KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON VÀ BÉ
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ LỚP 4 – 5 TUỔI B
CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON VÀ BÉ
- MỤC TIÊU
- PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1.1. Phát triển vận động
MT1: Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh
MT2: Giữ được thăng bằng khi thực hiện vận động
Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi vận động
– Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
MT3: Kiểm soát được vận động:
MT4: Phối hợp tay mắt trong vận động
MT5: Thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:
– Ném trúng đích ngang
(xa 2,1 m)
1.2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
MT12: Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở:
– Tự rửa tay bằng xà phòng
– Tự lau mặt, đánh răng
– Tự thay quần áo khi bị ướt bẩn.
MT18: Biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở:
– Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt;
– Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ…không uống rượu, bia, cà phê; Không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn;
- 2. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
2.1. Khám phá khoa học.
MT21: Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật hiện tượng như kết hợp nhìn, ngửi, sờ, nếm… để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.
2.2. Khám phá xã hội.
MT27: Nói tên địa chỉ trường lớp khi hỏi trò chuyện.
MT28: Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện
MT29: Nói tên công việc của cô giáo và bác công nhân viên trong trường khi được hỏi trò chuyện.
2.3. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về Toán.
MT36: Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Nhận biết chữ số, số lượng trong phạm vi 2. Dùng thẻ số 1- 2 để biểu thị số lượng.
MT37: Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. Dùng thẻ số 1- 5 để biểu thị số lượng.
- 3. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
MT53: Đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao…
MT54: Kể chuyện có mở đầu, kết thúc.
– Bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện
MT55: Sử dụng các từ trong giao tiếp như: “Mời cô”, “Mời bạn”, “Cảm ơn”, “Xin lỗi”…
MT60: Nhận dạng một số chữ cái o, ô, ơ, a
– Nghe và nhắc lại được một số từ, cụm từ: hi (xin chào), thank (cảm ơn), seesaw (bập bênh); slide (cầu trượt), head (đầu), hand (bàn tay), boy (bạn trai), girl (bạn gái), rice (cơm), egg (trứng) bằng Tiếng Anh
- 4. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI
MT63: Trẻ nói được tên tuổi giới tính của bản thân, tên bố mẹ.
MT64: Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những gì bé có thể làm được
MT67: Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói cử chỉ, qua tranh, ảnh.
MT72: Thực hiện một số quy định của lớp và gia đình, sau khi chơi biết cất đồ chơi, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông, bà ,bố, mẹ.
- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ.
MT82: Chú ý nghe, tỏ ra thích thú ( hát vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ, ca dao, đồng giao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện.
MT83: Hát đúng giai điệu lời ca rõ lời và thể hiện sắc thái cuả bài hát qua giọng hát, nét mặt điệu bộ…
– Hát theo, hát được một số bài hát đơn giản, phù hợp với lứa tuổi bằng Tiếng Anh
MT84: Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc. với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa )
MT85: Lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc.
MT87:Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
MT89: Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
– Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, đường nét.
- Kế hoạch giáo dục tuần
| Hoạt động | Tuần 1
( Từ 8/9 – 12/9/2025) |
Tuần 2
(Từ 15/9 – 19/9) |
Tuần 3
(Từ 22/9 – 26/9) |
Tuần 4
( Từ 29/9 -03/10) |
Tuần 5
( Từ 6/10-10/10) |
Lưu ý | |||||
| Chủ đề | Trường Mầm non của bé | Lớp học của bé | Bé là ai | Cơ thể của bé | Bé cần gì lớn lên khỏe mạnh | ||||||
|
Đón trẻ Trò chuyện |
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp tình huống, thể hiện hành vi thói quen văn minh lịch sự khi giao tiếp với người khác.
