: Nu na nu nống. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Dạy trẻ tuốt rau ngót. CTT: Bắt trước tạo dáng Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cây dạ yến thảo CTT: Gieo hạt Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||
| Thứ
4 |
Q/s có mục đích
Xe đạp. CTT: : Bịt mắt bắt dê. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Qủa táo. CTT: Bóng tròn to. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích Cây hoa hồng
CTT: Dung dăng dung dẻ Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cây hoa giấy CTT: Bóng trò to. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||
| Thứ
5 |
Q/s có mục đích
Cây hoa giấy. CTT: Bóng tròn to. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Dạy trẻ tách ngô CTT: Bắt trước tạo dáng. CTD: hột hạt, lá cây đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cây khế CTT: Hái quả Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Bập bênh CTT: Trời nắng trời mưa Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
|||
| Thứ
6 |
Q/s có mục đích
Đám mây CTT: Rồng rắn lên mây. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Cầu trượt CTT: Trời nắng trời mưa Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Dạy trẻ xé lá làm mèo CTT: Bóng tròn to. CTD: hột hạt, lá cây đu quay, góc khám phá, dân gian. |
Q/s có mục đích
Hoa đồng tiền CTT: Tung bóng. Chơi TD: hột hạt, lá cây, đu quay, góc khám phá, dân gian. |
|||
| HĐ Thay thế HĐ góc | Thứ
3 |
HĐTT: Giao lưu
– T/c: Vận động bò chui qua cổng. |
HĐ trải nghiệm – Quan sát: vườn hoa – T/c: Gieo hạt. | HĐTT: Giao lưu – Nhảy dân vũ (Baybysat) | HĐ trải nghiệm
Xem phim thánh gióng |
||
| Hoạt động góc | *Góc trọng tâm:
* Góc thao tác vai: – T1: Bé tập nấu ăn: Nấu món ăn mà trẻ thích (món hải sản tôm, cua…) – T2: + Bán hàng: Bán đồ dùng nước ngọt hoa quả mùa hè….. – T3: + Bán hàng: Bán đồ dùng đi biển (phao bơi, áo tắm, kính,…) – T4: + Bán hàng: Bán đồ dùng trang phục bé thích (quần áo, mũ dép…). a. Yêu cầu: – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Đồ dùng của cô và đồ dùng của trẻ: Một số đồ dùng đồ chơi các góc, bàn ghế, lớp học sạch sẽ thoáng mát. Bàn ghế, đồ dùng nấu ăn (xoong nồi bát, đĩa, nước ngọt …), đồ dùng quần áo, mũ, ô, dép … đồ dùng phục vụ hoạt động của trẻ, đồ dùng nước ngọt, các loại hoa, quả … đồ dùng phục vụ hoạt động của trẻ. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Cô cùng trẻ đi đến các góc cùng trò chuyện về đồ dùng ở các góc cô hỏi trẻ đây là đồ chơi gì? – Đồ dùng này để làm gì? – Con thích làm gì? – Con nấu món gì? – Đây là cái gì? + Cho trẻ tập bán một số mặt hàng phục vụ mùa hè. – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. – Góc xem tranh: – T1: Xem tranh ảnh sách báo về hiện tượng tự nhiên. – T2: Xem tranh ảnh sách báo về thời tiết. – T3: Xem tranh ảnh sách báo về bé đi du lịch. – T4: Xem tranh ảnh sách báo về trang phục quần áo. Trẻ biết mở sách, tranh, mùa hè, thời tiết, hiện tượng tự nhiên, các hoạt động trong mùa hè của bé. Xem tranh, ảnh, truyện thơ về chủ đề. Biết đọc thơ, kể lại chuyện cùng cô, thích thú khi kể truyện cho bạn nghe. (Thỏ ngoan, đi nắng, sóc và thỏ đi tắm nắng…) – Góc HĐVĐV: – T1: Xâu vòng hoa. – T2: Xếp tháp. – T3: Xếp bể bơi. – T4: Xâu vòng màu xanh. a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, khối gỗ để xếp tháp, Xếp bể bơi, hình hoa quả nhựa để xâu vòng …. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị: Các khối gỗ, khối gỗ để xếp xếp tháp, Xếp bể bơi cho xe, hình hoa quả nhựa để xâu vòng …. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ. – Đây là góc hoạt động với đồ vật cô chuẩn bị những gì đây? – Trẻ về góc chơi mà mình thích. – Các con hãy dùng đôi bàn tay khéo léo của mình để xâu những chiếc vòng để tặng bạn nhé…Biết xếp tháp, Xếp bể bơi,…. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. – Góc nghệ thuật: Tạo hình (tô màu ông mặt trời, tô màu cái ô). Âm nhạc (hát mùa hè đến, vđ trời nắng trời mưa). Trẻ thể hiện các bài hát trong tháng, sử dụng các nhạc cụ (xắc xô, mõ, phách), biểu diễn tự tin mạnh dạn. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định. Chơi một số trò chơi: Ai nhanh nhất, ai đoán giỏi… – Góc vận động: Chơi kéo xe, ném bóng vào rổ, lăn bóng. 2.3. Hoạt động 3. Nhận xét các góc chơi. Giáo dục trẻ qua trò chơi cô đến từng góc chơi nhận xét, tuyên dương trẻ. 3. Kết thúc: Kết thúc buổi chơi, thu dọn đồ chơi cất vào nơi quy định. |
||||||
| HĐ ăn ngủ,vs | – Rửa mặt rửa tay cho trẻ trước khi ăn, phải đeo yếm, rèn cho trẻ ăn hết xuất ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, cơm rơi nhặt bỏ vào đĩa, dạy cho trẻ biết mời cô, bạn. Rèn cho trẻ ngủ trưa cùng bạ,. đi vệ sinh đúng nơi quy định | ||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | 1. Hướng dẫn sách tạo hình vẽ các tia nắng ( Tr 21).
2. T/c: Tự chọn |
1. Đọc đồng dao Gánh gánh gồng gồng.
– 2. T/c: Tự chọn |
1. Bé làm quen với sách toán (Tr 16).
2. HD trẻ lau đồ chơi. |
1. Đọc đồng dao: Con gà cục tác lá chanh
2. TC: tự chọn |
||
| Thứ 3 | 1. Bé tập tô màu cái quạt. (Trang18)
2. T/c: Tự chọn |
1. Hướng dẫn trẻ chơi với đất nặn.
2. Chơi tự chọn |
1. T/c về một số hoạt động của bé trong mùa hè.
2. T/c tự chọn |
1. Hướng dẫn trẻ xé lá cây làm trâu.
2. T/c: Tự chọn |
|||
| Thứ 4 | 1. Trò chuyện về một số hoạt động tự nhiên.
2. T/c: Dung dăng dung dẻ. |
1. Bé lq với sách tạo hình tô màu cái ô. (Tr 11).
2. T/c: Tự chọn |
1. Kể lại chuyện Sóc và thỏ đi tắm nắng
2. Chơi lộn cầu vồng. |
1. HD trẻ làm báo tường chào mừng 30/4 cùng cô.
2. TC: Lộn cầu vồng. |
|||
| Thứ 5 | 1. Dạy trẻ đọc thơ: Đi nắng.
2. TC: Chơi tự chọn. |
1. Bé lq với sách tạo hình tô màu cái nón. (Trang 4).
2. Chơi các góc |
1. HD trò chơi cái gì trong túi.
2. TC: Chơi tự chọn. |
1. Đọc đồng dao: Chi chi chành chành.
2. TC: Nu na nu nống. |
|||
| Thứ 6 | Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
Văn nghệ cuối tuần.
Bình bé ngoan Nêu gương |
|||