– Chú ý đến kỹ năng đi lên xuống cầu thang, đi giầy, dép cho một số trẻ kỹ năng chưa tốt. – Tập trung trẻ và tổ chức cho trẻ xem trò chuyện về chủ đề “ Trường Mầm non và bé” |
||||||||||
|
Thể dục sáng |
+ Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay vai: Hai tay đưa ngang gập khuỷu tay, hai tay thay nhau quay dọc thân + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân |
||||||||||
| Hoạt động học |
Thứ 2 |
HĐTH
Tô màu cô giáo và các bạn
|
HĐGDAN
DH : Cháu đi mẫu giáo NH : Cô giáo TC AN: Ai đoán giỏi |
HĐTH
Trang trí váy cho bé gái ( Mẫu) |
HĐGD ÂN.
NDTT: Dạy vận động theo nhạc “Cái Mũi ”_ nhạc nước ngoài NDTH: Nghe hát “Khám tay” TCAN: nghe tiết tấu tìm đồ vật. |
HĐTH
Trang trí bánh sinh nhật ( ĐT) NDTH: Bài hát Mừng ngày sinh nhật |
|||||
|
Thứ 3 |
HĐKPXH Trường mầm non thân yêu
|
HĐ Steam theo quy trình 5E
Khám phá các góc chơi trong lớp học |
KPKH: Sự giống nhau và khác nhau của bạn trai và bạn gái.
|
HĐ Steam theo quy trình 5E
Khám phá các bộ phận trên cơ thể (Steam 5E) |
HĐKPKH:
Các loại thực phẩm và thức ăn cần thiết cho sức khoẻ của bé. -NDTH: HĐ Làm quen với toán: |
||||||
| Thứ
4 |
HĐTD
VĐCB: Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. TCVĐ: tập tầm vông. |
HĐTD
VĐCB: Đi trên ghế thể dục TCVĐ: chong chóng |
HĐTD
VĐCB. Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. TCVĐ. Trời nắng, trời mưa. |
HĐTD
VĐCB: ném xa bằng một tay. -TCVĐ: Đoàn tàu hỏa |
HĐTD
VĐCB: ném trúng đích ngang. – Trò chơi VĐ: Chuyền bóng |
||||||
|
Thứ 5 |
HĐLQVT
Ôn Đếm và nhận biết số tượng trong phạm vi 5 |
HĐLQVT
Ôn : Gộp 2 nhóm trong phạm vi 5
|
HĐLQVT
Nhận biết chữ số, số lượng 1.
|
HĐLQVT:
Đếm và nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 2. |
HĐLQVT
Tách gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 2 và đếm. |
||||||
|
Thứ 6 |
HĐLQVH
“Trăng sáng”. T/g: Trần Đăng Khoa. |
HĐLQCC
HĐ làm quen với chữ cái Ô |
HĐLQVCC
Chữ “Ơ”. |
HĐLQVVH
Gấu con bi sâu răng.
|
LQVCC “a” | ||||||
|
Hoạt động ngoài trời |
Thứ 2 |
HĐCCĐ
-QS sân trường – TCVĐ: Mèo đuổi chuột Chơi tự do: Vòng, bóng, phấn, đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ
QS thời tiết trong ngày TCVĐ; Bắt bướm Chơi tự do: Vòng, bóng, phấn… đồ chơi sân trường |
– HĐCCĐ:
HĐ Steam theo quy trình EDF Đèn dung nham– TCVĐ: Trời nắng trời mưa, bóng trũn to. – CTD : đất nước, cá, đ/c ngoài trời. |
HĐCCĐ
Quan sát về các giác quan trên cơ thể 2. TCVĐ Tìm đồ chơi cho bạn 3. Chơi tự do |
1 HĐCMĐ: QS Quan sát vườn rau.
2 TCVĐ: Lăn bóng, lộn cầu vồng 3: Chơi theo ý thích |
|||||
|
Thứ 3 |
HĐCCĐ
– QS.Thời tiết – TCVĐ: Kéo co, – Chơi tự do: Câu cá, vòng gậy..đồ chơi ngoài trời |
HĐCCĐ
Làm kèn bằng lá chuối -TCVĐ: Bóng tròn to -Chơi tự do |
HĐCCĐ
Quan sát cây hoa súng. – TCVĐ: + Tìm bạn thân. – CTD: vòng, bóng, phấn,, chơi đu quay cầu trượt. |
1. HĐCCĐ
Cách giữ gìn vệ sinh cơ thể của bé 2. TCVĐ Lộn cầu vồng, mèo đuổi chuột 3. Chơi tự do |
1 HĐCMĐ:HĐ Steam theo quy trình EDFThí nghiệm Sữa ma thuật2.TCVĐ: Gieo hạt Bịt mắt bắt dê. 3: Chơi theo ý thích. |
||||||
|
Thứ 4 |
HĐ CCĐ
Chăm sóc vườn hoa – TCVĐ : dung dăng dung dẻ – CTD: Gậy, vòng, bóng đ/cngoài trời |
HĐCCĐ:
Qs bồn cây trước cửa lớp -TCVĐ Chuyền bóng Chơi tự do |
HĐCCĐ:
Quan Sát. Thời tiết. 2 TCVĐ: Kết bạn, kéo co Chơi tự do. |
1.HĐCCĐ: Quan sát thời tiết
2. TCVĐ: Truyền bóng qua đầu 3. Chơi tự do: Lá cây, hột hạt, đồ chơi khác ngoài sân |
1. HĐCCĐ: QS vườn hoa
2. TCVĐ: Mèo đuổi chuột; tung bóng 3. Chơi tự do: Vòng, phấn, giấy vụn, đồ chơi khác ngoài sân |
||||||
|
Thứ 5 |
HĐCCĐ:
QS. Đu quay TCVĐ: Bánh xe quay. CTD: phấn, giấy, đc ngoài trời. |
HĐCCĐ:
Quan sát hòn non bộ TCVĐ: đánh gôn CTD: phấn, giấy, đc ngoài trời. |
1. 1 HĐCCĐ:
Qs. Cây lá màu TCVĐ: Mèo đuổi chuột CTD: phấn, giấy, đc ngoài trời. |
1. HĐCCĐ
Quan sát suối lười – TCVD: kéo co. lộn cầu vồng CTD: phấn, giấy, đc ngoài trời. |
1HĐCMĐ:
QS thời tiết trong ngày TCVD: trời nắng, trời mưa CTD: phấn, giấy, đc ngoài trời. |
||||||
|
Thứ 6 |
HĐCCĐ.
Trải nghiệm nhặt rau giỳp cỏc cụ nhà bếp – TCVĐ: Kéo co, bật qua vật cản – CTD: Vũng, búng, đồ chơi |
1. HĐCCĐ:
Thăm quan phòng làm việc của cô hiệu trưởng -TCVĐ : Bắt Bướm – Chơi tự do |
1.HĐCCĐ:
Quan sát một số đồ dùng của bạn trai, gái. 2 TCVĐ: Chọn đúng đồ dùng, kéo cưa lừa sẻ 3 Chơi tự do |
HĐCCĐ
Quan sát cây hoa hồng – TCVĐ: Bịt mắt bắt dê – CTD: Đồ chơi ngoài trời. Lá, chong chóng |
1 HĐCMĐ: QS các dụng cụ thể dục vận động và một số đồ chơi“ cổng chui, ghế thể dục”
2 TCVĐ: Tạo dáng, dung dăng dung dẻ 3 Chơi theo ý thích. |
||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc |
Thứ 5 |
HĐ giao lưu: Giao lưu các trò chơi vận động | HĐ giao lưu: Giao lưu văn nghệ | Hoạt động trải nghiệm: Giúp các bác nhà bếp tuốt rau ngót. | HĐ Steam theo quy trình EDF trải nghiệm: Làm lồng đèn trung thu | Hoạt động trải
nghiệm: cách pha nước chanh |
|||||
| Hoạt động góc | 1. Góc phân vai:
– T1: Cửa hàng bán cờ, bóng bay – T2: Cô giáo, bác cấp dưỡng. – T3 ; Cửa hàng Bánh kẹo trung thu – T3: Nấu ăn. – T4: Cửa hàng bán các loại thực phẩm… – T5: Cửa hàng bán Quần áo, mũ nón của bé trai, bé gái a. Yêu cầu : – Trẻ biết vai chơi của mình, cùng nhau chơi. Quá trình chơi thể hiện mối quan hệ chơi, giao tiếp giữa các vai chơi, nhóm chơi. – Biết sử dụng các nguyên liệu, các đồ dùng, đồ chơi để thực hiện ý định chơi. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. – Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ, giúp đỡ nhau trong khi chơi. b. Chuẩn bị : – Cờ, bóng bay – Quầy hàng bán các bán bánh kẹo trung thu, đồ dùng học tập, ghế ngồi…… c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 2. Góc xây dựng – Lắp ghép: – T1: Xây dựng trường mầm non – T2: Xây dựng lớp học của bé – T3: Xây dựng trại trung thu – T4: Xây dựng khu vui chơi của bé – Lắp ghép đồ dùng chuyển sang góc xây dựng a. Yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các khối gỗ, nút nhựa, que kem để xây dựng được mô hình trại trung thu và trường mầm non, lớp học của bé. Biết giữ gìn sản phẩm cả nhóm tạo ra. – Trẻ biết thể hiện 1 số hành động phù hợp với vai chơi, biết chơi cùng nhau… b. Chuẩn bị: – Gạch, nút nhựa, cây xanh, cây hoa, đu quay cầu trượt, que kem, các khối…. c. Cách chơi: – Cô giới thiệu góc chơi, trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi + Xây dựng mô hình trại trung thu, trường mầm non như thế nào? Dùng các nguyên vật liệu gì? – Trẻ phối hợp cùng nhau bố trí hợp lí để xây dựng mô hình đẹp sáng tạo. – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 3. Góc học tập: Sách truyện: – T1: Xem tranh ảnh sách báo về các hoạt động trong trường mầm non – T2: Tô màu lớp học của bé, Tô màu đồ dùng học tập của bé… – T3: Xem tranh ảnh ngày tết trung thu – Tô màu các loại quả trung thu… – T4: Xem tranh các giác quan của bé… – T5: Xem tranh bé trai, bé gái… a. Yêu cầu – Trẻ biết lật giở tranh, nhận biết các nhân vật trong tranh. Biết làm sách môi trường xung quanh, bút màu… b. Chuẩn bị: – Tranh ảnh về trường mầm non và ngày tết trung thu – Tranh tô màu và sáp màu. c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. 4. Góc nghệ thuật: Tạo hình: – T1: Tô màu trường mầm non, cô giáo… – T2: Tô màu đu quay, Vẽ tô màu lớp học của bé – T3: Tô màu tranh ngày tết trung thu – Tô màu các loại quả trung thu, Làm đèn lồng về trung thu… – T4: Tô màu tranh các giác quan của bé… – T5: Tô màu tranh bé trai, bé gái… a. Yêu cầu: – Trẻ biết dùng các nét để tô màu qủa, trường mầm non…. b. Chuẩn bị: – Giấy A4, sáp màu, … c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình 5. Góc thiên nhiên: – T1: Tưới cây, chăm sóc cây xanh – T2: Gieo hạt – T3: Câu cá – T4: Trồng cây a. Yêu cầu: – Trẻ yêu thích thiên nhiên, chăm sóc, bảo vệ cây xanh, trồng cây, thích câu cá. – Rèn kỹ năng chơi ở từng góc chơi. Rèn mối quan hệ chơi giữa các nhóm chơi, phát triển khả năng giao tiếp trong khi chơi. b. Chuẩn bị: – Một số cây cảnh ở góc thiên nhiên, chậu câu cá – Một số dụng cụ chăm sóc cây, cần câu, các loại cá – Khăn lau, xô nước, ca cốc… c. Cách chơi: – Cô trò chuyện góc chơi và hỏi ý định chơi của trẻ – Trẻ về góc chơi và phân vai chơi trong góc chơi – Cô quan sát, gợi ý tạo hứng thú trẻ thực hiện tốt vai chơi của mình. |
||||||||||
| HĐ ăn, ngủ, VS | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng.
– Giáo dục giới tính cho trẻ, kỹ năng phòng tránh nguy cơ xâm hại |
||||||||||
|
Hoạt động chiều
|
Thứ
2 |
1. Làm quen với bài thơ : Cô giáo của em. T/g: Hà Quang
2. Tc: Kéo cưa lừa xẻ |
1. Đọc bài thơ : Chúng ta đều là bạn
2. TC: Kéo co |
1. Kể chuyện trẻ nghe Giấc mơ kì lạ
2. Trò chơi Về đúng nhà
|
1.Đo xem ai cao nhất.
2.TC dân gian chi chi chành chành. |
1.Thực hiện vở blqptgt.( một số ptgt và nơi hoạt động)
-Chơi kéo cưa lừa xẻ. |
|||||
| Thứ
3 |
1.Thực hiện vở blqptgt.( một số ptgt và nơi hoạt động)
2. Cho trẻ làm quen tiếng anh: Quyển 4/ At the park/ Bài 4: hi (xin chào) |
Thực hiện vở Bé KPVMTXQ: Các góc chơi của bé.
2. LQTA: Quyển 4/ At the park/ Bài 6: Seesaw (bập bênh); |
1. Thực hiện vở Bé KPVMTXQ: đôi bàn tay và bàn chân.
2. LQTA: Quyển 2/ My body/ Bài 1: head (đầu); |
1. Đọc 5 điều Bác Hồ dạy.
2. LQTA: Quyển 4/ School 1/ Bài 6: boy (con trai)
|
1. TCCC
2. LQTA: Quyển 4/Food/ Bài 8: rice (cơm) |
||||||
| Thứ
4 |
1. LQCC: O
2. TC: chi chi chành chành, gieo hạt. |
1 . Thực hiện vở: LQ với chữ cái chữ “o”
2 .Đọc 5 điều Bác Hồ dạy |
1. dạy trẻ vận động theo lời bài hát “ Hãy xoay nào”
2. TC: Dung dăng dung dẻ |
1. Đọc thơ trong chủ đề: Tâm sự cái mũi
2. TC nu na nu nống. |
1.Nhận ký hiệu của khăn
2.Đọc đồng dao gánh gánh, gồng gồng |
||||||
| Thứ
5 |
1. Học tập và làm theo ttđđ HCM thơ: “Bác Hồ của em” t/g: Phan Thị Thanh Nhàn.
2. LQTA: Quyển 4/ Clother/ Bài 5: thank (cảm ơn) |
1. LQTA: Quyển 4/ At the park/ Bài 6: slide (cầu trượt)
2. Thực hiện vở PTTCKNXH: Thân ái với bạn bè |
1. HT và làm theo TTĐĐ HCM: “Trò chuyện về ảnh Bác hồ bế bé”
2. LQTA: Quyển 2/ My body/ Bài 1: hand (bàn tay) |
1 Học tập lttgdđ HCM
2. LQTA: Quyển 4/ School 1/ Bài 6: girl (con gái)
|
1. Chơi trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”.
2. LQTA: Quyển 4/Food/ Bài 8: egg (trứng) |
||||||
| Thứ
6 |
1.Thực hiện vở PTTCKNXH: Chờ đến lượt
|
1- Ôn tập:“Các đồ vật có đôi”
– TC: Tập tầm vông
|
1. Ôn bài hát, bài thơ, trò chơi dân gian nu na nu nống | 1. GDKNS: Xử lý tình huống khi bị đánh
|
Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. | ||||||
| 2. Biểu diễn văn nghệ. Nêu gương cuối tuần. | |||||||||||